Thời gian hiện tại tại Vassala, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)

Cờ Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Vassala, Hodh Ech Chargi, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Vassala, Hodh Ech Chargi, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Vassala, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)

Đồng hồ trực tuyến — Vassala

Africa/Nouakchott

Đồng hồ trực tuyến — Vassala

Vassala so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Vassala
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Vassala.
Vassala
00:00:00
Africa/Nouakchott · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Vassala —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Vassala
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Vassala
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Vassala Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Vassala
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Vassala

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Vassala

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Vassala, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Nouakchott và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Vassala

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 35 phút 32 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−46 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 3 phút 9 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 12 phút 20 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:17–06:47 / 17:23–17:53
Giờ xanh
05:55–06:04 / 18:06–18:15
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 61° ĐĐB ↓ 296° TTB
Độ chiếu sáng
76%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
19.6 ng
Khoảng cách
366.188 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Vassala

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Vassala

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Vassala, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Nouakchott

Giới thiệu về Vassala, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)

15.5571, -5.5160

Bản đồ

Vassala là một trong các thành phố của Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania), nằm ở Châu Phi. Dân số của Vassala là 10.982 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)
Thành phố Vassala
ISO MR / MRT
Dân số 10.982
TLD .mr
Tiền tệ MRU — Ouguiya
Tọa độ 15.5571, -5.5160

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aleg Africa/Nouakchott (—)—
Atar Africa/Nouakchott (—)—
Ayoun El Atrous Africa/Nouakchott (—)—
Bogué Africa/Nouakchott (—)—
Bougadoum Africa/Nouakchott (—)—
Boutilimitt Africa/Nouakchott (—)—
Dar Naim Africa/Nouakchott (—)—
El ’Ayoûn Africa/Nouakchott (—)—
Guerou Africa/Nouakchott (—)—
Kaédi Africa/Nouakchott (—)—
Kiffa Africa/Nouakchott (—)—
Ksar Africa/Nouakchott (—)—
Mbera Africa/Nouakchott (—)—
Néma Africa/Nouakchott (—)—
Nouadhibou Africa/Nouakchott (—)—
Nouakchott Africa/Nouakchott (—)—
Sélibaby Africa/Nouakchott (—)—
Tékane Africa/Nouakchott (—)—
Tevragh Zeina Africa/Nouakchott (—)—
Zouérat Africa/Nouakchott (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aleg Africa/Nouakchott (—)—
Ayoun El Atrous Africa/Nouakchott (—)—
Bogué Africa/Nouakchott (—)—
Bougadoum Africa/Nouakchott (—)—
Bouhdida Africa/Nouakchott (—)—
Boutilimitt Africa/Nouakchott (—)—
Djowol Africa/Nouakchott (—)—
El ’Ayoûn Africa/Nouakchott (—)—
Hassi Chegar Africa/Nouakchott (—)—
Kaédi Africa/Nouakchott (—)—
Kobenni Africa/Nouakchott (—)—
Ksar Africa/Nouakchott (—)—
Lexeiba Un Africa/Nouakchott (—)—
Ndiago Africa/Nouakchott (—)—
Nouakchott Africa/Nouakchott (—)—
Rosso Africa/Nouakchott (—)—
Tembedgha Africa/Nouakchott (—)—
Tevragh Zeina Africa/Nouakchott (—)—
Vassala Africa/Nouakchott (—)—
Wali Djantang Africa/Nouakchott (—)—

Các quận và hạt của Hodh Ech Chargi

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Vassala?

Giờ địa phương hiện tại ở Vassala là —.

Vassala thuộc múi giờ nào?

Vassala sử dụng múi giờ Africa/Nouakchott.

Khi nào DST bắt đầu tại Vassala?

Vassala không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Vassala?

Vassala không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Vassala là gì?

Vassala còn được gọi là: Fassala Néré, Fassalé, Vassala.

Thời gian hiện tại tại Vassala, Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania)