Mặt trời mọc / Mặt trời lặn
Độ dài ban ngày: —
- Mặt trời mọc
- Mặt trời lặn
- Trưa mặt trời
- Ngày dài nhất
- 21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
- Ngày ngắn nhất
- 21 tháng 12, 2026 — 0 giây
- Giờ vàng
- —
- Giờ xanh
- —
- Cung hoàng đạo
- Cự Giải
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kauppinen, Norrbotten, Thụy Điển, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Europe/Stockholm
Đồng hồ trực tuyến — Kauppinen
Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kauppinen, Thụy Điển. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Stockholm và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.
Độ dài ban ngày: —
Pha: Trăng khuyết sau rằm
Giờ mùa hè
DST bắt đầu
Ngày và giờ
Thay đổi đồng hồ
01:00 02:00 (+1 giờ tiến)
DST kết thúc
Ngày và giờ
Thay đổi đồng hồ
01:00 00:00 (−1 giờ lùi)
67.8333, 20.4667
Kauppinen là một trong các thành phố của Thụy Điển, nằm ở Châu Âu. Dân số của Kauppinen là 0 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Thụy Điển.
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Borås Europe/Stockholm (—) | — |
| Gävle Europe/Stockholm (—) | — |
| Gothenburg Europe/Stockholm (—) | — |
| Haninge Europe/Stockholm (—) | — |
| Helsingborg Europe/Stockholm (—) | — |
| Huddinge Europe/Stockholm (—) | — |
| Jönköping Europe/Stockholm (—) | — |
| Linköping Europe/Stockholm (—) | — |
| Luleå Europe/Stockholm (—) | — |
| Lund Europe/Stockholm (—) | — |
| Malmö Europe/Stockholm (—) | — |
| Norrköping Europe/Stockholm (—) | — |
| Örebro Europe/Stockholm (—) | — |
| Södertälje Europe/Stockholm (—) | — |
| Sollentuna Europe/Stockholm (—) | — |
| Stockholm Europe/Stockholm (—) | — |
| Umeå Europe/Stockholm (—) | — |
| Uppsala Europe/Stockholm (—) | — |
| Västerås Europe/Stockholm (—) | — |
| Vaxjo Europe/Stockholm (—) | — |
| Thành phố ▲ | Thời gian |
|---|---|
| Borås Europe/Stockholm (—) | — |
| Eskilstuna Europe/Stockholm (—) | — |
| Gävle Europe/Stockholm (—) | — |
| Gothenburg Europe/Stockholm (—) | — |
| Haninge Europe/Stockholm (—) | — |
| Helsingborg Europe/Stockholm (—) | — |
| Huddinge Europe/Stockholm (—) | — |
| Jönköping Europe/Stockholm (—) | — |
| Linköping Europe/Stockholm (—) | — |
| Lund Europe/Stockholm (—) | — |
| Malmö Europe/Stockholm (—) | — |
| Mölndal Europe/Stockholm (—) | — |
| Norrköping Europe/Stockholm (—) | — |
| Örebro Europe/Stockholm (—) | — |
| Södertälje Europe/Stockholm (—) | — |
| Stockholm Europe/Stockholm (—) | — |
| Umeå Europe/Stockholm (—) | — |
| Uppsala Europe/Stockholm (—) | — |
| Västerås Europe/Stockholm (—) | — |
| Vaxjo Europe/Stockholm (—) | — |
Giờ địa phương hiện tại ở Kauppinen là —.
Kauppinen sử dụng múi giờ Europe/Stockholm.
Giờ mùa hè ở Kauppinen bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.
Giờ mùa hè ở Kauppinen kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.
Kauppinen còn được gọi là: Kaupinen, Kauppinen.