Thời gian hiện tại tại Ontario, Canada (Gia Nã Đại)

Cờ Canada (Gia Nã Đại)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ontario, Canada (Gia Nã Đại), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ontario, Canada (Gia Nã Đại) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Ontario

Đồng hồ trực tuyến — Ontario

America/Toronto

Đồng hồ trực tuyến — Ontario

Ontario so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Ontario
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Ontario.
Ontario
00:00:00
America/Toronto · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Ontario —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ontario
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Ontario
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ontario Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ontario
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ontario

Business hours and time difference: Ontario

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Ontario, Canada (Gia Nã Đại). Time calculations use the America/Toronto time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Ontario

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 31 phút 12 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−187 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 14 phút 44 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 11 phút 15 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 115° ĐĐN ↓ 245° TTN
Giờ vàng
07:35–08:23 / 16:18–17:06
Giờ xanh
07:01–07:14 / 17:28–17:41
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 111° ĐĐN ↓ 246° TTN
Độ chiếu sáng
3%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
28.0 ng
Khoảng cách
392.804 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ontario

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ontario

Không áp dụng — EST

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Ontario

49.2501, -84.4998

Bản đồ

Ontario is a region of Canada (Gia Nã Đại), located in Bắc Mỹ. The population of Ontario is 14.223.942 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Canada (Gia Nã Đại)
Vùng Ontario
Largest city Toronto
ISO CA / CAN
Dân số 14.223.942
TLD .ca
Tiền tệ CAD — Dollar
Tọa độ 49.2501, -84.4998

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ontario

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barrie America/Toronto (—)—
Brampton America/Toronto (—)—
Burlington America/Toronto (—)—
Etobicoke America/Toronto (—)—
Gloucester America/Toronto (—)—
Greater Sudbury America/Toronto (—)—
Guelph America/Toronto (—)—
Hamilton America/Toronto (—)—
Kitchener America/Toronto (—)—
London America/Toronto (—)—
Markham America/Toronto (—)—
Mississauga America/Toronto (—)—
Nepean America/Toronto (—)—
Oakville America/Toronto (—)—
Oshawa America/Toronto (—)—
Ottawa America/Toronto (—)—
Richmond Hill America/Toronto (—)—
Toronto America/Toronto (—)—
Vaughan America/Toronto (—)—
Windsor America/Toronto (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ontario

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aurora America/Toronto (—)—
Belleville America/Toronto (—)—
Brantford America/Toronto (—)—
Caledon America/Toronto (—)—
Cambridge America/Toronto (—)—
Georgetown America/Toronto (—)—
Kingston America/Toronto (—)—
Milton America/Toronto (—)—
Newmarket America/Toronto (—)—
Niagara Falls America/Toronto (—)—
North Bay America/Toronto (—)—
Ottawa South America/Toronto (—)—
Peterborough America/Toronto (—)—
Pickering America/Toronto (—)—
St. Thomas America/Toronto (—)—
Stittsville America/Toronto (—)—
Waterloo America/Toronto (—)—
Welland America/Toronto (—)—
Whitby America/Toronto (—)—
Willowdale America/Toronto (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Canada (Gia Nã Đại)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Calgary America/Edmonton (—)—
Guelph America/Toronto (—)—
Halifax America/Halifax (—)—
Langley America/Vancouver (—)—
Longueuil America/Toronto (—)—
Mercier–Hochelaga-Maisonneuve America/Toronto (—)—
Mississauga America/Toronto (—)—
Nepean America/Toronto (—)—
Oshawa America/Toronto (—)—
Rosemont–La Petite-Patrie America/Toronto (—)—
Saguenay America/Toronto (—)—
Saskatoon America/Regina (—)—
St. Catharines America/Toronto (—)—
Thành phố Québec America/Toronto (—)—
Toronto America/Toronto (—)—
Vaughan America/Toronto (—)—
Villeray–Saint-Michel–Parc-Extension America/Toronto (—)—
Whitby America/Toronto (—)—
Windsor America/Toronto (—)—
Winnipeg America/Winnipeg (—)—

Các quận và hạt của Ontario

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ontario?

Giờ địa phương hiện tại ở Ontario là —.

Ontario thuộc múi giờ nào?

Ontario sử dụng múi giờ America/Toronto.

Khi nào DST bắt đầu tại Ontario?

Giờ mùa hè ở Ontario bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Ontario?

Giờ mùa hè ở Ontario kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Ontario belong to?

Ontario is a region of Canada (Gia Nã Đại).

What is the population of Ontario?

The population of Ontario is 14.223.942 people.

Các tên thay thế của Ontario là gì?

Ontario còn được gọi là: Ontario, 온타리오 주, Canada West, ON, Ont., Ontarėjė, Ontarijas, Ontário, Ontàrio, Ontārio.

Thời gian hiện tại tại Ontario, Canada (Gia Nã Đại)