Thời gian hiện tại tại Milingimbi, Australia

Cờ Australia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Milingimbi, Lãnh thổ Bắc Úc, Australia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Milingimbi, Lãnh thổ Bắc Úc, Australia Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Milingimbi, Australia

Đồng hồ trực tuyến — Milingimbi

Australia/Darwin

Đồng hồ trực tuyến — Milingimbi

Milingimbi so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Milingimbi
--:--:--
Australia/Darwin · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Milingimbi Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Milingimbi, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Milingimbi
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Milingimbi
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Milingimbi Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Milingimbi
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Milingimbi

Mặt trời mọc và lặn tại Milingimbi

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 24 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+2 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 50 phút 22 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 24 phút 52 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
06:50–07:21 / 17:44–18:15
Blue hour
06:27–06:36 / 18:29–18:38
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
71%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
398.745 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Milingimbi

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Milingimbi

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Milingimbi, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Australia/Darwin

Giới thiệu về Milingimbi, Australia

-12.1019, 134.9190

Bản đồ

Milingimbi là một trong các thành phố của Australia, nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Milingimbi là 1.279 người, chiếm khoảng ~0.01% tổng dân số của Australia.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Australia
Thành phố Milingimbi
ISO AU / AUS
Dân số 1.279
TLD .au
Tiền tệ AUD — Dollar
Tọa độ -12.1019, 134.9190

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Australia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (UTC+9:30)14:54:29
Ballarat Australia/Melbourne (UTC+10)15:24:29
Brisbane Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Cairns Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Canberra Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Central Coast Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Darwin Australia/Darwin (UTC+9:30)14:54:29
Geelong Australia/Melbourne (UTC+10)15:24:29
Gold Coast Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Hobart Australia/Hobart (UTC+10)15:24:29
Logan City Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Mackay Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Melbourne Australia/Melbourne (UTC+10)15:24:29
Newcastle Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Perth Australia/Perth (UTC+8)13:24:29
Sunshine Coast Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Sydney Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Toowoomba Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Townsville Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Wollongong Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Australia

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (UTC+9:30)14:54:29
Adelaide Hills Australia/Adelaide (UTC+9:30)14:54:29
Ballarat Australia/Melbourne (UTC+10)15:24:29
Bendigo Australia/Melbourne (UTC+10)15:24:29
Bunbury Australia/Perth (UTC+8)13:24:29
Bundaberg Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Cairns Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Caloundra Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Canberra Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Central Coast Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Coffs Harbour Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Darwin Australia/Darwin (UTC+9:30)14:54:29
Hobart Australia/Hobart (UTC+10)15:24:29
Logan City Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Mackay Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Rockhampton Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Sunshine Coast Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Sydney Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29
Townsville Australia/Brisbane (UTC+10)15:24:29
Wollongong Australia/Sydney (UTC+10)15:24:29

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Milingimbi?

Giờ địa phương hiện tại tại Milingimbi được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Milingimbi thuộc múi giờ nào?

Milingimbi sử dụng múi giờ Australia/Darwin.

Khi nào DST bắt đầu tại Milingimbi?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Milingimbi?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Milingimbi là gì?

Milingimbi còn được gọi là: AUMGT, Milingimbi.