Thời gian hiện tại tại Blagoevgrad, Bulgaria

Cờ Bulgaria

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Blagoevgrad, Bulgaria, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Blagoevgrad, Bulgaria Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Blagoevgrad

Đồng hồ trực tuyến — Blagoevgrad

Europe/Sofia

Đồng hồ trực tuyến — Blagoevgrad

Blagoevgrad so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Blagoevgrad
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Blagoevgrad.
Blagoevgrad
00:00:00
Europe/Sofia · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Blagoevgrad —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Blagoevgrad
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Blagoevgrad
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Blagoevgrad Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Blagoevgrad
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Blagoevgrad

Business hours and time difference: Blagoevgrad

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Blagoevgrad, Bulgaria. Time calculations use the Europe/Sofia time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Blagoevgrad

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 43 phút 3 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−157 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 12 phút 42 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 8 phút 40 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:48–08:27 / 17:53–18:31
Giờ xanh
07:20–07:31 / 18:49–19:00
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 89° Đ ↓ 284° TTB
Độ chiếu sáng
96%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
12.8 ng
Khoảng cách
376.692 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Blagoevgrad

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Blagoevgrad

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Blagoevgrad

Cần điều chỉnh sau 1 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

03:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Blagoevgrad

41.7333, 23.4500

Bản đồ

Blagoevgrad is a region of Bulgaria, located in Châu Âu. The population of Blagoevgrad is 288.161 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Bulgaria
Vùng Blagoevgrad
Largest city Blagoevgrad
ISO BG / BGR
Dân số 288.161
TLD .bg
Tiền tệ BGN — Lev
Tọa độ 41.7333, 23.4500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Blagoevgrad

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bansko Europe/Sofia (—)—
Belitsa Europe/Sofia (—)—
Blagoevgrad Europe/Sofia (—)—
Dzhigurovo Europe/Sofia (—)—
Garmen Europe/Sofia (—)—
Gotse Delchev Europe/Sofia (—)—
Hadzhidimovo Europe/Sofia (—)—
Kolarovo Europe/Sofia (—)—
Kresna Europe/Sofia (—)—
Petrich Europe/Sofia (—)—
Polenitsa Europe/Sofia (—)—
Razlog Europe/Sofia (—)—
Rupite Europe/Sofia (—)—
Sandanski Europe/Sofia (—)—
Satovcha Europe/Sofia (—)—
Simitli Europe/Sofia (—)—
Stara Kresna Europe/Sofia (—)—
Strumyani Europe/Sofia (—)—
Tuhovishta Europe/Sofia (—)—
Yakoruda Europe/Sofia (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Blagoevgrad

6 / 6
Thành phố ▲Thời gian
Belevehchevo Europe/Sofia (—)—
Gabrovo Europe/Sofia (—)—
Gega Europe/Sofia (—)—
Melnik Europe/Sofia (—)—
Struma Europe/Sofia (—)—
Valkovo Europe/Sofia (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bulgaria

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aytos Europe/Sofia (—)—
Burgas Europe/Sofia (—)—
Dobrich Europe/Sofia (—)—
Haskovo Europe/Sofia (—)—
Karlovo Europe/Sofia (—)—
Kazanlak Europe/Sofia (—)—
Kyustendil Europe/Sofia (—)—
Lom Europe/Sofia (—)—
Nova Zagora Europe/Sofia (—)—
Pazardzhik Europe/Sofia (—)—
Peshtera Europe/Sofia (—)—
Plovdiv Europe/Sofia (—)—
Rousse Europe/Sofia (—)—
Sevlievo Europe/Sofia (—)—
Sistov Europe/Sofia (—)—
Stara Zagora Europe/Sofia (—)—
Troyan Municipality Europe/Sofia (—)—
Varna Europe/Sofia (—)—
Veliko Tarnovo Europe/Sofia (—)—
Velingrad Europe/Sofia (—)—

Các quận và hạt của Blagoevgrad

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Blagoevgrad?

Giờ địa phương hiện tại ở Blagoevgrad là —.

Blagoevgrad thuộc múi giờ nào?

Blagoevgrad sử dụng múi giờ Europe/Sofia.

Khi nào DST bắt đầu tại Blagoevgrad?

Giờ mùa hè ở Blagoevgrad bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Blagoevgrad?

Giờ mùa hè ở Blagoevgrad kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Blagoevgrad belong to?

Blagoevgrad is a region of Bulgaria.

What is the population of Blagoevgrad?

The population of Blagoevgrad is 288.161 people.

Các tên thay thế của Blagoevgrad là gì?

Blagoevgrad còn được gọi là: BG413, Blagoevgrad, Blagoevgradski Okrŭg, Oblast Blagoevgrad, Okrŭg Gorna Dzhumaya, Благоевград, Област Благоевград, بلاګویوګراد, بلاگویوگراد, ብላጎየብግራድ.

Thời gian hiện tại tại Blagoevgrad, Bulgaria