Thời gian hiện tại tại Rhode Island, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Rhode Island, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Rhode Island, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Rhode Island

Đồng hồ trực tuyến — Rhode Island

America/New_York

Đồng hồ trực tuyến — Rhode Island

Rhode Island so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Rhode Island
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Rhode Island.
Rhode Island
00:00:00
America/New_York · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Rhode Island —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Rhode Island
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Rhode Island
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Rhode Island Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Rhode Island
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Rhode Island

Business hours and time difference: Rhode Island

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Rhode Island, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/New_York time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Rhode Island

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 44 phút 56 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−157 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 12 phút 49 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 8 phút 33 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:07–07:46 / 17:13–17:52
Giờ xanh
06:39–06:50 / 18:09–18:20
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 95° Đ ↓ 278° T
Độ chiếu sáng
92%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
12.1 ng
Khoảng cách
380.424 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Rhode Island

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Rhode Island

Đang áp dụng — EDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Rhode Island

Cần điều chỉnh sau 9 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Rhode Island

41.7504, -71.4998

Bản đồ

Rhode Island is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Rhode Island is 1.112.308 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Rhode Island
Largest city Providence
ISO US / USA
Dân số 1.112.308
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 41.7504, -71.4998

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Rhode Island

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bristol America/New_York (—)—
Central Falls America/New_York (—)—
Coventry America/New_York (—)—
Cranston America/New_York (—)—
Cumberland America/New_York (—)—
East Providence America/New_York (—)—
Johnston America/New_York (—)—
Lincoln America/New_York (—)—
Newport America/New_York (—)—
North Kingstown America/New_York (—)—
North Providence America/New_York (—)—
Pawtucket America/New_York (—)—
Portsmouth America/New_York (—)—
Providence America/New_York (—)—
Smithfield America/New_York (—)—
South Kingstown America/New_York (—)—
Warwick America/New_York (—)—
West Warwick America/New_York (—)—
Westerly America/New_York (—)—
Woonsocket America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Rhode Island

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barrington America/New_York (—)—
Bradford America/New_York (—)—
Charlestown America/New_York (—)—
Clayville America/New_York (—)—
Cumberland Hill America/New_York (—)—
Exeter America/New_York (—)—
Greene America/New_York (—)—
Harmony America/New_York (—)—
Hopkinton America/New_York (—)—
Jamestown America/New_York (—)—
Kingston America/New_York (—)—
Narragansett America/New_York (—)—
New Shoreham America/New_York (—)—
Newport East America/New_York (—)—
North Smithfield America/New_York (—)—
Tiverton America/New_York (—)—
Valley Falls America/New_York (—)—
Wakefield-Peacedale America/New_York (—)—
Warren America/New_York (—)—
Weekapaug America/New_York (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Austin America/Chicago (—)—
Boston America/New_York (—)—
Columbus America/New_York (—)—
Denver America/Denver (—)—
Fresno America/Los_Angeles (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Jacksonville America/New_York (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Los Angeles America/Los_Angeles (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Memphis America/Chicago (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Omaha America/Chicago (—)—
Queens America/New_York (—)—
San Antonio America/Chicago (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—
Virginia Beach America/New_York (—)—
Washington D.C. America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Rhode Island

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Rhode Island?

Giờ địa phương hiện tại ở Rhode Island là —.

Rhode Island thuộc múi giờ nào?

Rhode Island sử dụng múi giờ America/New_York.

Khi nào DST bắt đầu tại Rhode Island?

Giờ mùa hè ở Rhode Island bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Rhode Island?

Giờ mùa hè ở Rhode Island kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Rhode Island belong to?

Rhode Island is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Rhode Island?

The population of Rhode Island is 1.112.308 people.

Các tên thay thế của Rhode Island là gì?

Rhode Island còn được gọi là: Rhode Island, 로드아일랜드주, Àlá mmírí Rhode, Ellan Rhode, Estado de Rhode Island, Gasiirada Rhode, Ilha de Rodes, Isoa de Rhode, Little Rhody, Loke ‘Ailana.

Thời gian hiện tại tại Rhode Island, Hoa Kỳ