Thời gian hiện tại tại Sumi, Ukraina

Cờ Ukraina

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sumi, Ukraina, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Sumi, Ukraina Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Sumi

Đồng hồ trực tuyến — Sumi

Europe/Kyiv

Đồng hồ trực tuyến — Sumi

Sumi so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Sumi
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Sumi.
Sumi
00:00:00
Europe/Kyiv · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Sumi —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sumi
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Sumi
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sumi Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sumi
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sumi

Business hours and time difference: Sumi

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Sumi, Ukraina. Time calculations use the Europe/Kyiv time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Sumi

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 49 phút 14 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−214 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 33 phút 45 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 53 phút 54 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 111° ĐĐN ↓ 249° TTN
Giờ vàng
06:32–07:21 / 15:33–16:21
Giờ xanh
05:57–06:11 / 16:43–16:56
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 42° ĐB ↓ 317° TB
Độ chiếu sáng
77%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
19.5 ng
Khoảng cách
366.030 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sumi

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sumi

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Sumi

51.0833, 34.0333

Bản đồ

Sumi is a region of Ukraina, located in Châu Âu. The population of Sumi is 1.035.772 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Ukraina
Vùng Sumi
Largest city Sumy
ISO UA / UKR
Dân số 1.035.772
TLD .ua
Tiền tệ UAH — Hryvnia
Tọa độ 51.0833, 34.0333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Sumi

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bilopillia Europe/Kyiv (—)—
Buryn Europe/Kyiv (—)—
Hlukhiv Europe/Kyiv (—)—
Konotop Europe/Kyiv (—)—
Krasnopillia Europe/Kyiv (—)—
Krolevets Europe/Kyiv (—)—
Lebedyn Europe/Kyiv (—)—
Nedryhailiv Europe/Kyiv (—)—
Okhtyrka Europe/Kyiv (—)—
Putyvl Europe/Kyiv (—)—
Romny Europe/Kyiv (—)—
Seredyna-Buda Europe/Kyiv (—)—
Shostka Europe/Kyiv (—)—
Sumy Europe/Kyiv (—)—
Svesa Europe/Kyiv (—)—
Trostyanets Europe/Kyiv (—)—
Velyka Pysarivka Europe/Kyiv (—)—
Voronizh Europe/Kyiv (—)—
Vorozhba Europe/Kyiv (—)—
Yampil’ Europe/Kyiv (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Sumi

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bilovod Europe/Kyiv (—)—
Chernetchina Europe/Kyiv (—)—
Ivot Europe/Kyiv (—)—
Khotin' Europe/Kyiv (—)—
Kuzemin Europe/Kyiv (—)—
Lypova Dolyna Europe/Kyiv (—)—
Mezenivka Europe/Kyiv (—)—
Myrne Europe/Kyiv (—)—
Nova Sloboda Europe/Kyiv (—)—
Nyzhnya Syrovatka Europe/Kyiv (—)—
Popivka Europe/Kyiv (—)—
Popovka Europe/Kyiv (—)—
Richky Europe/Kyiv (—)—
Shalyhyne Europe/Kyiv (—)—
Slout Europe/Kyiv (—)—
Stare Selo Europe/Kyiv (—)—
Stepanovka Europe/Kyiv (—)—
Tërny Europe/Kyiv (—)—
Uhroidy Europe/Kyiv (—)—
Verkhnya Syrovatka Europe/Kyiv (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ukraina

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alchevs'k Europe/Kyiv (—)—
Cherkasy Europe/Kyiv (—)—
Dnipro Europe/Kyiv (—)—
Ivano-Frankivsk Europe/Kyiv (—)—
Kamyanets-Podilskyi Europe/Kyiv (—)—
Kamyanske Europe/Kyiv (—)—
Ki ép Europe/Kyiv (—)—
Konotop Europe/Kyiv (—)—
Kremenchuk Europe/Kyiv (—)—
Kryvyi Rih Europe/Kyiv (—)—
Luhansk Europe/Kyiv (—)—
Mariupol Europe/Kyiv (—)—
Mykolayiv Europe/Kyiv (—)—
Nikopol Europe/Kyiv (—)—
Odessa Europe/Kyiv (—)—
Rivne Europe/Kyiv (—)—
Simferopol Europe/Simferopol (—)—
Vinnytsia Europe/Kyiv (—)—
Yevpatoriya Europe/Simferopol (—)—
Zhytomyr Europe/Kyiv (—)—

Các quận và hạt của Sumi

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sumi?

Giờ địa phương hiện tại ở Sumi là —.

Sumi thuộc múi giờ nào?

Sumi sử dụng múi giờ Europe/Kyiv.

Khi nào DST bắt đầu tại Sumi?

Giờ mùa hè ở Sumi bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Sumi?

Giờ mùa hè ở Sumi kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Sumi belong to?

Sumi is a region of Ukraina.

What is the population of Sumi?

The population of Sumi is 1.035.772 people.

Các tên thay thế của Sumi là gì?

Sumi còn được gọi là: Sumy, 수미주, Cúige Shumy, Oblasta Sûmiyê, Oblast de Soumy, Oblast de Sumi, Oblast de Sumy, Óblast de Sumy, oblast' di Sumy, Oblast Soemy.

Thời gian hiện tại tại Sumi, Ukraina