Thời gian hiện tại tại Rydsgård, Thụy Điển

Cờ Thụy Điển

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Rydsgård, Skåne, Thụy Điển, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Rydsgård, Skåne, Thụy Điển Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Rydsgård, Thụy Điển

Đồng hồ trực tuyến — Rydsgård

Europe/Stockholm

Đồng hồ trực tuyến — Rydsgård

Rydsgård so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Rydsgård
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Rydsgård.
Rydsgård
00:00:00
Europe/Stockholm · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Rydsgård —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Rydsgård
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Rydsgård
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Rydsgård Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Rydsgård
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Rydsgård

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Rydsgård

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Rydsgård, Thụy Điển. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Stockholm và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Rydsgård

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 7 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−250 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 29 phút 20 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 3 phút 54 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 116° ĐĐN ↓ 244° TTN
Giờ vàng
07:14–08:11 / 15:25–16:22
Giờ xanh
06:35–06:50 / 16:47–17:02
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 66° ĐĐB ↓ 288° TTB
Độ chiếu sáng
33%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
23.8 ng
Khoảng cách
378.123 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Rydsgård

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Rydsgård

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Rydsgård, Thụy Điển

55.4729, 13.5883

Bản đồ

Rydsgård là một trong các thành phố của Thụy Điển, nằm ở Châu Âu. Dân số của Rydsgård là 1.383 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Thụy Điển
Thành phố Rydsgård
ISO SE / SWE
Dân số 1.383
TLD .se
Tiền tệ SEK — Krona
Tọa độ 55.4729, 13.5883

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thụy Điển

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Borås Europe/Stockholm (—)—
Gävle Europe/Stockholm (—)—
Gothenburg Europe/Stockholm (—)—
Haninge Europe/Stockholm (—)—
Helsingborg Europe/Stockholm (—)—
Huddinge Europe/Stockholm (—)—
Jönköping Europe/Stockholm (—)—
Linköping Europe/Stockholm (—)—
Luleå Europe/Stockholm (—)—
Lund Europe/Stockholm (—)—
Malmö Europe/Stockholm (—)—
Norrköping Europe/Stockholm (—)—
Örebro Europe/Stockholm (—)—
Södertälje Europe/Stockholm (—)—
Sollentuna Europe/Stockholm (—)—
Stockholm Europe/Stockholm (—)—
Umeå Europe/Stockholm (—)—
Uppsala Europe/Stockholm (—)—
Västerås Europe/Stockholm (—)—
Vaxjo Europe/Stockholm (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thụy Điển

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Danderyd Europe/Stockholm (—)—
Helsingborg Europe/Stockholm (—)—
Jönköping Europe/Stockholm (—)—
Karlskrona Europe/Stockholm (—)—
Karlstad Europe/Stockholm (—)—
Kristianstad Europe/Stockholm (—)—
Landskrona Europe/Stockholm (—)—
Linköping Europe/Stockholm (—)—
Mölndal Europe/Stockholm (—)—
Motala Europe/Stockholm (—)—
Solna Europe/Stockholm (—)—
Täby Europe/Stockholm (—)—
Trollhättan Europe/Stockholm (—)—
Tumba Europe/Stockholm (—)—
Uddevalla Europe/Stockholm (—)—
Umeå Europe/Stockholm (—)—
Uppsala Europe/Stockholm (—)—
Varberg Europe/Stockholm (—)—
Västerås Europe/Stockholm (—)—
Vaxjo Europe/Stockholm (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Skåne

16 / 16
Thành phố ▲Thời gian
Ängelholm Europe/Stockholm (—)—
Bjuv Europe/Stockholm (—)—
Bunkeflostrand Europe/Stockholm (—)—
Eslöv Europe/Stockholm (—)—
Hässleholm Europe/Stockholm (—)—
Höganäs Europe/Stockholm (—)—
Höllviken Europe/Stockholm (—)—
Höör Europe/Stockholm (—)—
Kristianstad Europe/Stockholm (—)—
Landskrona Europe/Stockholm (—)—
Lomma Europe/Stockholm (—)—
Oxie Europe/Stockholm (—)—
Staffanstorp Europe/Stockholm (—)—
Svedala Europe/Stockholm (—)—
Trelleborg Europe/Stockholm (—)—
Ystad Europe/Stockholm (—)—

Các quận và hạt của Skåne

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Rydsgård?

Giờ địa phương hiện tại ở Rydsgård là —.

Rydsgård thuộc múi giờ nào?

Rydsgård sử dụng múi giờ Europe/Stockholm.

Khi nào DST bắt đầu tại Rydsgård?

Giờ mùa hè ở Rydsgård bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Rydsgård?

Giờ mùa hè ở Rydsgård kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Rydsgård là gì?

Rydsgård còn được gọi là: Rydsgård.

Thời gian hiện tại tại Rydsgård, Thụy Điển