Thời gian hiện tại tại Gisborne, Australia (Úc)

Cờ Australia (Úc)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gisborne, Victoria, Australia (Úc), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gisborne, Victoria, Australia (Úc) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Gisborne, Australia (Úc)

Đồng hồ trực tuyến — Gisborne

Australia/Melbourne

Đồng hồ trực tuyến — Gisborne

Gisborne so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Gisborne
--:--:--
Australia/Melbourne · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Gisborne Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Gisborne, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gisborne
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Gisborne
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gisborne Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gisborne
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gisborne

Mặt trời mọc và lặn tại Gisborne

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 34 phút 43 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+10 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 14 giờ 45 phút 23 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 9 giờ 34 phút 21 giây
Sun azimuth
↑ 61° ENE ↓ 299° WNW
Golden hour
07:36–08:17 / 16:30–17:11
Blue hour
07:07–07:18 / 17:29–17:40
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 109° ESE ↓ 242° WSW
Độ chiếu sáng
80%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
10.3 ng
Khoảng cách
401.954 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gisborne

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gisborne

Không áp dụng — GMT+10

Lần đổi giờ tiếp theo tại Gisborne

Cần điều chỉnh sau 101 ngày nữa thêm 1 giờ tiến.

17:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



16:00 17:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



16:00 15:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Gisborne, Australia (Úc)

-37.4886, 144.5942

Bản đồ

Gisborne là một trong các thành phố của Australia (Úc), nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Gisborne là 8.725 người, chiếm khoảng ~0.03% tổng dân số của Australia (Úc).

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Australia (Úc)
Thành phố Gisborne
ISO AU / AUS
Dân số 8.725
TLD .au
Tiền tệ AUD — Dollar
Tọa độ -37.4886, 144.5942

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Australia (Úc)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (UTC+9:30)01:42:29
Ballarat Australia/Melbourne (UTC+10)02:12:29
Brisbane Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Cairns Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Canberra Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Central Coast Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Darwin Australia/Darwin (UTC+9:30)01:42:29
Geelong Australia/Melbourne (UTC+10)02:12:29
Gold Coast Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Hobart Australia/Hobart (UTC+10)02:12:29
Logan City Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Mackay Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Melbourne Australia/Melbourne (UTC+10)02:12:29
Newcastle Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Perth Australia/Perth (UTC+8)00:12:29
Sunshine Coast Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Sydney Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Toowoomba Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Townsville Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Wollongong Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Australia (Úc)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (UTC+9:30)01:42:29
Adelaide Hills Australia/Adelaide (UTC+9:30)01:42:29
Ballarat Australia/Melbourne (UTC+10)02:12:29
Bendigo Australia/Melbourne (UTC+10)02:12:29
Bunbury Australia/Perth (UTC+8)00:12:29
Bundaberg Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Cairns Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Caloundra Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Central Coast Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Coffs Harbour Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Darwin Australia/Darwin (UTC+9:30)01:42:29
Hobart Australia/Hobart (UTC+10)02:12:29
Logan City Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Mackay Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Mandurah Australia/Perth (UTC+8)00:12:29
Rockhampton Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Sydney Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29
Toowoomba Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Townsville Australia/Brisbane (UTC+10)02:12:29
Wollongong Australia/Sydney (UTC+10)02:12:29

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gisborne?

Giờ địa phương hiện tại tại Gisborne được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Gisborne thuộc múi giờ nào?

Gisborne sử dụng múi giờ Australia/Melbourne.

Khi nào DST bắt đầu tại Gisborne?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Gisborne?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Gisborne là gì?

Gisborne còn được gọi là: AUGBN, Gisborne, گیسبورن، وکٹوریہ, گیسبورن، ویکتوریا, ᱜᱤᱥᱵᱳᱨᱱ, ギズボーン.