Thời gian hiện tại tại Dzhafarkhan, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)

Cờ Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Dzhafarkhan, Saatly Rayon, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Dzhafarkhan, Saatly Rayon, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Dzhafarkhan, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)

Đồng hồ trực tuyến — Dzhafarkhan

Asia/Baku

Đồng hồ trực tuyến — Dzhafarkhan

Dzhafarkhan so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Dzhafarkhan
--:--:--
Asia/Baku · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Dzhafarkhan Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Dzhafarkhan, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Dzhafarkhan
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Dzhafarkhan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Dzhafarkhan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Dzhafarkhan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Dzhafarkhan

Mặt trời mọc và lặn tại Dzhafarkhan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−9 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 35 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 20 phút 1 giây
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:18–05:58 / 19:37–20:18
Blue hour
04:45–04:58 / 20:38–20:51
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 246° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.579 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Dzhafarkhan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Dzhafarkhan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Dzhafarkhan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Baku

Giới thiệu về Dzhafarkhan, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)

39.9393, 48.5369

Bản đồ

Dzhafarkhan là một trong các thành phố của Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan), nằm ở Châu Á. Dân số của Dzhafarkhan là 0 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan).

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)
Thành phố Dzhafarkhan
ISO AZ / AZE
Dân số 0
TLD .az
Tiền tệ AZN — Manat
Tọa độ 39.9393, 48.5369

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ağcabǝdi Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Agdam Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Bakikhanov Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Baku Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Baladjary Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Ganca Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Göyçay Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Lankaran Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Lerik Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Maştağa Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Mingachevir Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Nakhchivan Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Qaraçuxur Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Saatli Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Şǝki Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Sirvan Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Sumqayit Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Tovuz Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Xirdalan Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Yevlakh Asia/Baku (UTC+4)22:17:09

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)

14 / 14
Thành phố Thời gian
Bakikhanov Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Baku Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Ganca Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Lankaran Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Lerik Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Mingachevir Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Nakhchivan Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Qaraçuxur Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Saatli Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Şǝki Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Sirvan Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Sumqayit Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Tovuz Asia/Baku (UTC+4)22:17:09
Yevlakh Asia/Baku (UTC+4)22:17:09

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Dzhafarkhan?

Giờ địa phương hiện tại tại Dzhafarkhan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Dzhafarkhan thuộc múi giờ nào?

Dzhafarkhan sử dụng múi giờ Asia/Baku.

Khi nào DST bắt đầu tại Dzhafarkhan?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Dzhafarkhan?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Dzhafarkhan là gì?

Dzhafarkhan còn được gọi là: Cəfərxan, Dzhafarkhan.