Thời gian hiện tại tại Errachidia, Ma-rốc

Cờ Ma-rốc

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Errachidia, Drâa-Tafilalet, Ma-rốc, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Errachidia, Drâa-Tafilalet, Ma-rốc Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Errachidia, Ma-rốc

Đồng hồ trực tuyến — Errachidia

Africa/Casablanca

Đồng hồ trực tuyến — Errachidia

Errachidia so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Errachidia
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Errachidia.
Errachidia
00:00:00
Africa/Casablanca · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Errachidia —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Errachidia
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Errachidia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Errachidia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Errachidia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Errachidia

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Errachidia

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Errachidia, Ma-rốc. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Casablanca và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Errachidia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 2 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−106 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 14 phút 24 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 3 phút 39 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
07:30–08:03 / 17:58–18:32
Giờ xanh
07:05–07:14 / 18:47–18:57
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 67° ĐĐB ↓ 301° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.516 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Errachidia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Errachidia

Đang áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Errachidia, Ma-rốc

31.9314, -4.4266

Bản đồ

Errachidia là một trong các thành phố của Ma-rốc, nằm ở Châu Phi. Dân số của Errachidia là 100.870 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ma-rốc
Thành phố Errachidia
ISO MA / MAR
Dân số 100.870
TLD .ma
Tiền tệ MAD — Dirham
Tọa độ 31.9314, -4.4266

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ma-rốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Agadir Africa/Casablanca (—)—
Ait Melloul Africa/Casablanca (—)—
Al Hoceima Africa/Casablanca (—)—
Beni Mellal Africa/Casablanca (—)—
Casablanca Africa/Casablanca (—)—
El Jadida Africa/Casablanca (—)—
Fes Africa/Casablanca (—)—
Kenitra Africa/Casablanca (—)—
Khouribga Africa/Casablanca (—)—
Marrakesh Africa/Casablanca (—)—
Meknes Africa/Casablanca (—)—
Mohammedia Africa/Casablanca (—)—
Oujda Africa/Casablanca (—)—
Rabat Africa/Casablanca (—)—
Safi Africa/Casablanca (—)—
Salé Africa/Casablanca (—)—
Salé Al Jadida Africa/Casablanca (—)—
Tangier Africa/Casablanca (—)—
Temara Africa/Casablanca (—)—
Tétouan Africa/Casablanca (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ma-rốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Al Fqih Ben Çalah Africa/Casablanca (—)—
Ben Guerir Africa/Casablanca (—)—
Bouskoura Africa/Casablanca (—)—
Casablanca Africa/Casablanca (—)—
Dar Bouazza Africa/Casablanca (—)—
Essaouira Africa/Casablanca (—)—
Guelmim Africa/Casablanca (—)—
Guercif Africa/Casablanca (—)—
Inezgane Africa/Casablanca (—)—
Kenitra Africa/Casablanca (—)—
Khouribga Africa/Casablanca (—)—
Ksar El Kebir Africa/Casablanca (—)—
Larache Africa/Casablanca (—)—
Lqoliaa Africa/Casablanca (—)—
Marrakesh Africa/Casablanca (—)—
Oued Zem Africa/Casablanca (—)—
Oulad Teïma Africa/Casablanca (—)—
Taroudant Africa/Casablanca (—)—
Taza Africa/Casablanca (—)—
Temara Africa/Casablanca (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Drâa-Tafilalet

15 / 15
Thành phố ▲Thời gian
Agdz Africa/Casablanca (—)—
Arfoud Africa/Casablanca (—)—
Boudenib Africa/Casablanca (—)—
Boumalne Dades Africa/Casablanca (—)—
Goulmima Africa/Casablanca (—)—
Jorf Africa/Casablanca (—)—
Kelaat Mgouna Africa/Casablanca (—)—
Mhamid Africa/Casablanca (—)—
Moulay Ali Cherif Africa/Casablanca (—)—
Ouarzazate Africa/Casablanca (—)—
Reçani Africa/Casablanca (—)—
Rich Africa/Casablanca (—)—
Tabount Africa/Casablanca (—)—
Tinghir Africa/Casablanca (—)—
Zagora Africa/Casablanca (—)—

Các quận và hạt của Drâa-Tafilalet

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Errachidia?

Giờ địa phương hiện tại ở Errachidia là —.

Errachidia thuộc múi giờ nào?

Errachidia sử dụng múi giờ Africa/Casablanca.

Khi nào DST bắt đầu tại Errachidia?

Giờ mùa hè ở Errachidia bắt đầu vào 22 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Errachidia?

Giờ mùa hè ở Errachidia kết thúc vào 15 tháng 2, 2026.

Các tên thay thế của Errachidia là gì?

Errachidia còn được gọi là: Al-Rashidiyya, ar-Rachīdīya, Ar-Raszidijja, Errachidia, Er Rachidia, Er-Rachidía, Imtɣeren, Ksar es-Souk, Rachidia, Rašidija.

Thời gian hiện tại tại Errachidia, Ma-rốc