Thời gian hiện tại tại Cẩm Lệ, Việt Nam

Cờ Việt Nam

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Cẩm Lệ, Da Nang City, Việt Nam, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Cẩm Lệ, Da Nang City, Việt Nam Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Cẩm Lệ, Việt Nam

Đồng hồ trực tuyến — Cẩm Lệ

Asia/Ho_Chi_Minh

Đồng hồ trực tuyến — Cẩm Lệ

Cẩm Lệ so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Cẩm Lệ
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Cẩm Lệ.
Cẩm Lệ
00:00:00
Asia/Ho_Chi_Minh · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Cẩm Lệ —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Cẩm Lệ
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Cẩm Lệ
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Cẩm Lệ Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Cẩm Lệ
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Cẩm Lệ

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Cẩm Lệ

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Cẩm Lệ, Việt Nam. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Cẩm Lệ

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 34 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−47 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 4 phút 55 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 10 phút 37 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 104° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
05:43–06:12 / 16:48–17:18
Giờ xanh
05:21–05:29 / 17:31–17:40
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 61° ĐĐB ↓ 297° TTB
Độ chiếu sáng
79%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
19.3 ng
Khoảng cách
365.664 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Cẩm Lệ

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Cẩm Lệ

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Cẩm Lệ, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Ho_Chi_Minh

Giới thiệu về Cẩm Lệ, Việt Nam

16.0177, 108.2038

Bản đồ

Cẩm Lệ là một trong các thành phố của Việt Nam, nằm ở Châu Á. Dân số của Cẩm Lệ là 78.837 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Việt Nam
Thành phố Cẩm Lệ
ISO VN / VNM
Dân số 78.837
TLD .vn
Tiền tệ VND — Dong
Tọa độ 16.0177, 108.2038

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Việt Nam

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bắc Giang Asia/Bangkok (—)—
Biên Hòa Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Buôn Ma Thuột Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Cần Thơ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Dĩ An Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đà Nẵng Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Hà Nội Asia/Bangkok (—)—
Hải Phòng Asia/Bangkok (—)—
Huế Asia/Bangkok (—)—
Nha Trang Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quy Nhơn Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Rach Gia Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thanh Hóa Asia/Bangkok (—)—
Thành phố Hồ Chí Minh Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thành Phố Nam Định Asia/Bangkok (—)—
Thành Phố Thái Nguyên Asia/Bangkok (—)—
Thủ Đức Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thuận An Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Vinh Asia/Bangkok (—)—
Vũng Tàu Asia/Ho_Chi_Minh (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Việt Nam

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
An Nhơn Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Bắc Ninh Asia/Bangkok (—)—
Biên Hòa Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Cần Thơ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Ðà Lạt Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Dĩ An Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đống Đa Asia/Bangkok (—)—
Gia Lâm Asia/Bangkok (—)—
Hà Nội Asia/Bangkok (—)—
Long Biên Asia/Bangkok (—)—
Long Xuyen Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Mỹ Tho Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Nha Trang Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Phổ Yên Asia/Bangkok (—)—
Phú Quốc Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Mười Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Mười Một Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thành Phố Hạ Long Asia/Bangkok (—)—
Thành Phố Nam Định Asia/Bangkok (—)—
Vinh Asia/Bangkok (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Da Nang City

15 / 15
Thành phố ▲Thời gian
An Hải Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Bà Nà Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đại Đồng Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đại Lộc Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đại Nghĩa Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đại Quang Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Điện Bàn Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Hải Châu Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Hiệp Đức Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Hòa Cường Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Hoi An Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Núi Thành Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Sơn Trà Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Tam Kỳ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thanh Khê Asia/Ho_Chi_Minh (—)—

Các quận và hạt của Da Nang City

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Cẩm Lệ?

Giờ địa phương hiện tại ở Cẩm Lệ là —.

Cẩm Lệ thuộc múi giờ nào?

Cẩm Lệ sử dụng múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh.

Khi nào DST bắt đầu tại Cẩm Lệ?

Cẩm Lệ không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Cẩm Lệ?

Cẩm Lệ không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Cẩm Lệ là gì?

Cẩm Lệ còn được gọi là: Cẩm Lệ.

Thời gian hiện tại tại Cẩm Lệ, Việt Nam