Thời gian hiện tại tại Gjirokastër, Albania

Cờ Albania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gjirokastër, Gjirokastër County, Albania, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gjirokastër, Gjirokastër County, Albania Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Gjirokastër, Albania

Đồng hồ trực tuyến — Gjirokastër

Europe/Tirane

Đồng hồ trực tuyến — Gjirokastër

Gjirokastër so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Gjirokastër
--:--:--
Europe/Tirane · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Gjirokastër Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Gjirokastër, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gjirokastër
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Gjirokastër
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gjirokastër Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gjirokastër
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gjirokastër

Mặt trời mọc và lặn tại Gjirokastër

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 1 phút 11 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−9 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 1 phút 29 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 19 phút 11 giây
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:11–05:52 / 19:31–20:12
Blue hour
04:38–04:51 / 20:32–20:45
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.870 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gjirokastër

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gjirokastër

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Gjirokastër

Cần điều chỉnh sau 123 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Gjirokastër, Albania

40.0758, 20.1389

Bản đồ

Gjirokastër là một trong các thành phố của Albania, nằm ở Châu Âu. Dân số của Gjirokastër là 23.437 người, chiếm khoảng ~0.8% tổng dân số của Albania.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Albania
Thành phố Gjirokastër
ISO AL / ALB
Dân số 23.437
TLD .al
Tiền tệ ALL — Lek
Tọa độ 40.0758, 20.1389

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Albania

20 / 20
Thành phố Thời gian
Berat Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Bulqize Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Durrës Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Elbasan Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Fier Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Gjirokastër Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Kavajë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Korçë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Krujë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Kucove Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Kukës Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Librazhd Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Lushnje Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Patos Fshat Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Pogradec Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Rrashbull Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Sarandë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Shkoder Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Tirana Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Vlorë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Albania

8 / 8
Thành phố Thời gian
Berat Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Durrës Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Elbasan Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Korçë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Lushnje Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Shkoder Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Tirana Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32
Vlorë Europe/Tirane (UTC+2)10:01:32

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gjirokastër?

Giờ địa phương hiện tại tại Gjirokastër được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Gjirokastër thuộc múi giờ nào?

Gjirokastër sử dụng múi giờ Europe/Tirane.

Khi nào DST bắt đầu tại Gjirokastër?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Gjirokastër?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Gjirokastër là gì?

Gjirokastër còn được gọi là: 지로카스터르, Agirocastro, ALARG, ALGOK, Arghirocastru, Arghyrocastro, Argirocastro, Argyrocastrum, Argyrokastro, Argyrokastron, Aryirokastron, Cirokastra, Đirokastra, Ergheni, Ergiri, Ghinokastre, Girokasteris, Gjinokastër, Gjinokastra, Gjinokastre, Gjinokastrer, Gjirokaster, Gjirokastër, Gjirokastra, Gjirokastrë, Jirokaster, Αργυρόκαστρο, Αργυρόκαστρον, Аргирокастро, Гирокастра, Гирокастро, Ѓирокастро, Гірокастра, Джирокастра, Ђирокастар, Ђирокастра, გიროკასტრა, גירוקסטרה, ارجیر, جيروكاسترا, جیروکاستر, ګیروکاسترا, ጊሮካስተር, गिरोकास्टर, গিরোকাস্টার, ਗਿਰੋਕਾਸਟਰ, ジロカストラ, 吉诺卡斯特.