Thời gian hiện tại tại Kūstī, Xuđăng (Sudan)

Cờ Xuđăng (Sudan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kūstī, White Nile, Xuđăng (Sudan), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Kūstī, Xuđăng (Sudan)

Đồng hồ trực tuyến — Kūstī

Africa/Khartoum

Đồng hồ trực tuyến — Kūstī

Kūstī so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kūstī
00:00:00
Africa/Khartoum · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kūstī Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Kūstī, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kūstī
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kūstī
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kūstī Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kūstī
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 120 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Thứ Sáu, 1 tháng 5, 1970 · 23:59 → 01:01 · Độ lệch mới: UTC+3

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Kūstī

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kūstī, Xuđăng (Sudan). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Khartoum và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Kūstī

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 48 phút 33 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−23 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 54 phút 9 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 21 phút 9 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 68° ĐĐB ↓ 292° TTB
Giờ vàng
05:31–06:01 / 17:49–18:19
Giờ xanh
05:08–05:17 / 18:33–18:42
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 87° Đ ↓ 270° T
Độ chiếu sáng
21%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
4.4 ng
Khoảng cách
378.616 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kūstī

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kūstī

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kūstī, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Khartoum

Giới thiệu về Kūstī, Xuđăng (Sudan)

13.1629, 32.6635

Bản đồ

Kūstī là một trong các thành phố của Xuđăng (Sudan), nằm ở Châu Phi. Dân số của Kūstī là 345.068 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Xuđăng (Sudan)
Thành phố Kūstī
ISO SD / SDN
Dân số 345.068
TLD .sd
Tiền tệ SDG — Pound
Tọa độ 13.1629, 32.6635

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Xuđăng (Sudan)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ad-Damazin Africa/Khartoum (—)
Al Manāqil Africa/Khartoum (—)
Al-Fashir Africa/Khartoum (—)
Al-Ubayyid Africa/Khartoum (—)
Bahri Africa/Khartoum (—)
El Daein Africa/Khartoum (—)
El Geneina Fort Africa/Khartoum (—)
Gedaref Africa/Khartoum (—)
Geneina Africa/Khartoum (—)
Gereida Africa/Khartoum (—)
Kassala Africa/Khartoum (—)
Khartoum Africa/Khartoum (—)
Kūstī Africa/Khartoum (—)
Nyala Africa/Khartoum (—)
Omdurman Africa/Khartoum (—)
Port Sudan Africa/Khartoum (—)
Rabak Africa/Khartoum (—)
Sennar Africa/Khartoum (—)
Singa Africa/Khartoum (—)
Wad Madani Africa/Khartoum (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Xuđăng (Sudan)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abu Jibeha Africa/Khartoum (—)
Al Manāqil Africa/Khartoum (—)
Al-Fashir Africa/Khartoum (—)
Al-Ubayyid Africa/Khartoum (—)
Bahri Africa/Khartoum (—)
Burām Africa/Khartoum (—)
El Geneina Fort Africa/Khartoum (—)
Er Roseires Africa/Khartoum (—)
Gedaref Africa/Khartoum (—)
Geneina Africa/Khartoum (—)
Kaduqli Africa/Khartoum (—)
Khartoum Africa/Khartoum (—)
Kūstī Africa/Khartoum (—)
Kutum Africa/Khartoum (—)
Mellit Africa/Khartoum (—)
Nyala Africa/Khartoum (—)
Omdurman Africa/Khartoum (—)
Sh'īarīah Africa/Khartoum (—)
Singa Africa/Khartoum (—)
Zalingei Africa/Khartoum (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kūstī?

Giờ địa phương hiện tại ở Kūstī là —.

Kūstī thuộc múi giờ nào?

Kūstī sử dụng múi giờ Africa/Khartoum.

Khi nào DST bắt đầu tại Kūstī?

Kūstī không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Kūstī?

Kūstī không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Kūstī là gì?

Kūstī còn được gọi là: Kūstī, Costi, Kosti, Kusti, Кусти, ربك.