Thời gian hiện tại tại Solothurn, Thụy Sĩ

Cờ Thụy Sĩ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Solothurn, Thụy Sĩ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Solothurn, Thụy Sĩ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Solothurn

Đồng hồ trực tuyến — Solothurn

Europe/Zurich

Đồng hồ trực tuyến — Solothurn

Solothurn so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Solothurn
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Solothurn.
Solothurn
00:00:00
Europe/Zurich · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Solothurn —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Solothurn
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Solothurn
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Solothurn Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Solothurn
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Solothurn

Business hours and time difference: Solothurn

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Solothurn, Thụy Sĩ. Time calculations use the Europe/Zurich time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Solothurn

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 45 phút 46 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−175 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 55 phút 42 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 28 phút 45 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 113° ĐĐN ↓ 247° TTN
Giờ vàng
07:20–08:05 / 16:20–17:06
Giờ xanh
06:47–07:00 / 17:26–17:38
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 99° Đ ↓ 257° TTN
Độ chiếu sáng
8%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
26.8 ng
Khoảng cách
388.621 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Solothurn

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Solothurn

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Solothurn

47.2107, 7.5205

Bản đồ

Solothurn is a region of Thụy Sĩ, located in Châu Âu. The population of Solothurn is 250.155 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Thụy Sĩ
Vùng Solothurn
Largest city Olten
ISO CH / CHE
Dân số 250.155
TLD .ch
Tiền tệ CHF — Franc
Tọa độ 47.2107, 7.5205

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Solothurn

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Balsthal Europe/Zurich (—)—
Bettlach Europe/Zurich (—)—
Biberist Europe/Zurich (—)—
Breitenbach Europe/Zurich (—)—
Derendingen Europe/Zurich (—)—
Dornach Europe/Zurich (—)—
Gerlafingen Europe/Zurich (—)—
Grenchen Europe/Zurich (—)—
Hägendorf Europe/Zurich (—)—
Langendorf Europe/Zurich (—)—
Lostorf Europe/Zurich (—)—
Luterbach Europe/Zurich (—)—
Niedergösgen Europe/Zurich (—)—
Oensingen Europe/Zurich (—)—
Olten Europe/Zurich (—)—
Schönenwerd Europe/Zurich (—)—
Solothurn Europe/Zurich (—)—
Trimbach Europe/Zurich (—)—
Wangen Europe/Zurich (—)—
Zuchwil Europe/Zurich (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Solothurn

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Balm bei Messen Europe/Zurich (—)—
Egerkingen Europe/Zurich (—)—
Fulenbach Europe/Zurich (—)—
Gunzgen Europe/Zurich (—)—
Herbetswil Europe/Zurich (—)—
Hessigkofen Europe/Zurich (—)—
Holderbank Europe/Zurich (—)—
Kleinlützel Europe/Zurich (—)—
Küttigkofen Europe/Zurich (—)—
Laupersdorf Europe/Zurich (—)—
Matzendorf Europe/Zurich (—)—
Messen Europe/Zurich (—)—
Niederbuchsiten Europe/Zurich (—)—
Obergösgen Europe/Zurich (—)—
Riedholz Europe/Zurich (—)—
Rodersdorf Europe/Zurich (—)—
Selzach Europe/Zurich (—)—
Subingen Europe/Zurich (—)—
Welschenrohr Europe/Zurich (—)—
Wolfwil Europe/Zurich (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thụy Sĩ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aarau Europe/Zurich (—)—
Bülach Europe/Zurich (—)—
Chur Europe/Zurich (—)—
Emmen Europe/Zurich (—)—
Frauenfeld Europe/Zurich (—)—
Fribourg Europe/Zurich (—)—
Geneva Europe/Zurich (—)—
Köniz Europe/Zurich (—)—
Meyrin Europe/Zurich (—)—
Olten Europe/Zurich (—)—
Opfikon Europe/Zurich (—)—
Rapperswil Europe/Zurich (—)—
Schaffhausen Europe/Zurich (—)—
Thun Europe/Zurich (—)—
Uster Europe/Zurich (—)—
Vevey Europe/Zurich (—)—
Wettingen Europe/Zurich (—)—
Wil Europe/Zurich (—)—
Winterthur Europe/Zurich (—)—
Yverdon-les-Bains Europe/Zurich (—)—

Các quận và hạt của Solothurn

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Solothurn?

Giờ địa phương hiện tại ở Solothurn là —.

Solothurn thuộc múi giờ nào?

Solothurn sử dụng múi giờ Europe/Zurich.

Khi nào DST bắt đầu tại Solothurn?

Giờ mùa hè ở Solothurn bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Solothurn?

Giờ mùa hè ở Solothurn kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Solothurn belong to?

Solothurn is a region of Thụy Sĩ.

What is the population of Solothurn?

The population of Solothurn is 250.155 people.

Các tên thay thế của Solothurn là gì?

Solothurn còn được gọi là: 졸로투른 주, Canton de Soleure, Canton of Solothurn, Canton Soletta, Chantun Soloturn, Kanton Solothurn, Cantó de Solothurn, Cantón de Soleura, Canton de Solothurn, Cantón de Solothurn.

Thời gian hiện tại tại Solothurn, Thụy Sĩ