Thời gian hiện tại tại Arusha, Tan-da-ni-a (Tanzania)

Cờ Tan-da-ni-a (Tanzania)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Arusha, Tan-da-ni-a (Tanzania), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Arusha, Tan-da-ni-a (Tanzania) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Arusha

Đồng hồ trực tuyến — Arusha

Africa/Dar_es_Salaam

Đồng hồ trực tuyến — Arusha

Arusha so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Arusha
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Arusha.
Arusha
00:00:00
Africa/Dar_es_Salaam · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Arusha —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Arusha
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Arusha
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Arusha Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Arusha
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Arusha

Business hours and time difference: Arusha

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Arusha, Tan-da-ni-a (Tanzania). Time calculations use the Africa/Dar_es_Salaam time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Arusha

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 12 phút 15 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+10 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 17 phút 55 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 56 phút 56 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
06:13–06:41 / 17:57–18:26
Giờ xanh
05:52–06:00 / 18:39–18:47
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 71° ĐĐB ↓ 296° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.1 ng
Khoảng cách
365.667 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Arusha

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Arusha

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Arusha, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Dar_es_Salaam

Giới thiệu về Arusha

-3.0000, 36.0000

Bản đồ

Arusha is a region of Tan-da-ni-a (Tanzania), located in Châu Phi. The population of Arusha is 1.694.310 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Tan-da-ni-a (Tanzania)
Vùng Arusha
Largest city Arusha
ISO TZ / TZA
Dân số 1.694.310
TLD .tz
Tiền tệ TZS — Shilling
Tọa độ -3.0000, 36.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Arusha

14 / 14
Thành phố ▲Thời gian
Arusha Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Kingori Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Kiratu Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Longido Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Makuyuni Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Mbuguni Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Merelani Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Monduli Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Mto wa Mbu Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Namanga Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Ngorongoro Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Nkoaranga Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Poli Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Usa River Africa/Dar_es_Salaam (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tan-da-ni-a (Tanzania)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Arusha Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Babati Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Bariadi Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Buseresere Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Geita Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Iringa Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Kahama Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Kasulu Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Katoro Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Kigoma Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Korogwe Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Mafinga Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Makumbako Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Masasi Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Moshi Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Mpanda Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Nzega Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Sengerema Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Tabora Africa/Dar_es_Salaam (—)—
Tanga Africa/Dar_es_Salaam (—)—

Các quận và hạt của Arusha

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Arusha?

Giờ địa phương hiện tại ở Arusha là —.

Arusha thuộc múi giờ nào?

Arusha sử dụng múi giờ Africa/Dar_es_Salaam.

Khi nào DST bắt đầu tại Arusha?

Arusha không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Arusha?

Arusha không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Arusha belong to?

Arusha is a region of Tan-da-ni-a (Tanzania).

What is the population of Arusha?

The population of Arusha is 1.694.310 people.

Các tên thay thế của Arusha là gì?

Arusha còn được gọi là: Arusha, 아루샤주, Agbègbè Arusha, Aruša, Arušas reģions, Arushan alue, Arusha piirkond, Arusha Region, Arusha-regionen, Arušos regionas.

Thời gian hiện tại tại Arusha, Tan-da-ni-a (Tanzania)