Thời gian hiện tại tại Montagnes, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Montagnes, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Montagnes, Bờ Biển Ngà Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Montagnes

Đồng hồ trực tuyến — Montagnes

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Montagnes

Montagnes so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Montagnes
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Montagnes.
Montagnes
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Montagnes —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Montagnes
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Montagnes
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Montagnes Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Montagnes
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Montagnes

Business hours and time difference: Montagnes

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Montagnes, Bờ Biển Ngà. Time calculations use the Africa/Abidjan time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Montagnes

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 50 phút 53 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−18 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 31 phút 40 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 43 phút 17 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:18–06:47 / 17:40–18:09
Giờ xanh
05:57–06:05 / 18:22–18:31
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 96° Đ ↓ 261° T
Độ chiếu sáng
8%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
26.9 ng
Khoảng cách
388.763 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Montagnes

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Montagnes

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Montagnes, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Montagnes

6.9543, -7.6290

Bản đồ

Montagnes is a region of Bờ Biển Ngà, located in Châu Phi. The population of Montagnes is 3.027.023 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Vùng Montagnes
Largest city Man
ISO CI / CIV
Dân số 3.027.023
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 6.9543, -7.6290

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Montagnes

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bangolo Africa/Abidjan (—)—
Bangolo Tahouake Africa/Abidjan (—)—
Biankouma Africa/Abidjan (—)—
Bléniméouin Africa/Abidjan (—)—
Bloléquin Africa/Abidjan (—)—
Danané Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Fengolo Africa/Abidjan (—)—
Gbapleu Africa/Abidjan (—)—
Gohouo Africa/Abidjan (—)—
Goya Africa/Abidjan (—)—
Guézon Africa/Abidjan (—)—
Guézon Africa/Abidjan (—)—
Guiglo Africa/Abidjan (—)—
Kahin Africa/Abidjan (—)—
Mahapleu Africa/Abidjan (—)—
Man Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—
Zou Africa/Abidjan (—)—
Zouan-Hounien Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Montagnes

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bably Africa/Abidjan (—)—
Bagohouo Africa/Abidjan (—)—
Bédigoazon Africa/Abidjan (—)—
Diédrou Africa/Abidjan (—)—
Diéhiba Africa/Abidjan (—)—
Floleu Africa/Abidjan (—)—
Gourané Africa/Abidjan (—)—
Kouibly Africa/Abidjan (—)—
Kranzadougou Africa/Abidjan (—)—
Nanandy Africa/Abidjan (—)—
Nizahon II Africa/Abidjan (—)—
Ouattaradougou Africa/Abidjan (—)—
Pinhou Africa/Abidjan (—)—
Sangouiné Africa/Abidjan (—)—
Sémien Africa/Abidjan (—)—
Tacourably Africa/Abidjan (—)—
Taobly Africa/Abidjan (—)—
Tieupleu Africa/Abidjan (—)—
Yaoudé Africa/Abidjan (—)—
Zérégbo Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Adzopé Africa/Abidjan (—)—
Bondoukou Africa/Abidjan (—)—
Bouaké Africa/Abidjan (—)—
Boundiali Africa/Abidjan (—)—
Daoukro Africa/Abidjan (—)—
Diégonéfla Africa/Abidjan (—)—
Doropo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Grand-Bassam Africa/Abidjan (—)—
Issia Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Koumassi Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Ouangolodougou Africa/Abidjan (—)—
Oumé Africa/Abidjan (—)—
San-Pedro Africa/Abidjan (—)—
Séguéla Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Montagnes

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Montagnes?

Giờ địa phương hiện tại ở Montagnes là —.

Montagnes thuộc múi giờ nào?

Montagnes sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Montagnes?

Montagnes không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Montagnes?

Montagnes không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Montagnes belong to?

Montagnes is a region of Bờ Biển Ngà.

What is the population of Montagnes?

The population of Montagnes is 3.027.023 people.

Các tên thay thế của Montagnes là gì?

Montagnes còn được gọi là: Berge, Buuraha, Dağlar, District des Montagnes, Gunung-gunung, Milima, Montagnes, Montañas, Montanhas, Pergunungan.

Thời gian hiện tại tại Montagnes, Bờ Biển Ngà