Thời gian hiện tại tại Seïada, Tuy-ni-di (Tunisia)

Cờ Tuy-ni-di (Tunisia)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Seïada, Monastir Governorate, Tuy-ni-di (Tunisia), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Seïada, Monastir Governorate, Tuy-ni-di (Tunisia) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Seïada, Tuy-ni-di (Tunisia)

Đồng hồ trực tuyến — Seïada

Africa/Tunis

Đồng hồ trực tuyến — Seïada

Seïada so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Seïada
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Seïada.
Seïada
00:00:00
Africa/Tunis · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Seïada —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Seïada
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Seïada
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Seïada Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Seïada
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Seïada

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Seïada

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Seïada, Tuy-ni-di (Tunisia). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Tunis và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Seïada

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 59 phút 9 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−125 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 34 phút 34 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 44 phút 31 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:30–07:05 / 16:54–17:29
Giờ xanh
06:04–06:14 / 17:45–17:55
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 89° Đ ↓ 283° TTB
Độ chiếu sáng
96%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.9 ng
Khoảng cách
376.269 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Seïada

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Seïada

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Seïada, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Tunis

Giới thiệu về Seïada, Tuy-ni-di (Tunisia)

35.6689, 10.8925

Bản đồ

Seïada là một trong các thành phố của Tuy-ni-di (Tunisia), nằm ở Châu Phi. Dân số của Seïada là 12.962 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Tuy-ni-di (Tunisia)
Thành phố Seïada
ISO TN / TUN
Dân số 12.962
TLD .tn
Tiền tệ TND — Dinar
Tọa độ 35.6689, 10.8925

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tuy-ni-di (Tunisia)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aryanah Africa/Tunis (—)—
Ben Arous Africa/Tunis (—)—
Bizerte Africa/Tunis (—)—
Douar Hicher Africa/Tunis (—)—
El Mourouj Africa/Tunis (—)—
Ettadhamen Africa/Tunis (—)—
Gabès Africa/Tunis (—)—
Gafsa Africa/Tunis (—)—
Hammamet Africa/Tunis (—)—
Kairouan Africa/Tunis (—)—
Kasserine Africa/Tunis (—)—
La Gazelle Africa/Tunis (—)—
La Goulette Africa/Tunis (—)—
La Marsa Africa/Tunis (—)—
Monastir Africa/Tunis (—)—
Sejoumi Africa/Tunis (—)—
Sfax Africa/Tunis (—)—
Sousse Africa/Tunis (—)—
Sukrah Africa/Tunis (—)—
Tunis Africa/Tunis (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tuy-ni-di (Tunisia)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Douane Africa/Tunis (—)—
Douar Hicher Africa/Tunis (—)—
El Mourouj Africa/Tunis (—)—
Hammamet Africa/Tunis (—)—
Houmt El Souk Africa/Tunis (—)—
Jendouba Africa/Tunis (—)—
Kairouan Africa/Tunis (—)—
Kelaa Kebira Africa/Tunis (—)—
Ksar Hellal Africa/Tunis (—)—
La Marsa Africa/Tunis (—)—
La Mohammedia Africa/Tunis (—)—
Mahdia Africa/Tunis (—)—
Mnihla Africa/Tunis (—)—
Oued Lill Africa/Tunis (—)—
Sakiet ez Zit Africa/Tunis (—)—
Sejoumi Africa/Tunis (—)—
Sfax Africa/Tunis (—)—
Sidi Bouzid Africa/Tunis (—)—
Sukrah Africa/Tunis (—)—
Tunis Africa/Tunis (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Monastir Governorate

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Banbalah Africa/Tunis (—)—
Bekalta Africa/Tunis (—)—
Bembla et Mnara Africa/Tunis (—)—
Bennane Bodheur Africa/Tunis (—)—
Djemmal Africa/Tunis (—)—
Khunays Africa/Tunis (—)—
Ksar Hellal Africa/Tunis (—)—
Ksibet el Mediouni Africa/Tunis (—)—
Maatmeur Africa/Tunis (—)—
Menzel Ennour Africa/Tunis (—)—
Menzel Hayet Africa/Tunis (—)—
Moknine Africa/Tunis (—)—
Ouardenine Africa/Tunis (—)—
Ouerdanine Africa/Tunis (—)—
Sahline Africa/Tunis (—)—
Skanes Africa/Tunis (—)—
Teboulba Africa/Tunis (—)—
Zeramedine Africa/Tunis (—)—

Các quận và hạt của Monastir Governorate

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Seïada?

Giờ địa phương hiện tại ở Seïada là —.

Seïada thuộc múi giờ nào?

Seïada sử dụng múi giờ Africa/Tunis.

Khi nào DST bắt đầu tại Seïada?

Seïada không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Seïada?

Seïada không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Seïada là gì?

Seïada còn được gọi là: Sayada, Aş Şayyādah, Saïada, Saiadah, Seïada, صيادة.

Thời gian hiện tại tại Seïada, Tuy-ni-di (Tunisia)