Thời gian hiện tại tại Khu vực Hadjer-Lamis, Sát (Chad)

Cờ Sát (Chad)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Khu vực Hadjer-Lamis, Sát (Chad), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Khu vực Hadjer-Lamis, Sát (Chad) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Hadjer-Lamis

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Hadjer-Lamis

Africa/Ndjamena

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Hadjer-Lamis

Khu vực Hadjer-Lamis so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Khu vực Hadjer-Lamis
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Khu vực Hadjer-Lamis.
Khu vực Hadjer-Lamis
00:00:00
Africa/Ndjamena · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Khu vực Hadjer-Lamis —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Khu vực Hadjer-Lamis
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Khu vực Hadjer-Lamis
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Khu vực Hadjer-Lamis Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Khu vực Hadjer-Lamis
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Khu vực Hadjer-Lamis

Business hours and time difference: Khu vực Hadjer-Lamis

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Khu vực Hadjer-Lamis, Sát (Chad). Time calculations use the Africa/Ndjamena time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Khu vực Hadjer-Lamis

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 43 phút 25 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−38 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 52 phút 18 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 22 phút 57 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
05:47–06:16 / 17:01–17:30
Giờ xanh
05:25–05:34 / 17:44–17:52
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 70° ĐĐB ↓ 296° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.516 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Khu vực Hadjer-Lamis

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Khu vực Hadjer-Lamis

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Khu vực Hadjer-Lamis, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Ndjamena

Giới thiệu về Khu vực Hadjer-Lamis

12.6667, 16.1667

Bản đồ

Khu vực Hadjer-Lamis is a region of Sát (Chad), located in Châu Phi. The population of Khu vực Hadjer-Lamis is 562.957 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Sát (Chad)
Vùng Khu vực Hadjer-Lamis
Largest city Massakory
ISO TD / TCD
Dân số 562.957
TLD .td
Tiền tệ XAF — Franc
Tọa độ 12.6667, 16.1667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Khu vực Hadjer-Lamis

4 / 4
Thành phố ▲Thời gian
Bokoro Africa/Ndjamena (—)—
Massaguet Africa/Ndjamena (—)—
Massakory Africa/Ndjamena (—)—
Ngama Africa/Ndjamena (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Sát (Chad)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Am Timan Africa/Ndjamena (—)—
Amdjarass Africa/Ndjamena (—)—
Baïbokoum Africa/Ndjamena (—)—
Bébédja Africa/Ndjamena (—)—
Beïnamar Africa/Ndjamena (—)—
Benoy Africa/Ndjamena (—)—
Biltine Africa/Ndjamena (—)—
Bitkine Africa/Ndjamena (—)—
Bousso Africa/Ndjamena (—)—
Fianga Africa/Ndjamena (—)—
Gounou Gaya Africa/Ndjamena (—)—
Guelendeng Africa/Ndjamena (—)—
Kelo Africa/Ndjamena (—)—
Koumra Africa/Ndjamena (—)—
Mangalmé Africa/Ndjamena (—)—
Massakory Africa/Ndjamena (—)—
Mboursou Léré Africa/Ndjamena (—)—
Melfi Africa/Ndjamena (—)—
N'Djamena Africa/Ndjamena (—)—
Umm Hājar Africa/Ndjamena (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Khu vực Hadjer-Lamis?

Giờ địa phương hiện tại ở Khu vực Hadjer-Lamis là —.

Khu vực Hadjer-Lamis thuộc múi giờ nào?

Khu vực Hadjer-Lamis sử dụng múi giờ Africa/Ndjamena.

Khi nào DST bắt đầu tại Khu vực Hadjer-Lamis?

Khu vực Hadjer-Lamis không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Khu vực Hadjer-Lamis?

Khu vực Hadjer-Lamis không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Khu vực Hadjer-Lamis belong to?

Khu vực Hadjer-Lamis is a region of Sát (Chad).

What is the population of Khu vực Hadjer-Lamis?

The population of Khu vực Hadjer-Lamis is 562.957 people.

Các tên thay thế của Khu vực Hadjer-Lamis là gì?

Khu vực Hadjer-Lamis còn được gọi là: Hadjer-Lamis Region, 하제르라미주, Hadjer-Lamis, Hadjer-Lamis Bölgesi, Hadjer-Lamis Chiu, Hadžēras-Lami reģions, Hadžero–Lamiso regionas, Haxər-Lamis, Khu vực Hadjer-Lamis, Minţaqah Ḩajar Lamīs.

Thời gian hiện tại tại Khu vực Hadjer-Lamis, Sát (Chad)