Thời gian hiện tại tại Odobéré, Xê-nê-gan (Senegal)

Cờ Xê-nê-gan (Senegal)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Odobéré, Matam, Xê-nê-gan (Senegal), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Odobéré, Matam, Xê-nê-gan (Senegal) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Odobéré, Xê-nê-gan (Senegal)

Đồng hồ trực tuyến — Odobéré

Africa/Dakar

Đồng hồ trực tuyến — Odobéré

Odobéré so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Odobéré
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Odobéré.
Odobéré
00:00:00
Africa/Dakar · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Odobéré —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Odobéré
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Odobéré
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Odobéré Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Odobéré
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Odobéré

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Odobéré

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Odobéré, Xê-nê-gan (Senegal). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Dakar và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Odobéré

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 37 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−47 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 3 phút 10 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 12 phút 19 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
06:47–07:16 / 17:55–18:25
Giờ xanh
06:25–06:33 / 18:38–18:47
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 69° ĐĐB ↓ 297° TTB
Độ chiếu sáng
97%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.445 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Odobéré

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Odobéré

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Odobéré, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Dakar

Giới thiệu về Odobéré, Xê-nê-gan (Senegal)

15.5614, -13.0986

Bản đồ

Odobéré là một trong các thành phố của Xê-nê-gan (Senegal), nằm ở Châu Phi. Dân số của Odobéré là 6.029 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Xê-nê-gan (Senegal)
Thành phố Odobéré
ISO SN / SEN
Dân số 6.029
TLD .sn
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 15.5614, -13.0986

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Xê-nê-gan (Senegal)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Dakar Africa/Dakar (—)—
Diourbel Africa/Dakar (—)—
Guédiawaye Africa/Dakar (—)—
Kaolack Africa/Dakar (—)—
Keur Médoune Africa/Dakar (—)—
Kolda Africa/Dakar (—)—
Louga Africa/Dakar (—)—
Mbacké Africa/Dakar (—)—
Mbour Africa/Dakar (—)—
Pikine Africa/Dakar (—)—
Richard-Toll Africa/Dakar (—)—
Rufisque Africa/Dakar (—)—
Saint-Louis Africa/Dakar (—)—
Tambacounda Africa/Dakar (—)—
Thiès Africa/Dakar (—)—
Thiès Nones Africa/Dakar (—)—
Tiébo Africa/Dakar (—)—
Tivaouane Africa/Dakar (—)—
Touba Africa/Dakar (—)—
Ziguinchor Africa/Dakar (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Xê-nê-gan (Senegal)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Dagana Africa/Dakar (—)—
Diaoubé Africa/Dakar (—)—
Diourbel Africa/Dakar (—)—
Dougnane Africa/Dakar (—)—
Guédiawaye Africa/Dakar (—)—
Joal Africa/Dakar (—)—
Kahone Africa/Dakar (—)—
Kaolack Africa/Dakar (—)—
Kedougou Africa/Dakar (—)—
Keur Médoune Africa/Dakar (—)—
Koungheul Africa/Dakar (—)—
Louga Africa/Dakar (—)—
Matam Africa/Dakar (—)—
Mbour Africa/Dakar (—)—
Médina Gounas Africa/Dakar (—)—
Pikine Africa/Dakar (—)—
Richard-Toll Africa/Dakar (—)—
Rufisque Africa/Dakar (—)—
Saint-Louis Africa/Dakar (—)—
Tambacounda Africa/Dakar (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Matam

8 / 8
Thành phố ▲Thời gian
Amady Ounaré Africa/Dakar (—)—
Kanel Africa/Dakar (—)—
Matam Africa/Dakar (—)—
Nguidjlone Africa/Dakar (—)—
Ouro Sogui Africa/Dakar (—)—
Sintiou Bamambé Africa/Dakar (—)—
Thilogne Africa/Dakar (—)—
Tilogne Tokossel Africa/Dakar (—)—

Các quận và hạt của Matam

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Odobéré?

Giờ địa phương hiện tại ở Odobéré là —.

Odobéré thuộc múi giờ nào?

Odobéré sử dụng múi giờ Africa/Dakar.

Khi nào DST bắt đầu tại Odobéré?

Odobéré không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Odobéré?

Odobéré không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Odobéré là gì?

Odobéré còn được gọi là: Odebere, Odobéré.

Thời gian hiện tại tại Odobéré, Xê-nê-gan (Senegal)