Thời gian hiện tại tại Trung Macedonia, Hy Lạp

Cờ Hy Lạp

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Trung Macedonia, Hy Lạp, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Trung Macedonia, Hy Lạp Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Trung Macedonia

Đồng hồ trực tuyến — Trung Macedonia

Europe/Athens

Đồng hồ trực tuyến — Trung Macedonia

Trung Macedonia so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Trung Macedonia
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Trung Macedonia.
Trung Macedonia
00:00:00
Europe/Athens · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Trung Macedonia —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Trung Macedonia
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Trung Macedonia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Trung Macedonia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Trung Macedonia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Trung Macedonia

Business hours and time difference: Trung Macedonia

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Trung Macedonia, Hy Lạp. Time calculations use the Europe/Athens time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Trung Macedonia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 37 phút 53 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−149 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 7 phút 4 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 13 phút 57 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:53–07:31 / 16:52–17:31
Giờ xanh
06:25–06:35 / 17:48–17:59
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 64° ĐĐB ↓ 305° TB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.1 ng
Khoảng cách
365.590 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Trung Macedonia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Trung Macedonia

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Trung Macedonia

40.9135, 22.8406

Bản đồ

Trung Macedonia is a region of Hy Lạp, located in Châu Âu. The population of Trung Macedonia is 1.792.069 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Hy Lạp
Vùng Trung Macedonia
Largest city Thessaloniki
ISO GR / GRC
Dân số 1.792.069
TLD .gr
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 40.9135, 22.8406

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Trung Macedonia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Édessa Europe/Athens (—)—
Efkarpía Europe/Athens (—)—
Évosmos Europe/Athens (—)—
Giannitsá Europe/Athens (—)—
Kalamaria Europe/Athens (—)—
Kateríni Europe/Athens (—)—
Kilkís Europe/Athens (—)—
Náousa Europe/Athens (—)—
Neapoli Europe/Athens (—)—
Oraiókastro Europe/Athens (—)—
Panórama Europe/Athens (—)—
Peraía Europe/Athens (—)—
Políchni Europe/Athens (—)—
Pylaía Europe/Athens (—)—
Sérres Europe/Athens (—)—
Stavroupoli Europe/Athens (—)—
Sykiés Europe/Athens (—)—
Thérmi Europe/Athens (—)—
Thessaloniki Europe/Athens (—)—
Véroia Europe/Athens (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Macedonia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Alexándreia Europe/Athens (—)—
Araplí Europe/Athens (—)—
Asvestochórion Europe/Athens (—)—
Epanomí Europe/Athens (—)—
Goumenissa Europe/Athens (—)—
Irakleia Europe/Athens (—)—
Kalochórion Europe/Athens (—)—
Korinós Europe/Athens (—)—
Lagkadás Europe/Athens (—)—
Litochoro Europe/Athens (—)—
Makrochóri Europe/Athens (—)—
Menemeni Europe/Athens (—)—
Nea Kallikrateia Europe/Athens (—)—
Nea Moudania Europe/Athens (—)—
Polygyros Europe/Athens (—)—
Polykastro Europe/Athens (—)—
Sindos Europe/Athens (—)—
Skýdra Europe/Athens (—)—
Trilofos Europe/Athens (—)—
Vasiliká Europe/Athens (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hy Lạp

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Agios Dimitrios Europe/Athens (—)—
Agrinio Europe/Athens (—)—
Alexandroupoli Europe/Athens (—)—
Chaïdári Europe/Athens (—)—
Chalandri Europe/Athens (—)—
Chania Europe/Athens (—)—
Galatsi Europe/Athens (—)—
Kavala Europe/Athens (—)—
Keratsini Europe/Athens (—)—
Komotini Europe/Athens (—)—
Korydallos Europe/Athens (—)—
Lamia Europe/Athens (—)—
Nea Ionia Europe/Athens (—)—
Nea Liosia Europe/Athens (—)—
Néa Smýrni Europe/Athens (—)—
Peristeri Europe/Athens (—)—
Piraeus Europe/Athens (—)—
Stavroupoli Europe/Athens (—)—
Volos Europe/Athens (—)—
Xánthi Europe/Athens (—)—

Các quận và hạt của Trung Macedonia

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Trung Macedonia?

Giờ địa phương hiện tại ở Trung Macedonia là —.

Trung Macedonia thuộc múi giờ nào?

Trung Macedonia sử dụng múi giờ Europe/Athens.

Khi nào DST bắt đầu tại Trung Macedonia?

Giờ mùa hè ở Trung Macedonia bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Trung Macedonia?

Giờ mùa hè ở Trung Macedonia kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Trung Macedonia belong to?

Trung Macedonia is a region of Hy Lạp.

What is the population of Trung Macedonia?

The population of Trung Macedonia is 1.792.069 people.

Các tên thay thế của Trung Macedonia là gì?

Trung Macedonia còn được gọi là: 중부 마케도니아 주, Central Macedonia, Macédoine-Centrale, Macedonia Centrale, Κεντρική Μακεδονία, Butnga nga Macedonia, Centraal-Macedonië, Centrālās Maķedonijas perifērija, Central Macedonie, Centralmakedonien.

Thời gian hiện tại tại Trung Macedonia, Hy Lạp