Thời gian hiện tại tại Budva, Montenegro

Cờ Montenegro

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Budva, Montenegro, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Budva, Montenegro Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Budva

Đồng hồ trực tuyến — Budva

Europe/Podgorica

Đồng hồ trực tuyến — Budva

Budva so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Budva
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Budva.
Budva
00:00:00
Europe/Podgorica · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Budva —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Budva
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Budva
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Budva Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Budva
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Budva

Business hours and time difference: Budva

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Budva, Montenegro. Time calculations use the Europe/Podgorica time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Budva

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 30 phút 51 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−156 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 16 phút 43 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 4 phút 56 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:12–06:52 / 16:04–16:43
Giờ xanh
05:43–05:54 / 17:01–17:12
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 309° TB
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.3 ng
Khoảng cách
364.453 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Budva

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Budva

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Budva

42.3000, 18.8414

Bản đồ

Budva is a region of Montenegro, located in Châu Âu. The population of Budva is 59.857 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Montenegro
Vùng Budva
Largest city Budva
ISO ME / MNE
Dân số 59.857
TLD .me
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 42.3000, 18.8414

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Budva

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Brajići Europe/Podgorica (—)—
Brda Europe/Podgorica (—)—
Budva Europe/Podgorica (—)—
Čelobrdo Europe/Podgorica (—)—
Ðenaši Europe/Podgorica (—)—
Ðurovići Europe/Podgorica (—)—
Grabovica Europe/Podgorica (—)—
Ivanovići Europe/Podgorica (—)—
Kanjoši Europe/Podgorica (—)—
Košljun Europe/Podgorica (—)—
Krapina Europe/Podgorica (—)—
Kukaljevina Europe/Podgorica (—)—
Markovići Europe/Podgorica (—)—
Mazići Europe/Podgorica (—)—
Petrovac na Moru Europe/Podgorica (—)—
Podbabac Europe/Podgorica (—)—
Podličak Europe/Podgorica (—)—
Pržno Europe/Podgorica (—)—
Rafajlovići Europe/Podgorica (—)—
Vrba Europe/Podgorica (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Budva

12 / 12
Thành phố ▲Thời gian
Androvići Europe/Podgorica (—)—
Bijeliš Do Europe/Podgorica (—)—
Drobnići Europe/Podgorica (—)—
Duletići Europe/Podgorica (—)—
Kneževići Europe/Podgorica (—)—
Kolač Europe/Podgorica (—)—
Kuljače Europe/Podgorica (—)—
Martinovići Europe/Podgorica (—)—
Perazića Do Europe/Podgorica (—)—
Rijeka Reževići Europe/Podgorica (—)—
Rustovo Europe/Podgorica (—)—
Stanišiči Europe/Podgorica (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Montenegro

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bar Europe/Podgorica (—)—
Bečići Europe/Podgorica (—)—
Bijela Europe/Podgorica (—)—
Bijelo Polje Europe/Podgorica (—)—
Ðenovići Europe/Podgorica (—)—
Dobra Voda Europe/Podgorica (—)—
Donja Lastva Europe/Podgorica (—)—
Golubovci Europe/Podgorica (—)—
Goričani Europe/Podgorica (—)—
Gusinje Europe/Podgorica (—)—
Ibarac Europe/Podgorica (—)—
Igalo Europe/Podgorica (—)—
Kolašin Europe/Podgorica (—)—
Kotor Europe/Podgorica (—)—
Lipci Europe/Podgorica (—)—
Mataguži Europe/Podgorica (—)—
Muo Europe/Podgorica (—)—
Rozaje Europe/Podgorica (—)—
Spuž Europe/Podgorica (—)—
Šula Europe/Podgorica (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Budva?

Giờ địa phương hiện tại ở Budva là —.

Budva thuộc múi giờ nào?

Budva sử dụng múi giờ Europe/Podgorica.

Khi nào DST bắt đầu tại Budva?

Giờ mùa hè ở Budva bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Budva?

Giờ mùa hè ở Budva kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Budva belong to?

Budva is a region of Montenegro.

What is the population of Budva?

The population of Budva is 59.857 people.

Các tên thay thế của Budva là gì?

Budva còn được gọi là: Budva, Opština Budva, Будва, Општина Будва.

Thời gian hiện tại tại Budva, Montenegro