Thời gian hiện tại tại Düzce, Thổ Nhĩ Kỳ

Cờ Thổ Nhĩ Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Düzce, Düzce, Thổ Nhĩ Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Düzce, Düzce, Thổ Nhĩ Kỳ Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Düzce, Thổ Nhĩ Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Düzce

Europe/Istanbul

Đồng hồ trực tuyến — Düzce

Düzce so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Düzce
--:--:--
Europe/Istanbul · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Düzce Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Düzce, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Düzce
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Düzce
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Düzce Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Düzce
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Düzce

Mặt trời mọc và lặn tại Düzce

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 6 phút 16 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−10 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 6 phút 34 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 14 phút 25 giây
Sun azimuth
↑ 57° ENE ↓ 303° WNW
Golden hour
05:24–06:06 / 19:49–20:30
Blue hour
04:51–05:04 / 20:51–21:04
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Düzce

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Düzce

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Düzce, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Europe/Istanbul

Giới thiệu về Düzce, Thổ Nhĩ Kỳ

40.8389, 31.1639

Bản đồ

Düzce là một trong các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm ở Châu Á. Dân số của Düzce là 194.097 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Thổ Nhĩ Kỳ.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Thành phố Düzce
ISO TR / TUR
Dân số 194.097
TLD .tr
Tiền tệ TRY — Lira
Tọa độ 40.8389, 31.1639

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adana Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Ankara Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Antalya Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Bağcılar Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Bahçelievler Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Bursa Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Çankaya Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Diyarbakır Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Erzurum Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Eskişehir Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Gaziantep Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Istanbul Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Izmir Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Kayseri Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Konya Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Malatya Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Mersin Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Nilufer Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Umraniye Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Van Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thổ Nhĩ Kỳ

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adapazarı Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Ağrı Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Akhisar Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Antalya Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Bağcılar Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Başakşehir Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Bingoel Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Burdur Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Çerkezköy Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Çiğli Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Denizli Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Edirne Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Esenyurt Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Kadirli Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Siirt Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Siverek Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Trabzon Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Yalova Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Yüksekova Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02
Zonguldak Europe/Istanbul (UTC+3)04:19:02

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Düzce?

Giờ địa phương hiện tại tại Düzce được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Düzce thuộc múi giờ nào?

Düzce sử dụng múi giờ Europe/Istanbul.

Khi nào DST bắt đầu tại Düzce?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Düzce?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Düzce là gì?

Düzce còn được gọi là: Dusje, Düzce, Duzdje, Dyuzje, TRDUZ, Дүзджe, Дүзче, Дюзджe, Дюзҗе, دوزجة, دوزجه, ڈوزجے, ዱዝጄ, ड्यूज़्स, ডুজ্জে, ਡੂਜ਼ਸੇ, デュズジェ.