Thời gian hiện tại tại Gasuba, Ethiopia

Cờ Ethiopia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gasuba, South Ethiopia Regional State, Ethiopia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gasuba, South Ethiopia Regional State, Ethiopia Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Gasuba, Ethiopia

Đồng hồ trực tuyến — Gasuba

Africa/Addis_Ababa

Đồng hồ trực tuyến — Gasuba

Gasuba so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Gasuba
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Gasuba.
Gasuba
00:00:00
Africa/Addis_Ababa · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Gasuba —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gasuba
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Gasuba
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gasuba Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gasuba
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gasuba

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Gasuba

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Gasuba, Ethiopia. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Gasuba

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 52 phút 39 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−18 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 30 phút 49 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 44 phút 7 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
06:16–06:45 / 17:41–18:09
Giờ xanh
05:55–06:03 / 18:22–18:31
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 71° ĐĐB ↓ 287° TTB
Độ chiếu sáng
44%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.7 ng
Khoảng cách
374.353 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gasuba

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gasuba

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Gasuba, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Addis_Ababa

Giới thiệu về Gasuba, Ethiopia

6.7167, 37.5667

Bản đồ

Gasuba là một trong các thành phố của Ethiopia, nằm ở Châu Phi. Dân số của Gasuba là 27.789 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ethiopia
Thành phố Gasuba
ISO ET / ETH
Dân số 27.789
TLD .et
Tiền tệ ETB — Birr
Tọa độ 6.7167, 37.5667

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ethiopia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (—)—
Ārabī Africa/Addis_Ababa (—)—
Arba Minch Africa/Addis_Ababa (—)—
Awasa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bahir Dar Africa/Addis_Ababa (—)—
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (—)—
Dessie Africa/Addis_Ababa (—)—
Dīla Africa/Addis_Ababa (—)—
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (—)—
Gonder Africa/Addis_Ababa (—)—
Harar Africa/Addis_Ababa (—)—
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (—)—
Jijiga Africa/Addis_Ababa (—)—
Jimma Africa/Addis_Ababa (—)—
Mek'ele Africa/Addis_Ababa (—)—
Nazrēt Africa/Addis_Ababa (—)—
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (—)—
Shashamane Africa/Addis_Ababa (—)—
Sodo Africa/Addis_Ababa (—)—
Warder Africa/Addis_Ababa (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ethiopia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Addis Ababa Africa/Addis_Ababa (—)—
Ādīgrat Africa/Addis_Ababa (—)—
Alamata Africa/Addis_Ababa (—)—
Ārabī Africa/Addis_Ababa (—)—
Āsela Africa/Addis_Ababa (—)—
Bishoftu Africa/Addis_Ababa (—)—
Burayu Africa/Addis_Ababa (—)—
Ciro Africa/Addis_Ababa (—)—
Dire Dawa Africa/Addis_Ababa (—)—
Hosa’ina Africa/Addis_Ababa (—)—
Inda Silasē Africa/Addis_Ababa (—)—
Jijiga Africa/Addis_Ababa (—)—
Jimma Africa/Addis_Ababa (—)—
K’olīto Africa/Addis_Ababa (—)—
Mek’ī Africa/Addis_Ababa (—)—
Nazrēt Africa/Addis_Ababa (—)—
Nek’emtē Africa/Addis_Ababa (—)—
Shashamane Africa/Addis_Ababa (—)—
Tēpī Africa/Addis_Ababa (—)—
Welk’īt’ē Africa/Addis_Ababa (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của South Ethiopia Regional State

16 / 16
Thành phố ▲Thời gian
Āreka Africa/Addis_Ababa (—)—
Badessa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bako Africa/Addis_Ababa (—)—
Bale Hawassa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bedēsa Africa/Addis_Ababa (—)—
Bodītī Africa/Addis_Ababa (—)—
Ch’ench’a Africa/Addis_Ababa (—)—
Dimtu Africa/Addis_Ababa (—)—
Felege Neway Africa/Addis_Ababa (—)—
Gīdolē Africa/Addis_Ababa (—)—
Gununo Africa/Addis_Ababa (—)—
Jinka Africa/Addis_Ababa (—)—
Shanto Africa/Addis_Ababa (—)—
Tebela Africa/Addis_Ababa (—)—
Wenago Africa/Addis_Ababa (—)—
Yirga Ch’efē Africa/Addis_Ababa (—)—

Các quận và hạt của South Ethiopia Regional State

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gasuba?

Giờ địa phương hiện tại ở Gasuba là —.

Gasuba thuộc múi giờ nào?

Gasuba sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa.

Khi nào DST bắt đầu tại Gasuba?

Gasuba không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Gasuba?

Gasuba không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Gasuba là gì?

Gasuba còn được gọi là: Gasuubba, Gesuba.

Thời gian hiện tại tại Gasuba, Ethiopia