Thời gian hiện tại tại Pärnu, Estonia

Cờ Estonia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Pärnu, Estonia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Pärnu, Estonia Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Pärnu

Đồng hồ trực tuyến — Pärnu

Europe/Tallinn

Đồng hồ trực tuyến — Pärnu

Pärnu so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Pärnu
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Pärnu.
Pärnu
00:00:00
Europe/Tallinn · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Pärnu —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Pärnu
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Pärnu
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Pärnu Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Pärnu
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Pärnu

Business hours and time difference: Pärnu

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Pärnu, Estonia. Time calculations use the Europe/Tallinn time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Pärnu

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 14 phút 24 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−294 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 18 giờ 19 phút 47 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 6 giờ 19 phút 42 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 114° ĐĐN ↓ 246° TTN
Giờ vàng
07:27–08:28 / 15:41–16:42
Giờ xanh
06:45–07:01 / 17:08–17:24
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 41° ĐB ↓ —
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.3 ng
Khoảng cách
364.470 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Pärnu

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Pärnu

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Pärnu

58.4667, 24.5667

Bản đồ

Pärnu is a region of Estonia, located in Châu Âu. The population of Pärnu is 85.760 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Estonia
Vùng Pärnu
Largest city Pärnu
ISO EE / EST
Dân số 85.760
TLD .ee
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 58.4667, 24.5667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Pärnu

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Audru Europe/Tallinn (—)—
Häädemeeste Europe/Tallinn (—)—
Kilingi-Nõmme Europe/Tallinn (—)—
Lavassaare Europe/Tallinn (—)—
Lihula Europe/Tallinn (—)—
Mustla Europe/Tallinn (—)—
Paikuse Europe/Tallinn (—)—
Pärnu Europe/Tallinn (—)—
Pärnu-Jaagupi Europe/Tallinn (—)—
Risti Europe/Tallinn (—)—
Sauga Europe/Tallinn (—)—
Sindi Europe/Tallinn (—)—
Tihemetsa Europe/Tallinn (—)—
Tootsi Europe/Tallinn (—)—
Tori Europe/Tallinn (—)—
Tõstamaa Europe/Tallinn (—)—
Uulu Europe/Tallinn (—)—
Vändra Europe/Tallinn (—)—
Virtsu Europe/Tallinn (—)—
Võiste Europe/Tallinn (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Pärnu

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ahaste Europe/Tallinn (—)—
Are Europe/Tallinn (—)—
Ikla Europe/Tallinn (—)—
Jaamaküla Europe/Tallinn (—)—
Kaisma Europe/Tallinn (—)—
Kirbla Europe/Tallinn (—)—
Koonga Europe/Tallinn (—)—
Lemmetsa Europe/Tallinn (—)—
Libatse Europe/Tallinn (—)—
Lindi Europe/Tallinn (—)—
Põldeotsa Europe/Tallinn (—)—
Reiu Europe/Tallinn (—)—
Selja Europe/Tallinn (—)—
Seljametsa Europe/Tallinn (—)—
Suigu Europe/Tallinn (—)—
Surju Europe/Tallinn (—)—
Suurejõe Europe/Tallinn (—)—
Taali Europe/Tallinn (—)—
Treimani Europe/Tallinn (—)—
Vatla Europe/Tallinn (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Estonia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Keila Europe/Tallinn (—)—
Kiviõli Europe/Tallinn (—)—
Kohtla-Järve Europe/Tallinn (—)—
Kunda Europe/Tallinn (—)—
Kuressaare Europe/Tallinn (—)—
Laagri Europe/Tallinn (—)—
Loksa Europe/Tallinn (—)—
Maardu Europe/Tallinn (—)—
Otepää Europe/Tallinn (—)—
Paldiski Europe/Tallinn (—)—
Pärnu Europe/Tallinn (—)—
Põlva Europe/Tallinn (—)—
Raasiku Europe/Tallinn (—)—
Saue Europe/Tallinn (—)—
Sindi Europe/Tallinn (—)—
Toila Europe/Tallinn (—)—
Tori Europe/Tallinn (—)—
Väike-Maarja Europe/Tallinn (—)—
Valga Europe/Tallinn (—)—
Võru Europe/Tallinn (—)—

Các quận và hạt của Pärnu

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Pärnu?

Giờ địa phương hiện tại ở Pärnu là —.

Pärnu thuộc múi giờ nào?

Pärnu sử dụng múi giờ Europe/Tallinn.

Khi nào DST bắt đầu tại Pärnu?

Giờ mùa hè ở Pärnu bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Pärnu?

Giờ mùa hè ở Pärnu kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Pärnu belong to?

Pärnu is a region of Estonia.

What is the population of Pärnu?

The population of Pärnu is 85.760 people.

Các tên thay thế của Pärnu là gì?

Pärnu còn được gọi là: 패르누 주, Comitatul Pärnu, Comtat de Pärnu, Comté de Pärnu, Condado de Pärnu, County Pärnu, Konteth Pärnu, Kreis Pärnu, Okrožje Pärnu, Okrug Pärnumaa.

Thời gian hiện tại tại Pärnu, Estonia