Thời gian hiện tại tại İskenderun, Thổ Nhĩ Kỳ

Cờ Thổ Nhĩ Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại İskenderun, Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

İskenderun, Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — İskenderun, Thổ Nhĩ Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — İskenderun

Europe/Istanbul

Đồng hồ trực tuyến — İskenderun

İskenderun so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
İskenderun
--:--:--
Europe/Istanbul · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại İskenderun Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại İskenderun, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của İskenderun
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
İskenderun
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của İskenderun Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại İskenderun
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho İskenderun

Mặt trời mọc và lặn tại İskenderun

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 39 phút 37 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−8 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 39 phút 52 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 39 phút 31 giây
Sun azimuth
↑ 60° ENE ↓ 300° WNW
Golden hour
05:17–05:56 / 19:19–19:57
Blue hour
04:47–04:59 / 20:16–20:28
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 104° ESE ↓ 247° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại İskenderun

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại İskenderun

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại İskenderun, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Istanbul

Giới thiệu về İskenderun, Thổ Nhĩ Kỳ

36.5872, 36.1735

Bản đồ

İskenderun là một trong các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm ở Châu Á. Dân số của İskenderun là 251.682 người, chiếm khoảng ~0.3% tổng dân số của Thổ Nhĩ Kỳ.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Thành phố İskenderun
ISO TR / TUR
Dân số 251.682
TLD .tr
Tiền tệ TRY — Lira
Tọa độ 36.5872, 36.1735

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adana Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Ankara Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Antalya Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Bağcılar Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Bahçelievler Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Bursa Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Çankaya Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Diyarbakır Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Erzurum Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Eskişehir Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Gaziantep Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Istanbul Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Izmir Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Kayseri Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Konya Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Malatya Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Mersin Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Nilufer Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Umraniye Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Van Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adana Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Adıyaman Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Arnavutköy Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Beylikduzu Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Çubuk Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Erzincan Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Esenler Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Hakkari Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Kahramanmaraş Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Kilis Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Konak Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Kütahya Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Niğde Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Nilufer Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Samandağ Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Silopi Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Soma Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Sultanbeyli Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Sultangazi Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15
Umraniye Europe/Istanbul (UTC+3)15:40:15

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở İskenderun?

Giờ địa phương hiện tại tại İskenderun được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

İskenderun thuộc múi giờ nào?

İskenderun sử dụng múi giờ Europe/Istanbul.

Khi nào DST bắt đầu tại İskenderun?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại İskenderun?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của İskenderun là gì?

İskenderun còn được gọi là: İskenderun, إسكندرونة, 이스켄데룬, Alejandreta, Aleksandretta, Alessandretta, Alexandretta, Alexandrette, Alexandria ad Issum, Iskandariyah, Iskanderun, İskenderon, Iskenderun, Îskenderûn, Iskenderunas, Lissandretta, Myriandrus, TRISK, Αλεξανδρέττα, Искендерун, Іскендерун, Іскендэрун, Ալեքսանդրեակ, Ալեքսանդրեթ, Ալեքսանդրետտա, Ալեքսանդրիա Կատիսոն, Ալեքսանդրիա Սկաբիոսա, Ալեքսանդրիոլա, Ալեքսանտրեթթէ, Ալեքսանտրէթ, Ալեքսանտրիա, Իսսոսյան Ալեքսանդրիա, Իսքենդերուն, Իսքենտերուն, Կիլիկյան Ալեքսանդրիա, Փոքր Ալեքսանդրիա, اسكندرون, اسکندرون, 伊斯肯德倫.