Thời gian hiện tại tại Gbôklé, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gbôklé, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gbôklé, Bờ Biển Ngà Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Gbôklé

Đồng hồ trực tuyến — Gbôklé

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Gbôklé

Gbôklé so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Gbôklé
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Gbôklé.
Gbôklé
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Gbôklé —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gbôklé
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Gbôklé
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gbôklé Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gbôklé
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gbôklé

Business hours and time difference: Gbôklé

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Gbôklé, Bờ Biển Ngà. Time calculations use the Africa/Abidjan time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Gbôklé

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 57 phút 1 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−14 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 24 phút 37 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 50 phút 16 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:09–06:37 / 17:38–18:06
Giờ xanh
05:48–05:56 / 18:19–18:27
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 62° ĐĐB ↓ 295° TTB
Độ chiếu sáng
76%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
19.6 ng
Khoảng cách
366.188 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gbôklé

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gbôklé

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Gbôklé, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Gbôklé

4.9571, -6.0937

Bản đồ

Gbôklé is a region of Bờ Biển Ngà, located in Châu Phi. The population of Gbôklé is 460.980 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Vùng Gbôklé
Largest city Gnago
ISO CI / CIV
Dân số 460.980
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 4.9571, -6.0937

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Gbôklé

16 / 16
Thành phố ▲Thời gian
Bohico Africa/Abidjan (—)—
Bolorouko Africa/Abidjan (—)—
Brodjé Africa/Abidjan (—)—
Gboville Africa/Abidjan (—)—
Gnago Africa/Abidjan (—)—
Gobroko Africa/Abidjan (—)—
Karago Africa/Abidjan (—)—
Lossan Africa/Abidjan (—)—
Madinatchè Africa/Abidjan (—)—
Médon Africa/Abidjan (—)—
Niabably Pk Africa/Abidjan (—)—
Niézéko Africa/Abidjan (—)—
Pauly-Chantier Africa/Abidjan (—)—
Sadiadougou Africa/Abidjan (—)—
Safa-Manois Africa/Abidjan (—)—
Siampaho Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Affery Africa/Abidjan (—)—
Agboville Africa/Abidjan (—)—
Agnibilékrou Africa/Abidjan (—)—
Bonon Africa/Abidjan (—)—
Boundiali Africa/Abidjan (—)—
Dabou Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Daoukro Africa/Abidjan (—)—
Diégonéfla Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Guiglo Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Koumassi Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Odienné Africa/Abidjan (—)—
Soubré Africa/Abidjan (—)—
Tengréla Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Bas-Sassandra District

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gbôklé?

Giờ địa phương hiện tại ở Gbôklé là —.

Gbôklé thuộc múi giờ nào?

Gbôklé sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Gbôklé?

Gbôklé không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Gbôklé?

Gbôklé không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Gbôklé belong to?

Gbôklé is a region of Bờ Biển Ngà.

What is the population of Gbôklé?

The population of Gbôklé is 460.980 people.

Các tên thay thế của Gbôklé là gì?

Gbôklé còn được gọi là: Gbokle.

Thời gian hiện tại tại Gbôklé, Bờ Biển Ngà