Thời gian hiện tại tại Podgorica, Montenegro

Cờ Montenegro

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Podgorica, Montenegro, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Podgorica, Montenegro Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Podgorica

Đồng hồ trực tuyến — Podgorica

Europe/Podgorica

Đồng hồ trực tuyến — Podgorica

Podgorica so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Podgorica
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Podgorica.
Podgorica
00:00:00
Europe/Podgorica · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Podgorica —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Podgorica
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Podgorica
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Podgorica Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Podgorica
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Podgorica

Business hours and time difference: Podgorica

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Podgorica, Montenegro. Time calculations use the Europe/Podgorica time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Podgorica

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 46 phút 9 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−163 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 18 phút 9 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 3 phút 36 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
07:03–07:42 / 17:11–17:49
Giờ xanh
06:35–06:46 / 18:07–18:18
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 105° ĐĐN ↓ 267° T
Độ chiếu sáng
84%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
10.9 ng
Khoảng cách
387.270 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Podgorica

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Podgorica

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Podgorica

Cần điều chỉnh sau 3 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

02:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Podgorica

42.5000, 19.3333

Bản đồ

Podgorica is a region of Montenegro, located in Châu Âu. The population of Podgorica is 185.937 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Montenegro
Vùng Podgorica
Largest city Podgorica
ISO ME / MNE
Dân số 185.937
TLD .me
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 42.5000, 19.3333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Podgorica

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Beri Europe/Podgorica (—)—
Bijelo Polje Europe/Podgorica (—)—
Bioče Europe/Podgorica (—)—
Bistrice Europe/Podgorica (—)—
Botun Europe/Podgorica (—)—
Brežine Europe/Podgorica (—)—
Dinoša Europe/Podgorica (—)—
Donji Kokoti Europe/Podgorica (—)—
Farmaci Europe/Podgorica (—)—
Goljemadi Europe/Podgorica (—)—
Goričani Europe/Podgorica (—)—
Grbavci Europe/Podgorica (—)—
Mataguži Europe/Podgorica (—)—
Mojanovići Europe/Podgorica (—)—
Pikalja Europe/Podgorica (—)—
Podgorica Europe/Podgorica (—)—
Ponari Europe/Podgorica (—)—
Stijena Europe/Podgorica (—)—
Ubli Europe/Podgorica (—)—
Vranjina Europe/Podgorica (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Podgorica

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Baloči Europe/Podgorica (—)—
Begova Glavica Europe/Podgorica (—)—
Bigor Europe/Podgorica (—)—
Buronji Europe/Podgorica (—)—
Ćafa Europe/Podgorica (—)—
Crvena Paprat Europe/Podgorica (—)—
Dolovi Europe/Podgorica (—)—
Gornji Kokoti Europe/Podgorica (—)—
Gradac Europe/Podgorica (—)—
Kornet Europe/Podgorica (—)—
Kurilo Europe/Podgorica (—)—
Lekići Europe/Podgorica (—)—
Liješnje Europe/Podgorica (—)—
Milati Europe/Podgorica (—)—
Mokanji Europe/Podgorica (—)—
Oraovica Europe/Podgorica (—)—
Pelev Brijeg Europe/Podgorica (—)—
Progonovići Europe/Podgorica (—)—
Seoca Europe/Podgorica (—)—
Staniselići Europe/Podgorica (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Montenegro

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andrijevica Europe/Podgorica (—)—
Berane Europe/Podgorica (—)—
Budva Europe/Podgorica (—)—
Cetinje Europe/Podgorica (—)—
Danilovgrad Europe/Podgorica (—)—
Goričani Europe/Podgorica (—)—
Gusinje Europe/Podgorica (—)—
Kolašin Europe/Podgorica (—)—
Kotor Europe/Podgorica (—)—
Muo Europe/Podgorica (—)—
Nikšić Europe/Podgorica (—)—
Petrovac na Moru Europe/Podgorica (—)—
Plav Europe/Podgorica (—)—
Prnjavor Europe/Podgorica (—)—
Risan Europe/Podgorica (—)—
Rozaje Europe/Podgorica (—)—
Stari Bar Europe/Podgorica (—)—
Šula Europe/Podgorica (—)—
Sutomore Europe/Podgorica (—)—
Ulcinj Europe/Podgorica (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Podgorica?

Giờ địa phương hiện tại ở Podgorica là —.

Podgorica thuộc múi giờ nào?

Podgorica sử dụng múi giờ Europe/Podgorica.

Khi nào DST bắt đầu tại Podgorica?

Giờ mùa hè ở Podgorica bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Podgorica?

Giờ mùa hè ở Podgorica kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Podgorica belong to?

Podgorica is a region of Montenegro.

What is the population of Podgorica?

The population of Podgorica is 185.937 people.

Các tên thay thế của Podgorica là gì?

Podgorica còn được gọi là: Glavni Grad Podgorica, Opština Podgorica, Opština Titograd, Podgorica, Главни Град Подгорица, Подгорица.

Thời gian hiện tại tại Podgorica, Montenegro