Thời gian hiện tại tại Quận Bas-Sassandra, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Quận Bas-Sassandra, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Quận Bas-Sassandra, Bờ Biển Ngà Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Quận Bas-Sassandra

Đồng hồ trực tuyến — Quận Bas-Sassandra

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Quận Bas-Sassandra

Quận Bas-Sassandra so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Quận Bas-Sassandra
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Quận Bas-Sassandra.
Quận Bas-Sassandra
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Quận Bas-Sassandra —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Quận Bas-Sassandra
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Quận Bas-Sassandra
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Quận Bas-Sassandra Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Quận Bas-Sassandra
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Quận Bas-Sassandra

Business hours and time difference: Quận Bas-Sassandra

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Quận Bas-Sassandra, Bờ Biển Ngà. Time calculations use the Africa/Abidjan time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Quận Bas-Sassandra

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 57 phút 13 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−16 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 26 phút 32 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 48 phút 23 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 102° ĐĐN ↓ 258° TTN
Giờ vàng
06:12–06:40 / 17:41–18:09
Giờ xanh
05:50–05:59 / 18:22–18:30
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 82° Đ ↓ 287° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
14.0 ng
Khoảng cách
371.433 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Quận Bas-Sassandra

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Quận Bas-Sassandra

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Quận Bas-Sassandra, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Quận Bas-Sassandra

5.4993, -6.6608

Bản đồ

Quận Bas-Sassandra is a region of Bờ Biển Ngà, located in Châu Phi. The population of Quận Bas-Sassandra is 2.687.176 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Vùng Quận Bas-Sassandra
Largest city San-Pedro
ISO CI / CIV
Dân số 2.687.176
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 5.4993, -6.6608

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Quận Bas-Sassandra

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belleville Africa/Abidjan (—)—
Buyo Africa/Abidjan (—)—
Dagadji Africa/Abidjan (—)—
Dagbao I Africa/Abidjan (—)—
Djapadji Africa/Abidjan (—)—
Gabiadji Africa/Abidjan (—)—
Gligbeuadji Africa/Abidjan (—)—
Grand-Zattry Africa/Abidjan (—)—
Mabéhiri Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Oupoyo Africa/Abidjan (—)—
Para Africa/Abidjan (—)—
Sahoua Africa/Abidjan (—)—
San-Pedro Africa/Abidjan (—)—
Sassandra Africa/Abidjan (—)—
Soubré Africa/Abidjan (—)—
Tabou Africa/Abidjan (—)—
Touih Africa/Abidjan (—)—
Watté Africa/Abidjan (—)—
Yabayo Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Quận Bas-Sassandra

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Butubré I Africa/Abidjan (—)—
Dafrahinou Darinsala Africa/Abidjan (—)—
Dahiri Africa/Abidjan (—)—
Gaoulou Africa/Abidjan (—)—
Gnépasso Africa/Abidjan (—)—
Gnouboyo Africa/Abidjan (—)—
Goménébéri Africa/Abidjan (—)—
Grabo Africa/Abidjan (—)—
Grébouo Africa/Abidjan (—)—
Johin Africa/Abidjan (—)—
Konédougou Africa/Abidjan (—)—
Lobogba Africa/Abidjan (—)—
Okromodou Africa/Abidjan (—)—
Okrouyo Africa/Abidjan (—)—
Ottawa Africa/Abidjan (—)—
Petit Grabo Africa/Abidjan (—)—
Touagui Africa/Abidjan (—)—
Walébo Africa/Abidjan (—)—
Zegban Africa/Abidjan (—)—
Zoroyo Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aboisso Africa/Abidjan (—)—
Affery Africa/Abidjan (—)—
Agnibilékrou Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Bloléquin Africa/Abidjan (—)—
Bonon Africa/Abidjan (—)—
Bonoua Africa/Abidjan (—)—
Dabou Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Diégonéfla Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Grand-Bassam Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Odienné Africa/Abidjan (—)—
Ouangolodougou Africa/Abidjan (—)—
Oumé Africa/Abidjan (—)—
Sinfra Africa/Abidjan (—)—
Vavoua Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Quận Bas-Sassandra

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Quận Bas-Sassandra?

Giờ địa phương hiện tại ở Quận Bas-Sassandra là —.

Quận Bas-Sassandra thuộc múi giờ nào?

Quận Bas-Sassandra sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Quận Bas-Sassandra?

Quận Bas-Sassandra không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Quận Bas-Sassandra?

Quận Bas-Sassandra không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Quận Bas-Sassandra belong to?

Quận Bas-Sassandra is a region of Bờ Biển Ngà.

What is the population of Quận Bas-Sassandra?

The population of Quận Bas-Sassandra is 2.687.176 people.

Các tên thay thế của Quận Bas-Sassandra là gì?

Quận Bas-Sassandra còn được gọi là: 바사상드라 지구, Aşağı Sassandra Rayonu, Bassasandras distrikts, Bas-Sasandros apskritis, Bas-Sassandra, Bas-Sassandra District, Bas-Sassandra distrikt, Bas-Sassandra gunduwa, Bas-Sassandran kaupunginosa, Degmada Bas-Sassandra.

Thời gian hiện tại tại Quận Bas-Sassandra, Bờ Biển Ngà