Thời gian hiện tại tại Kyrenia, Síp

Cờ Síp

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kyrenia, Keryneia, Síp, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Kyrenia, Síp

Đồng hồ trực tuyến — Kyrenia

Asia/Famagusta

Đồng hồ trực tuyến — Kyrenia

Kyrenia so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kyrenia
00:00:00
Asia/Famagusta · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kyrenia Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Kyrenia, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kyrenia
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kyrenia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kyrenia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kyrenia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kyrenia

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Kyrenia

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kyrenia, Síp. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Famagusta và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Kyrenia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 56 phút 41 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−97 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 32 phút 41 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 46 phút 18 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 67° ĐĐB ↓ 293° TTB
Giờ vàng
05:54–06:30 / 19:15–19:51
Giờ xanh
05:26–05:37 / 20:08–20:19
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 109° ĐĐN ↓ 261° T
Độ chiếu sáng
97%
Chòm sao
Bảo Bình
Tuổi
16.4 ng
Khoảng cách
394.387 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kyrenia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kyrenia

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Kyrenia

Cần điều chỉnh sau 86 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Kyrenia, Síp

35.3363, 33.3173

Bản đồ

Kyrenia là một trong các thành phố của Síp, nằm ở Châu Âu. Dân số của Kyrenia là 26.701 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Síp
Thành phố Kyrenia
ISO CY / CYP
Dân số 26.701
TLD .cy
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 35.3363, 33.3173

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Síp

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aglantzia Asia/Nicosia (—)
Aradhippou Asia/Nicosia (—)
Ayios Dhometios Asia/Nicosia (—)
Dáli Asia/Nicosia (—)
Égkomi Asia/Famagusta (—)
Famagusta Asia/Famagusta (—)
Géri Asia/Nicosia (—)
Germasogeia Asia/Nicosia (—)
Káto Lakatámeia Asia/Nicosia (—)
Kato Polemidia Asia/Nicosia (—)
Kyrenia Asia/Famagusta (—)
Larnaca Asia/Nicosia (—)
Limassol Asia/Nicosia (—)
Mórfou Asia/Nicosia (—)
Nicosia Asia/Nicosia (—)
Paphos Asia/Nicosia (—)
Paralímni Asia/Famagusta (—)
Pergamos Asia/Nicosia (—)
Protaras Asia/Famagusta (—)
Stróvolos Asia/Nicosia (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Síp

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aglantzia Asia/Nicosia (—)
Akáki Asia/Nicosia (—)
Athienou Asia/Nicosia (—)
Avgórou Asia/Famagusta (—)
Ayia Napa Asia/Famagusta (—)
Derýneia Asia/Famagusta (—)
Famagusta Asia/Famagusta (—)
Geroskipou Municipality Asia/Nicosia (—)
Kato Polemidia Asia/Nicosia (—)
Lapta Asia/Famagusta (—)
Lefkónoiko Asia/Famagusta (—)
Limassol Asia/Nicosia (—)
Liopétri Asia/Famagusta (—)
Mórfou Asia/Nicosia (—)
Nicosia Asia/Nicosia (—)
Paphos Asia/Nicosia (—)
Paralímni Asia/Famagusta (—)
Sotíra Asia/Nicosia (—)
Trachóni Asia/Famagusta (—)
Xylofagou Asia/Nicosia (—)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kyrenia?

Giờ địa phương hiện tại ở Kyrenia là —.

Kyrenia thuộc múi giờ nào?

Kyrenia sử dụng múi giờ Asia/Famagusta.

Khi nào DST bắt đầu tại Kyrenia?

Giờ mùa hè ở Kyrenia bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Kyrenia?

Giờ mùa hè ở Kyrenia kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Kyrenia là gì?

Kyrenia còn được gọi là: Kyrenia, 키레니아, Cirénia, Girne, Kerínia, Keryneia, Kerýneia, Kérynia, Kirenia, Kirenija, Kyrínia på Kypros, Κερύνεια, Керинеја, Кирения, Кириния, Кіренія, კირენია, Կիրենիա, קירניה, غرنة, کایرنیا, کرینیا, کیرینیا, کیرینیہ, ኪሬኒያ, किरेनिया, কিরেনিয়া, ਕਿਰੇਨੀਆ, キレニア, 凯里尼亚.