Thời gian hiện tại tại Kamyanske, U-crai-na (Ukraine)

Cờ U-crai-na (Ukraine)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kamyanske, Dnipropetrovsk Oblast, U-crai-na (Ukraine), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Kamyanske, U-crai-na (Ukraine)

Đồng hồ trực tuyến — Kamyanske

Europe/Kyiv

Đồng hồ trực tuyến — Kamyanske

Kamyanske so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kamyanske
--:--:--
Europe/Kyiv · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kamyanske Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Kamyanske, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kamyanske
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kamyanske
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kamyanske Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kamyanske
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kamyanske

Mặt trời mọc và lặn tại Kamyanske

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 3 phút 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−49 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 7 phút 40 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 17 phút 45 giây
Sun azimuth
↑ 52° NE ↓ 307° NW
Golden hour
04:43–05:32 / 19:57–20:46
Blue hour
04:01–04:18 / 21:11–21:28
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 131° SE ↓ 236° WSW
Độ chiếu sáng
98%
Constellation
Ma Kết
Tuổi
16.0 ng
Khoảng cách
403.065 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kamyanske

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kamyanske

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Kamyanske

Cần điều chỉnh sau 116 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Kamyanske, U-crai-na (Ukraine)

48.5172, 34.6062

Bản đồ

Kamyanske là một trong các thành phố của U-crai-na (Ukraine), nằm ở Châu Âu. Dân số của Kamyanske là 226.845 người, chiếm khoảng ~0.5% tổng dân số của U-crai-na (Ukraine).

Châu lục Châu Âu
Quốc gia U-crai-na (Ukraine)
Thành phố Kamyanske
ISO UA / UKR
Dân số 226.845
TLD .ua
Tiền tệ UAH — Hryvnia
Tọa độ 48.5172, 34.6062

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của U-crai-na (Ukraine)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Cherkasy Europe/Kyiv (—)
Chernihiv Europe/Kyiv (—)
Chernivtsi Europe/Kyiv (—)
Dnipro Europe/Kyiv (—)
Donetsk Europe/Kyiv (—)
Kharkiv Europe/Kyiv (—)
Khmelnytskyi Europe/Kyiv (—)
Kiev Europe/Kyiv (—)
Kryvyi Rih Europe/Kyiv (—)
Luhansk Europe/Kyiv (—)
Lviv Europe/Kyiv (—)
Makiyivka Europe/Kyiv (—)
Mykolayiv Europe/Kyiv (—)
Odessa Europe/Kyiv (—)
Poltava Europe/Kyiv (—)
Sevastopol Europe/Simferopol (—)
Simferopol Europe/Simferopol (—)
Vinnytsia Europe/Kyiv (—)
Zaporizhzhya Europe/Kyiv (—)
Zhytomyr Europe/Kyiv (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của U-crai-na (Ukraine)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Chernihiv Europe/Kyiv (—)
Chornomorsk Europe/Kyiv (—)
Irpin Europe/Kyiv (—)
Kalush Europe/Kyiv (—)
Kamyanets-Podilskyi Europe/Kyiv (—)
Kamyanske Europe/Kyiv (—)
Kharkiv Europe/Kyiv (—)
Kolomyia Europe/Kyiv (—)
Konotop Europe/Kyiv (—)
Korosten Europe/Kyiv (—)
Kostyantynivka Europe/Kyiv (—)
Kovel Europe/Kyiv (—)
Kropyvnytskyi Europe/Kyiv (—)
Kryvyi Rih Europe/Kyiv (—)
Lisichansk Europe/Kyiv (—)
Makiyivka Europe/Kyiv (—)
Poltava Europe/Kyiv (—)
Uman Europe/Kyiv (—)
Yalta Europe/Simferopol (—)
Zhytomyr Europe/Kyiv (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kamyanske?

Giờ địa phương hiện tại tại Kamyanske được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Kamyanske thuộc múi giờ nào?

Kamyanske sử dụng múi giờ Europe/Kyiv.

Khi nào DST bắt đầu tại Kamyanske?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Kamyanske?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Kamyanske là gì?

Kamyanske còn được gọi là: Kamyanske, Кам'янське, Dnieprodzierżyńsk, Dniprodzerzhynsk, Dniprodzeržyns'k, Dnyiprodzerzsinszk, Kamianské, Kamieńskie, Kam''jans'ke, Kamjanske, Kamjanszke, Καμιανσκέ, Ντνιπροντζερζίνσκ, Дніпродзержинськ, Каменское, დნიპროძერჟინსკი, კამიანსკე, Դնեպրոձերժինսկ, Կամենսկոե, ကမ်ယန်းစကေ, カーミヤンシケ, ドニプロゼルジーンシク, 卡姆扬斯凯, 第聂伯罗捷尔任斯克.