Thời gian hiện tại tại Calgary, Canada (Gia Nã Đại)

Cờ Canada (Gia Nã Đại)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Calgary, Alberta, Canada (Gia Nã Đại), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Calgary, Alberta, Canada (Gia Nã Đại) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Calgary, Canada (Gia Nã Đại)

Đồng hồ trực tuyến — Calgary

America/Edmonton

Đồng hồ trực tuyến — Calgary

Calgary so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Calgary
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Calgary.
Calgary
00:00:00
America/Edmonton · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Calgary —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Calgary
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Calgary
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Calgary Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Calgary
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Calgary

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Calgary

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Calgary, Canada (Gia Nã Đại). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Edmonton và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Calgary

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 5 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−219 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 33 phút 23 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 54 phút 14 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 251° TTN
Giờ vàng
08:17–09:04 / 17:35–18:22
Giờ xanh
07:42–07:55 / 18:43–18:57
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 75° ĐĐB ↓ 301° TTB
Độ chiếu sáng
100%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
14.3 ng
Khoảng cách
370.421 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Calgary

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Calgary

Đang áp dụng — MDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Calgary

Cần điều chỉnh sau 8 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Calgary, Canada (Gia Nã Đại)

51.0501, -114.0853

Bản đồ

Calgary là một trong các thành phố của Canada (Gia Nã Đại), nằm ở Bắc Mỹ. Dân số của Calgary là 1.306.784 người.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Canada (Gia Nã Đại)
Thành phố Calgary
ISO CA / CAN
Dân số 1.306.784
TLD .ca
Tiền tệ CAD — Dollar
Tọa độ 51.0501, -114.0853

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Canada (Gia Nã Đại)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Brampton America/Toronto (—)—
Calgary America/Edmonton (—)—
Edmonton America/Edmonton (—)—
Etobicoke America/Toronto (—)—
Gatineau America/Toronto (—)—
Halifax America/Halifax (—)—
Hamilton America/Toronto (—)—
Laval America/Toronto (—)—
London America/Toronto (—)—
Markham America/Toronto (—)—
Mississauga America/Toronto (—)—
Montréal America/Toronto (—)—
Ottawa America/Toronto (—)—
Surrey America/Vancouver (—)—
Thành phố Québec America/Toronto (—)—
Toronto America/Toronto (—)—
Vancouver America/Vancouver (—)—
Vaughan America/Toronto (—)—
Victoria America/Vancouver (—)—
Winnipeg America/Winnipeg (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Canada (Gia Nã Đại)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abbotsford British Columbia America/Vancouver (—)—
Burlington America/Toronto (—)—
Burnaby America/Vancouver (—)—
Gatineau America/Toronto (—)—
Halifax America/Halifax (—)—
Hamilton America/Toronto (—)—
Kitchener America/Toronto (—)—
Langley America/Vancouver (—)—
Longueuil America/Toronto (—)—
Markham America/Toronto (—)—
Mercier–Hochelaga-Maisonneuve America/Toronto (—)—
Milton America/Toronto (—)—
Oshawa America/Toronto (—)—
Ottawa America/Toronto (—)—
Regina America/Regina (—)—
Richmond America/Vancouver (—)—
Richmond Hill America/Toronto (—)—
Trois-Rivières America/Toronto (—)—
Victoria America/Vancouver (—)—
Whitby America/Toronto (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Alberta

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Airdrie America/Edmonton (—)—
Camrose America/Edmonton (—)—
Chestermere America/Edmonton (—)—
Cochrane America/Edmonton (—)—
Fort McMurray America/Edmonton (—)—
Fort Saskatchewan America/Edmonton (—)—
Grande Prairie America/Edmonton (—)—
Leduc America/Edmonton (—)—
Lethbridge America/Edmonton (—)—
Lloydminster America/Edmonton (—)—
Medicine Hat America/Edmonton (—)—
Okotoks America/Edmonton (—)—
Red Deer America/Edmonton (—)—
Sherwood Park America/Edmonton (—)—
Spruce Grove America/Edmonton (—)—
St. Albert America/Edmonton (—)—
Stony Plain America/Edmonton (—)—
Sylvan Lake America/Edmonton (—)—

Các quận và hạt của Alberta

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Calgary?

Giờ địa phương hiện tại ở Calgary là —.

Calgary thuộc múi giờ nào?

Calgary sử dụng múi giờ America/Edmonton.

Khi nào DST bắt đầu tại Calgary?

Giờ mùa hè ở Calgary bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Calgary?

Giờ mùa hè ở Calgary kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

Các tên thay thế của Calgary là gì?

Calgary còn được gọi là: Calgary, 캘거리, Calgaria, Kalgari, Kalgario, Kalgaris, Kalqari, Kelgery, Κάλγκαρι, Калгари.

Thời gian hiện tại tại Calgary, Canada (Gia Nã Đại)