Thời gian hiện tại tại Tafetachte, Ma-rốc

Cờ Ma-rốc

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tafetachte, Marrakesh-Safi, Ma-rốc, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tafetachte, Marrakesh-Safi, Ma-rốc Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Tafetachte, Ma-rốc

Đồng hồ trực tuyến — Tafetachte

Africa/Casablanca

Đồng hồ trực tuyến — Tafetachte

Tafetachte so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tafetachte
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tafetachte.
Tafetachte
00:00:00
Africa/Casablanca · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tafetachte —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tafetachte
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tafetachte
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tafetachte Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tafetachte
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tafetachte

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Tafetachte

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Tafetachte, Ma-rốc. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Casablanca và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Tafetachte

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 3 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−105 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 12 phút 38 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 5 phút 21 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:49–08:22 / 18:18–18:52
Giờ xanh
07:24–07:33 / 19:07–19:17
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 67° ĐĐB ↓ 301° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.516 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tafetachte

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tafetachte

Đang áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Tafetachte, Ma-rốc

31.5834, -9.2561

Bản đồ

Tafetachte là một trong các thành phố của Ma-rốc, nằm ở Châu Phi. Dân số của Tafetachte là 1.387 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ma-rốc
Thành phố Tafetachte
ISO MA / MAR
Dân số 1.387
TLD .ma
Tiền tệ MAD — Dirham
Tọa độ 31.5834, -9.2561

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ma-rốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Agadir Africa/Casablanca (—)—
Ait Melloul Africa/Casablanca (—)—
Al Hoceima Africa/Casablanca (—)—
Beni Mellal Africa/Casablanca (—)—
Casablanca Africa/Casablanca (—)—
El Jadida Africa/Casablanca (—)—
Fes Africa/Casablanca (—)—
Kenitra Africa/Casablanca (—)—
Khouribga Africa/Casablanca (—)—
Marrakesh Africa/Casablanca (—)—
Meknes Africa/Casablanca (—)—
Mohammedia Africa/Casablanca (—)—
Oujda Africa/Casablanca (—)—
Rabat Africa/Casablanca (—)—
Safi Africa/Casablanca (—)—
Salé Africa/Casablanca (—)—
Salé Al Jadida Africa/Casablanca (—)—
Tangier Africa/Casablanca (—)—
Temara Africa/Casablanca (—)—
Tétouan Africa/Casablanca (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ma-rốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ait Melloul Africa/Casablanca (—)—
Al Hoceima Africa/Casablanca (—)—
Ben Guerir Africa/Casablanca (—)—
Beni Mellal Africa/Casablanca (—)—
El Jadida Africa/Casablanca (—)—
El Kelaa des Srarhna Africa/Casablanca (—)—
Kenitra Africa/Casablanca (—)—
Khemisset Africa/Casablanca (—)—
Lqoliaa Africa/Casablanca (—)—
Meknes Africa/Casablanca (—)—
Mohammedia Africa/Casablanca (—)—
Oued Zem Africa/Casablanca (—)—
Oujda Africa/Casablanca (—)—
Oulad Teïma Africa/Casablanca (—)—
Salé Africa/Casablanca (—)—
Sefrou Africa/Casablanca (—)—
Settat Africa/Casablanca (—)—
Tangier Africa/Casablanca (—)—
Taroudant Africa/Casablanca (—)—
Temara Africa/Casablanca (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Marrakesh-Safi

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Ait Ourir Africa/Casablanca (—)—
Amizmiz Africa/Casablanca (—)—
Asni Africa/Casablanca (—)—
Ben Guerir Africa/Casablanca (—)—
Chichaoua Africa/Casablanca (—)—
Echemmaia Est Africa/Casablanca (—)—
El Kelaa des Srarhna Africa/Casablanca (—)—
Essaouira Africa/Casablanca (—)—
Imi-n-Tanout Africa/Casablanca (—)—
Laâttaouia Africa/Casablanca (—)—
Méchouar-Kasba Africa/Casablanca (—)—
Sebt Gzoula Africa/Casablanca (—)—
Setti Fatma Africa/Casablanca (—)—
Sidi Lmokhtar Africa/Casablanca (—)—
Sidi Zouine Africa/Casablanca (—)—
Tamallalt Africa/Casablanca (—)—
Tamansourt Africa/Casablanca (—)—
Youssoufia Africa/Casablanca (—)—

Các quận và hạt của Marrakesh-Safi

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tafetachte?

Giờ địa phương hiện tại ở Tafetachte là —.

Tafetachte thuộc múi giờ nào?

Tafetachte sử dụng múi giờ Africa/Casablanca.

Khi nào DST bắt đầu tại Tafetachte?

Giờ mùa hè ở Tafetachte bắt đầu vào 22 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Tafetachte?

Giờ mùa hè ở Tafetachte kết thúc vào 15 tháng 2, 2026.

Các tên thay thế của Tafetachte là gì?

Tafetachte còn được gọi là: Aïn Taftecht, Souk Tafetecht, Tafetachte, TaFetecht, Taftecht.

Thời gian hiện tại tại Tafetachte, Ma-rốc