Thời gian hiện tại tại Khu vực Hardap, Namibia

Cờ Namibia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Khu vực Hardap, Namibia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Khu vực Hardap, Namibia Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Hardap

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Hardap

Africa/Windhoek

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Hardap

Khu vực Hardap so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Khu vực Hardap
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Khu vực Hardap.
Khu vực Hardap
00:00:00
Africa/Windhoek · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Khu vực Hardap —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Khu vực Hardap
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Khu vực Hardap
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Khu vực Hardap Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Khu vực Hardap
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Khu vực Hardap

Business hours and time difference: Khu vực Hardap

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Khu vực Hardap, Namibia. Time calculations use the Africa/Windhoek time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Khu vực Hardap

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 51 phút 16 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+81 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 13 giờ 39 phút 34 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 10 giờ 37 phút 2 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:09–06:40 / 18:30–19:01
Giờ xanh
05:46–05:55 / 19:15–19:24
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 89° Đ ↓ 282° TTB
Độ chiếu sáng
96%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.9 ng
Khoảng cách
376.480 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Khu vực Hardap

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Khu vực Hardap

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Khu vực Hardap, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Windhoek

Giới thiệu về Khu vực Hardap

-24.5000, 17.2500

Bản đồ

Khu vực Hardap is a region of Namibia, located in Châu Phi. The population of Khu vực Hardap is 106.680 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Namibia
Vùng Khu vực Hardap
Largest city Rehoboth
ISO NA / NAM
Dân số 106.680
TLD .na
Tiền tệ NAD — Dollar
Tọa độ -24.5000, 17.2500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Khu vực Hardap

11 / 11
Thành phố ▲Thời gian
Aranos Africa/Windhoek (—)—
Gibeon Africa/Windhoek (—)—
Gochas Africa/Windhoek (—)—
Hoachanas Africa/Windhoek (—)—
Kalkrand Africa/Windhoek (—)—
Maltahöhe Africa/Windhoek (—)—
Mariental Africa/Windhoek (—)—
Rehoboth Africa/Windhoek (—)—
Rietoog Africa/Windhoek (—)—
Schlip Africa/Windhoek (—)—
Stampriet Africa/Windhoek (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Namibia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aranos Africa/Windhoek (—)—
Aussenkehr Africa/Windhoek (—)—
Eenhana Africa/Windhoek (—)—
Groot Aub Africa/Windhoek (—)—
Hoachanas Africa/Windhoek (—)—
Katima Mulilo Africa/Windhoek (—)—
Khorixas Africa/Windhoek (—)—
Okahao Africa/Windhoek (—)—
Omuthiya Africa/Windhoek (—)—
Ongwediva Africa/Windhoek (—)—
Oshikuku Africa/Windhoek (—)—
Osire Africa/Windhoek (—)—
Otavi Africa/Windhoek (—)—
Outapi Africa/Windhoek (—)—
Rehoboth Africa/Windhoek (—)—
Ruacana Africa/Windhoek (—)—
Rundu Africa/Windhoek (—)—
Tsintsabis Africa/Windhoek (—)—
Warmbad Africa/Windhoek (—)—
Windhoek Africa/Windhoek (—)—

Các quận và hạt của Khu vực Hardap

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Khu vực Hardap?

Giờ địa phương hiện tại ở Khu vực Hardap là —.

Khu vực Hardap thuộc múi giờ nào?

Khu vực Hardap sử dụng múi giờ Africa/Windhoek.

Khi nào DST bắt đầu tại Khu vực Hardap?

Khu vực Hardap không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Khu vực Hardap?

Khu vực Hardap không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Khu vực Hardap belong to?

Khu vực Hardap is a region of Namibia.

What is the population of Khu vực Hardap?

The population of Khu vực Hardap is 106.680 people.

Các tên thay thế của Khu vực Hardap là gì?

Khu vực Hardap còn được gọi là: Hardap, 하르다프주, Gobolka Hardap, Hardapas reģions, Hardap bölgəsi, Hardap Chiu, Hardapi ringkond, Hardapo regionas, Hardap Region, Hardap-regiono.

Thời gian hiện tại tại Khu vực Hardap, Namibia