Thời gian hiện tại tại Ulster, Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Cờ Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ulster, Ireland (Ái Nhĩ Lan), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ulster, Ireland (Ái Nhĩ Lan) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Ulster

Đồng hồ trực tuyến — Ulster

Europe/Dublin

Đồng hồ trực tuyến — Ulster

Ulster so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Ulster
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Ulster.
Ulster
00:00:00
Europe/Dublin · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ulster —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ulster
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ulster
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ulster Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ulster
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ulster

Business hours and time difference: Ulster

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Ulster, Ireland (Ái Nhĩ Lan). Time calculations use the Europe/Dublin time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Ulster

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 31 phút 58 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−251 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 21 phút 27 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 10 phút 55 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 113° ĐĐN ↓ 247° TTN
Giờ vàng
07:29–08:23 / 16:06–17:01
Giờ xanh
06:50–07:05 / 17:24–17:39
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 39° ĐB ↓ 324° TB
Độ chiếu sáng
85%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.5 ng
Khoảng cách
364.744 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ulster

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ulster

Không áp dụng — GMT

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Ulster

54.9273, -7.9395

Bản đồ

Ulster is a region of Ireland (Ái Nhĩ Lan), located in Châu Âu. The population of Ulster is 2.215.454 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Ireland (Ái Nhĩ Lan)
Vùng Ulster
Largest city Letterkenny
ISO IE / IRL
Dân số 2.215.454
TLD .ie
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 54.9273, -7.9395

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ulster

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bailieborough Europe/Dublin (—)—
Ballybofey Europe/Dublin (—)—
Ballyjamesduff Europe/Dublin (—)—
Ballyshannon Europe/Dublin (—)—
Buncrana Europe/Dublin (—)—
Bundoran Europe/Dublin (—)—
Carndonagh Europe/Dublin (—)—
Carrickmacross Europe/Dublin (—)—
Castleblayney Europe/Dublin (—)—
Cavan Europe/Dublin (—)—
Clones Europe/Dublin (—)—
Cootehill Europe/Dublin (—)—
Donegal Europe/Dublin (—)—
Dunlewy Europe/Dublin (—)—
Gweedore Europe/Dublin (—)—
Kingscourt Europe/Dublin (—)—
Leifear Europe/Dublin (—)—
Letterkenny Europe/Dublin (—)—
Monaghan Europe/Dublin (—)—
Virginia Europe/Dublin (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ulster

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ardara Europe/Dublin (—)—
Brinlack Europe/Dublin (—)—
Castlefin Europe/Dublin (—)—
Clonmany Europe/Dublin (—)—
Convoy Europe/Dublin (—)—
Derrybeg Europe/Dublin (—)—
Dungloe Europe/Dublin (—)—
Emyvale Europe/Dublin (—)—
Falcarragh Europe/Dublin (—)—
Glaslough Europe/Dublin (—)—
Glenties Europe/Dublin (—)—
Killybegs Europe/Dublin (—)—
Kilmacrenan Europe/Dublin (—)—
Millford Europe/Dublin (—)—
Moville Europe/Dublin (—)—
Muff Europe/Dublin (—)—
Mullagh Europe/Dublin (—)—
Rathmullan Europe/Dublin (—)—
Saint Johnstown Europe/Dublin (—)—
Shercock Europe/Dublin (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ireland (Ái Nhĩ Lan)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Carlow Europe/Dublin (—)—
Drogheda Europe/Dublin (—)—
Dún Laoghaire Europe/Dublin (—)—
Ennis Europe/Dublin (—)—
Finglas Europe/Dublin (—)—
Galway Europe/Dublin (—)—
Greystones Europe/Dublin (—)—
Killarney Europe/Dublin (—)—
Kilquade Europe/Dublin (—)—
Letterkenny Europe/Dublin (—)—
Lucan Europe/Dublin (—)—
Malahide Europe/Dublin (—)—
Maynooth Europe/Dublin (—)—
Mullingar Europe/Dublin (—)—
Navan Europe/Dublin (—)—
Shankill Europe/Dublin (—)—
Tralee Europe/Dublin (—)—
Waterford Europe/Dublin (—)—
Wexford Europe/Dublin (—)—
Wicklow Europe/Dublin (—)—

Các quận và hạt của Ulster

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ulster?

Giờ địa phương hiện tại ở Ulster là —.

Ulster thuộc múi giờ nào?

Ulster sử dụng múi giờ Europe/Dublin.

Khi nào DST bắt đầu tại Ulster?

Giờ mùa hè ở Ulster bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Ulster?

Giờ mùa hè ở Ulster kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Ulster belong to?

Ulster is a region of Ireland (Ái Nhĩ Lan).

What is the population of Ulster?

The population of Ulster is 2.215.454 people.

Các tên thay thế của Ulster là gì?

Ulster còn được gọi là: 얼스터, Alsteris, Còigeamh Uladh, Cúige Uladh, Olster, Olstera, Ouotonîn, Provincia Ulster, Provinz Ulster, Queiggey Ulley.

Thời gian hiện tại tại Ulster, Ireland (Ái Nhĩ Lan)