Thời gian hiện tại tại Sarh, Sát (Chad)

Cờ Sát (Chad)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sarh, Khu vực Moyen-Chari, Sát (Chad), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Sarh, Khu vực Moyen-Chari, Sát (Chad) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Sarh, Sát (Chad)

Đồng hồ trực tuyến — Sarh

Africa/Ndjamena

Đồng hồ trực tuyến — Sarh

Sarh so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Sarh
--:--:--
Africa/Ndjamena · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Sarh Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Sarh, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sarh
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Sarh
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sarh Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sarh
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sarh

Mặt trời mọc và lặn tại Sarh

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 39 phút 27 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−1 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 39 phút 29 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 35 phút 34 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
05:28–05:59 / 17:38–18:08
Blue hour
05:05–05:14 / 18:22–18:31
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 96° E ↓ 256° WSW
Độ chiếu sáng
66%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.9 ng
Khoảng cách
396.127 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sarh

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sarh

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Sarh, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Ndjamena

Giới thiệu về Sarh, Sát (Chad)

9.1456, 18.3833

Bản đồ

Sarh là một trong các thành phố của Sát (Chad), nằm ở Châu Phi. Dân số của Sarh là 138.928 người, chiếm khoảng ~0.9% tổng dân số của Sát (Chad).

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Sát (Chad)
Thành phố Sarh
ISO TD / TCD
Dân số 138.928
TLD .td
Tiền tệ XAF — Franc
Tọa độ 9.1456, 18.3833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Sát (Chad)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abéché Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Am Timan Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Bébédja Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Bitkine Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Bol Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Bongor Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Déressia Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Doba Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Faya-Largeau Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Goz Beida Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Iriba Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Kelo Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Koumra Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Mao Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Massakory Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Mongo Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Moundou Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
N'Djamena Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Pala Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Sarh Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Sát (Chad)

10 / 10
Thành phố Thời gian
Abéché Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Am Timan Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Bongor Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Doba Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Goz Beida Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Kelo Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Moundou Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
N'Djamena Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Pala Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17
Sarh Africa/Ndjamena (UTC+1)23:47:17

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sarh?

Giờ địa phương hiện tại tại Sarh được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Sarh thuộc múi giờ nào?

Sarh sử dụng múi giờ Africa/Ndjamena.

Khi nào DST bắt đầu tại Sarh?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Sarh?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Sarh là gì?

Sarh còn được gọi là: صارح, Archambault, Fort-Archambault, Sagh, Sahr, Sarh, Shar, SRH, TDSRH, Сарх, سار, سارة, سارح, ساره, سارہ, فور آرشامبو, ሳር, सार, সার, ਸਾਰ, サール.