Thời gian hiện tại tại New Halfa, Xuđăng (Sudan)

Cờ Xuđăng (Sudan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại New Halfa, Kassala, Xuđăng (Sudan), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

New Halfa, Kassala, Xuđăng (Sudan) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — New Halfa, Xuđăng (Sudan)

Đồng hồ trực tuyến — New Halfa

Africa/Khartoum

Đồng hồ trực tuyến — New Halfa

New Halfa so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với New Halfa
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với New Halfa.
New Halfa
00:00:00
Africa/Khartoum · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại New Halfa —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của New Halfa
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
New Halfa
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của New Halfa Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại New Halfa
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho New Halfa

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: New Halfa

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và New Halfa, Xuđăng (Sudan). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Khartoum và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại New Halfa

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 38 phút 22 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−46 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 2 phút 17 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 13 phút 11 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
05:32–06:01 / 16:41–17:10
Giờ xanh
05:10–05:18 / 17:24–17:32
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 70° ĐĐB ↓ 297° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.1 ng
Khoảng cách
365.590 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại New Halfa

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại New Halfa

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại New Halfa, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Khartoum

Giới thiệu về New Halfa, Xuđăng (Sudan)

15.3302, 35.5985

Bản đồ

New Halfa là một trong các thành phố của Xuđăng (Sudan), nằm ở Châu Phi. Dân số của New Halfa là 63.589 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Xuđăng (Sudan)
Thành phố New Halfa
ISO SD / SDN
Dân số 63.589
TLD .sd
Tiền tệ SDG — Pound
Tọa độ 15.3302, 35.5985

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Xuđăng (Sudan)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ad-Damazin Africa/Khartoum (—)—
Al Manāqil Africa/Khartoum (—)—
Al-Fashir Africa/Khartoum (—)—
Al-Ubayyid Africa/Khartoum (—)—
Bahri Africa/Khartoum (—)—
El Daein Africa/Khartoum (—)—
El Geneina Fort Africa/Khartoum (—)—
Gedaref Africa/Khartoum (—)—
Geneina Africa/Khartoum (—)—
Gereida Africa/Khartoum (—)—
Kassala Africa/Khartoum (—)—
Khartoum Africa/Khartoum (—)—
Kūstī Africa/Khartoum (—)—
Nyala Africa/Khartoum (—)—
Omdurman Africa/Khartoum (—)—
Port Sudan Africa/Khartoum (—)—
Rabak Africa/Khartoum (—)—
Sennar Africa/Khartoum (—)—
Singa Africa/Khartoum (—)—
Wad Madani Africa/Khartoum (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Xuđăng (Sudan)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ad-Damazin Africa/Khartoum (—)—
Al Manāqil Africa/Khartoum (—)—
As Sūkī Africa/Khartoum (—)—
Atbara Africa/Khartoum (—)—
Babanūsah Africa/Khartoum (—)—
Bahri Africa/Khartoum (—)—
Er Roseires Africa/Khartoum (—)—
Gedaref Africa/Khartoum (—)—
Gereida Africa/Khartoum (—)—
Kas Africa/Khartoum (—)—
Kassala Africa/Khartoum (—)—
Khartoum Africa/Khartoum (—)—
Kutum Africa/Khartoum (—)—
Mellit Africa/Khartoum (—)—
Nyala Africa/Khartoum (—)—
Omdurman Africa/Khartoum (—)—
Rabak Africa/Khartoum (—)—
Sennar Africa/Khartoum (—)—
Sh'īarīah Africa/Khartoum (—)—
Singa Africa/Khartoum (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở New Halfa?

Giờ địa phương hiện tại ở New Halfa là —.

New Halfa thuộc múi giờ nào?

New Halfa sử dụng múi giờ Africa/Khartoum.

Khi nào DST bắt đầu tại New Halfa?

New Halfa không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại New Halfa?

New Halfa không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của New Halfa là gì?

New Halfa còn được gọi là: Halfa Aj Jadīda, Halfā al Gadīdah, Halfa al-Gedida, Halfa Aljadida, Ḩalfā’ al Jadīdah, Halfa el Gadida, Halfa el Jadida, New Halfa, Хальфа-эль-Джадида, حلفا الجديدة.

Thời gian hiện tại tại New Halfa, Xuđăng (Sudan)