Thời gian hiện tại tại Ripsŏkchang, Triều Tiên

Cờ Triều Tiên

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ripsŏkchang, North Hamgyong, Triều Tiên, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Ripsŏkchang, Triều Tiên

Đồng hồ trực tuyến — Ripsŏkchang

Asia/Pyongyang

Đồng hồ trực tuyến — Ripsŏkchang

Ripsŏkchang so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Ripsŏkchang
00:00:00
Asia/Pyongyang · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Ripsŏkchang Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Ripsŏkchang, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ripsŏkchang
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Ripsŏkchang
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ripsŏkchang Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ripsŏkchang
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ripsŏkchang

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Ripsŏkchang

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Ripsŏkchang, Triều Tiên. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Ripsŏkchang

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 57 phút 13 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−69 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 9 phút 17 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 11 phút 52 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 59° ĐĐB ↓ 301° TTB
Giờ vàng
04:58–05:39 / 19:14–19:55
Giờ xanh
04:25–04:38 / 20:15–20:28
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 306° TB
Độ chiếu sáng
16%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
25.7 ng
Khoảng cách
363.135 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ripsŏkchang

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ripsŏkchang

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ripsŏkchang, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Pyongyang

Giới thiệu về Ripsŏkchang, Triều Tiên

41.2379, 129.5738

Bản đồ

Ripsŏkchang là một trong các thành phố của Triều Tiên, nằm ở Châu Á. Dân số của Ripsŏkchang là 0 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Triều Tiên.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Triều Tiên
Thành phố Ripsŏkchang
ISO KP / PRK
Dân số 0
TLD .kp
Tiền tệ KPW — Won
Tọa độ 41.2379, 129.5738

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bình Nhưỡng Asia/Pyongyang (—)
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)
Chongjin Asia/Pyongyang (—)
Haeju Asia/Pyongyang (—)
Hamhung Asia/Pyongyang (—)
Hŭngnam Asia/Pyongyang (—)
Hyesan Asia/Pyongyang (—)
Kaech’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Kaesong Asia/Pyongyang (—)
Kanggye Asia/Pyongyang (—)
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)
Nampo Asia/Pyongyang (—)
Paech’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Sariwon Asia/Pyongyang (—)
Sinp’o Asia/Pyongyang (—)
Sinuiju Asia/Pyongyang (—)
Songnim-ni Asia/Pyongyang (—)
Sunch’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Tŏkch’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Wonsan Asia/Pyongyang (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Triều Tiên

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ch’ŏngdan-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Chaeryŏng-ni Asia/Pyongyang (—)
Changam-ch’on Asia/Pyongyang (—)
Chongjin Asia/Pyongyang (—)
Haeju Asia/Pyongyang (—)
Hamhung Asia/Pyongyang (—)
Hŭngnam Asia/Pyongyang (—)
Kaesong Asia/Pyongyang (—)
Kanggye Asia/Pyongyang (—)
Kangnyŏng Asia/Pyongyang (—)
Kangsŏn Asia/Pyongyang (—)
Man’gyŏngdae-ri Asia/Pyongyang (—)
Pongch’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Pyongsong Asia/Pyongyang (—)
Sariwon Asia/Pyongyang (—)
Sinch’ŏn-ŭp Asia/Pyongyang (—)
Sunch’ŏn Asia/Pyongyang (—)
Ŭndŏk Asia/Pyongyang (—)
Wonsan Asia/Pyongyang (—)
Yuktae-dong Asia/Pyongyang (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ripsŏkchang?

Giờ địa phương hiện tại ở Ripsŏkchang là —.

Ripsŏkchang thuộc múi giờ nào?

Ripsŏkchang sử dụng múi giờ Asia/Pyongyang.

Khi nào DST bắt đầu tại Ripsŏkchang?

Ripsŏkchang không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ripsŏkchang?

Ripsŏkchang không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Ripsŏkchang là gì?

Ripsŏkchang còn được gọi là: 립석장, 입석장, 잊기동일구, 잊기동1구, Iggidong 1 Gu, Iggidong Il Gu, Ikki-dong 1-gu, Ikkidong 1-gu, Ikkidong il-gu, Ikki-dong Il-gu, Ipseokjang, Ipsŏkchang, Ripseokjang, Ripsŏkchang, 立石場.