Thời gian hiện tại tại Amsterdam, Hà Lan

Cờ Hà Lan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Amsterdam, Noord-Holland, Hà Lan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Amsterdam, Hà Lan

Đồng hồ trực tuyến — Amsterdam

Europe/Amsterdam

Đồng hồ trực tuyến — Amsterdam

Amsterdam so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Amsterdam
--:--:--
Europe/Amsterdam · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Amsterdam Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Amsterdam, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Amsterdam
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Amsterdam
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Amsterdam Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Amsterdam
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Amsterdam

Mặt trời mọc và lặn tại Amsterdam

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 47 phút 2 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−29 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 48 phút 26 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 40 phút 35 giây
Sun azimuth
↑ 48° NE ↓ 312° NW
Golden hour
05:19–06:15 / 21:11–22:06
Blue hour
04:30–04:50 / 22:36–22:56
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 127° SE ↓ 225° SW
Độ chiếu sáng
89%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
11.6 ng
Khoảng cách
404.845 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Amsterdam

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Amsterdam

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Amsterdam

Cần điều chỉnh sau 121 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Amsterdam, Hà Lan

52.3740, 4.8897

Bản đồ

Amsterdam là thủ đô của Hà Lan, nằm ở Châu Âu. Dân số của Amsterdam là 741.636 người, chiếm khoảng ~4.3% tổng dân số của Hà Lan.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Hà Lan
Thành phố Amsterdam
ISO NL / NLD
Dân số 741.636
TLD .nl
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 52.3740, 4.8897

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hà Lan

20 / 20
Thành phố Thời gian
's-Hertogenbosch Europe/Amsterdam (—)
Almere Stad Europe/Amsterdam (—)
Amersfoort Europe/Amsterdam (—)
Amsterdam Europe/Amsterdam (—)
Apeldoorn Europe/Amsterdam (—)
Arnhem Europe/Amsterdam (—)
Breda Europe/Amsterdam (—)
Den Haag Europe/Amsterdam (—)
Eindhoven Europe/Amsterdam (—)
Enschede Europe/Amsterdam (—)
Groningen Europe/Amsterdam (—)
Haarlem Europe/Amsterdam (—)
Hoofddorp Europe/Amsterdam (—)
Leeuwarden Europe/Amsterdam (—)
Nijmegen Europe/Amsterdam (—)
Rotterdam Europe/Amsterdam (—)
Tilburg Europe/Amsterdam (—)
Utrecht Europe/Amsterdam (—)
Zaanstad Europe/Amsterdam (—)
Zwolle Europe/Amsterdam (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hà Lan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Almelo Europe/Amsterdam (—)
Amersfoort Europe/Amsterdam (—)
Capelle aan den IJssel Europe/Amsterdam (—)
Den Haag Europe/Amsterdam (—)
Deventer Europe/Amsterdam (—)
Groningen Europe/Amsterdam (—)
Hardenberg Europe/Amsterdam (—)
Helmond Europe/Amsterdam (—)
Hoofddorp Europe/Amsterdam (—)
Hoorn Europe/Amsterdam (—)
Lelystad Europe/Amsterdam (—)
Maastricht Europe/Amsterdam (—)
Nijmegen Europe/Amsterdam (—)
Oss Europe/Amsterdam (—)
Rotterdam Europe/Amsterdam (—)
Spijkenisse Europe/Amsterdam (—)
Utrecht Europe/Amsterdam (—)
Venlo Europe/Amsterdam (—)
Zeist Europe/Amsterdam (—)
Zwolle Europe/Amsterdam (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Amsterdam?

Giờ địa phương hiện tại tại Amsterdam được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Amsterdam thuộc múi giờ nào?

Amsterdam sử dụng múi giờ Europe/Amsterdam.

Khi nào DST bắt đầu tại Amsterdam?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Amsterdam?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Amsterdam là gì?

Amsterdam còn được gọi là: Amsterdam, Ámsterdam, 암스테르담, 1011, 1012, 1013, 1014, 1015, 1016, 1017, 1018, 1019, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, 1027, 1028, 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1037, 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055, 1056, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1066, 1067, 1068, 1069, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1077, 1078, 1079, 1081, 1082, 1083, 1086, 1087, 1091, 1092, 1093, 1094, 1095, 1096, 1097, 1098, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109, Aemstelredamme, Aemsterdam, Amestelledamme, Amesterdã, Âmesterdâm, Amesterdão, Amistardam, AMS, Amseutereudam, Amstadem, Amstardam, Amstardām, Amstèdam, Amsteladamum, Amstelodamum, Amstelodhámon, Amsterdã, Amstérdam, Àmsterdam, Amsterdama, Amsterdamas, Amstèrdame, Amsterdami, Amsterdamo, Amsterdams, Amsterdamu, Ámsterdan, Amsterodam, Amstɛrɩdam, Amstyerdam, Amsŭt'erŭdam, Amszterdam, Āmǔsītèdān, Amusuterudamu, Damsko, I-Amsterdami, Mokum, Mokum Aleph, NLAMS, Άμστερνταμ, Амстердам, Амстэрдам, ამსტერდამი, Ամսթերտամ, Ամստերդամ, אמסטערדאם, אמסטרדם, آمستردام, أمستردام, ئامستېردام, ئەمستەردام, امستردام, امسټرډام, ایمسٹرڈیم, ܐܡܣܛܪܕܐܡ, አምስተርዳም, अ‍ॅम्स्टरडॅम, आम्स्टर्डम, एम्स्तरद्याम, ऐम्स्टर्डैम, আমস্টারডাম, ਅਮਸਤਰਦਮ, ଆମଷ୍ଟରଡ଼୍ୟାମ, ஆம்ஸ்டர்டம், ಆಂಸ್ಟರ್ಡ್ಯಾಮ್, ആംസ്റ്റർഡാം, ඈම්ස්ටර්ඩෑම්, อัมสเตอร์ดัม, ཨེམ་སི་ཊར་ཌམ།, အမ်စတာဒမ်မြို့, アムステルダム, 阿姆斯特丹.