Thời gian hiện tại tại Quận Jasper, Hoa Kỳ

Cờ Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Quận Jasper, Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Quận Jasper, Hoa Kỳ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Quận Jasper

Đồng hồ trực tuyến — Quận Jasper

America/Chicago

Đồng hồ trực tuyến — Quận Jasper

Quận Jasper so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Quận Jasper
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Quận Jasper.
Quận Jasper
00:00:00
America/Chicago · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Quận Jasper —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Quận Jasper
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Quận Jasper
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Quận Jasper Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Quận Jasper
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Quận Jasper

Business hours and time difference: Quận Jasper

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Quận Jasper, Hoa Kỳ. Time calculations use the America/Chicago time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Quận Jasper

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 27 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−119 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 43 phút 30 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 36 phút 5 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 110° ĐĐN ↓ 250° TTN
Giờ vàng
06:47–07:24 / 16:37–17:14
Giờ xanh
06:19–06:30 / 17:31–17:41
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 99° Đ ↓ 257° TTN
Độ chiếu sáng
7%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.1 ng
Khoảng cách
389.612 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Quận Jasper

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Quận Jasper

Không áp dụng — CST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Quận Jasper

37.2035, -94.3406

Bản đồ

Quận Jasper is a region of Hoa Kỳ, located in Bắc Mỹ. The population of Quận Jasper is 122.761 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Hoa Kỳ
Vùng Quận Jasper
Largest city Joplin
ISO US / USA
Dân số 122.761
TLD .us
Tiền tệ USD — Dollar
Tọa độ 37.2035, -94.3406

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Quận Jasper

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Airport Drive America/Chicago (—)—
Alba America/Chicago (—)—
Asbury America/Chicago (—)—
Avilla America/Chicago (—)—
Carl Junction America/Chicago (—)—
Carterville America/Chicago (—)—
Carthage America/Chicago (—)—
Carytown America/Chicago (—)—
Duenweg America/Chicago (—)—
Duquesne America/Chicago (—)—
Fidelity America/Chicago (—)—
Iron Gates America/Chicago (—)—
Jasper America/Chicago (—)—
Joplin America/Chicago (—)—
La Russell America/Chicago (—)—
Neck City America/Chicago (—)—
Oronogo America/Chicago (—)—
Purcell America/Chicago (—)—
Sarcoxie America/Chicago (—)—
Webb City America/Chicago (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Quận Jasper

4 / 4
Thành phố ▲Thời gian
Brooklyn Heights America/Chicago (—)—
Oakland Park America/Chicago (—)—
Reeds America/Chicago (—)—
Waco America/Chicago (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hoa Kỳ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Atlanta America/New_York (—)—
Brooklyn America/New_York (—)—
Charlotte America/New_York (—)—
Chicago America/Chicago (—)—
Houston America/Chicago (—)—
Indianapolis America/Indiana/Indianapolis (—)—
Kansas City America/Chicago (—)—
Las Vegas America/Los_Angeles (—)—
Long Beach America/Los_Angeles (—)—
Louisville America/Kentucky/Louisville (—)—
Manhattan America/New_York (—)—
Milwaukee America/Chicago (—)—
Philadelphia America/New_York (—)—
Phoenix America/Phoenix (—)—
Queens America/New_York (—)—
Sacramento America/Los_Angeles (—)—
San Diego America/Los_Angeles (—)—
San Francisco America/Los_Angeles (—)—
Staten Island America/New_York (—)—
Thành phố New York America/New_York (—)—

Các quận và hạt của Missouri

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Quận Jasper?

Giờ địa phương hiện tại ở Quận Jasper là —.

Quận Jasper thuộc múi giờ nào?

Quận Jasper sử dụng múi giờ America/Chicago.

Khi nào DST bắt đầu tại Quận Jasper?

Giờ mùa hè ở Quận Jasper bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Quận Jasper?

Giờ mùa hè ở Quận Jasper kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Quận Jasper belong to?

Quận Jasper is a region of Hoa Kỳ.

What is the population of Quận Jasper?

The population of Quận Jasper is 122.761 people.

Các tên thay thế của Quận Jasper là gì?

Quận Jasper còn được gọi là: Comitatul Jasper, Comté de Jasper, Condado de Jasper, Condado han Jasper, Contea di Jasper, Hrabstwo Jasper, Jasper, Jasperi maakond, Jasper konderria, Jasper Kūn.

Thời gian hiện tại tại Quận Jasper, Hoa Kỳ