Thời gian hiện tại tại Kedah, Malaysia

Cờ Malaysia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kedah, Malaysia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Kedah, Malaysia Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Kedah

Đồng hồ trực tuyến — Kedah

Asia/Kuala_Lumpur

Đồng hồ trực tuyến — Kedah

Kedah so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Kedah
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Kedah.
Kedah
00:00:00
Asia/Kuala_Lumpur · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Kedah —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kedah
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Kedah
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kedah Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kedah
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kedah

Business hours and time difference: Kedah

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Kedah, Malaysia. Time calculations use the Asia/Kuala_Lumpur time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Kedah

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 55 phút 52 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−17 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 28 phút 18 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 46 phút 38 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
07:03–07:31 / 18:30–18:59
Giờ xanh
06:41–06:50 / 19:12–19:20
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 72° ĐĐB ↓ 295° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
15.9 ng
Khoảng cách
366.084 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kedah

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kedah

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kedah, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Kuala_Lumpur

Giới thiệu về Kedah

6.0000, 100.6667

Bản đồ

Kedah is a region of Malaysia, located in Châu Á. The population of Kedah is 1.792.501 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Malaysia
Vùng Kedah
Largest city Kota Kuala Muda
ISO MY / MYS
Dân số 1.792.501
TLD .my
Tiền tệ MYR — Ringgit
Tọa độ 6.0000, 100.6667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Kedah

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alor Setar Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Bandar Baharu Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Bedong Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Jitra Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampong Sidam Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Alor Mengkudu Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kota Kuala Muda Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kuah Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kuala Kedah Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kuala Ketil Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kulim Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Padang Serai Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Pendang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Pokok Sena Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Pulai Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Sik Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Sungai Lalang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Sungai Petani Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Tokai Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Yan Besar Asia/Kuala_Lumpur (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Kedah

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Anak Bukit Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Bandar Laguna Merbok Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Changlun Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Gunong Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Gurun Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Kupang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Naga Lilit Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Padang Lalang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Pering Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Sok Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Tawar Besar Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kepala Batas Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Langgar Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Padang Besar Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Pantai Cenang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Pengkalan Kundor Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Sintok Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Sungai Kob Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Teloi Kanan Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Tikam Batu Asia/Kuala_Lumpur (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Malaysia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bukit Jalil Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Bukit Rahman Putra Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Johor Bahru Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kajang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kampung Kangkar Teberau Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kapar Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Klang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kluang Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kota Bharu Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kota Kinabalu Asia/Kuching (—)—
Kota Kuala Muda Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Kuantan Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Muar town Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Mukim Pulai Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Pasir Mas Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Seremban Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Seri Alam City Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Sibu Asia/Kuching (—)—
Taiping Asia/Kuala_Lumpur (—)—
Teluk Anson Asia/Kuala_Lumpur (—)—

Các quận và hạt của Kedah

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kedah?

Giờ địa phương hiện tại ở Kedah là —.

Kedah thuộc múi giờ nào?

Kedah sử dụng múi giờ Asia/Kuala_Lumpur.

Khi nào DST bắt đầu tại Kedah?

Kedah không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Kedah?

Kedah không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Kedah belong to?

Kedah is a region of Malaysia.

What is the population of Kedah?

The population of Kedah is 1.792.501 people.

Các tên thay thế của Kedah là gì?

Kedah còn được gọi là: Kedah, ケダ州, 크다주, KDH, Kedaha, Kedahas, Kedaho, Kedah suyu, Quedá, State of Kedah.

Thời gian hiện tại tại Kedah, Malaysia