Thời gian hiện tại tại Assafarge, Bồ Đào Nha

Cờ Bồ Đào Nha

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Assafarge, Coimbra, Bồ Đào Nha, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Assafarge, Coimbra, Bồ Đào Nha Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Assafarge, Bồ Đào Nha

Đồng hồ trực tuyến — Assafarge

Europe/Lisbon

Đồng hồ trực tuyến — Assafarge

Assafarge so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Assafarge
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Assafarge.
Assafarge
00:00:00
Europe/Lisbon · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Assafarge —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Assafarge
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Assafarge
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Assafarge Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Assafarge
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Assafarge

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Assafarge

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Assafarge, Bồ Đào Nha. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Lisbon và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Assafarge

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 37 phút 36 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−144 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 2 phút 1 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 18 phút 40 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:58–07:36 / 16:58–17:36
Giờ xanh
06:30–06:41 / 17:53–18:03
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 58° ĐĐB ↓ 307° TB
Độ chiếu sáng
92%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.4 ng
Khoảng cách
364.438 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Assafarge

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Assafarge

Không áp dụng — GMT+0

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Assafarge, Bồ Đào Nha

40.1589, -8.4317

Bản đồ

Assafarge là một trong các thành phố của Bồ Đào Nha, nằm ở Châu Âu. Dân số của Assafarge là 5.302 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Bồ Đào Nha
Thành phố Assafarge
ISO PT / PRT
Dân số 5.302
TLD .pt
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 40.1589, -8.4317

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bồ Đào Nha

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Algueirão Europe/Lisbon (—)—
Amadora Europe/Lisbon (—)—
Aveiro Europe/Lisbon (—)—
Braga Europe/Lisbon (—)—
Cacém Europe/Lisbon (—)—
Coimbra Europe/Lisbon (—)—
Evora Europe/Lisbon (—)—
Faro Europe/Lisbon (—)—
Felgueiras Europe/Lisbon (—)—
Funchal Atlantic/Madeira (—)—
Leiria Europe/Lisbon (—)—
Lisboa Europe/Lisbon (—)—
Loures Europe/Lisbon (—)—
Odivelas Europe/Lisbon (—)—
Porto Europe/Lisbon (—)—
Queluz Europe/Lisbon (—)—
Rio de Mouro Europe/Lisbon (—)—
Setúbal Europe/Lisbon (—)—
Vila Nova de Gaia Europe/Lisbon (—)—
Viseu Europe/Lisbon (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bồ Đào Nha

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Barreiro Europe/Lisbon (—)—
Braga Europe/Lisbon (—)—
Cascais Europe/Lisbon (—)—
Corroios Europe/Lisbon (—)—
Damaia Europe/Lisbon (—)—
Figueira da Foz Municipality Europe/Lisbon (—)—
Funchal Atlantic/Madeira (—)—
Guarda Europe/Lisbon (—)—
Guimarães Europe/Lisbon (—)—
Lisboa Europe/Lisbon (—)—
Maia Europe/Lisbon (—)—
Oeiras Europe/Lisbon (—)—
Porto Europe/Lisbon (—)—
Queluz Europe/Lisbon (—)—
Rio de Mouro Europe/Lisbon (—)—
Santo António dos Olivais Europe/Lisbon (—)—
Santo Ovídio Europe/Lisbon (—)—
Sesimbra Europe/Lisbon (—)—
Viana do Castelo Europe/Lisbon (—)—
Viseu Europe/Lisbon (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Coimbra

11 / 11
Thành phố ▲Thời gian
Arganil Europe/Lisbon (—)—
Castelo Viegas Europe/Lisbon (—)—
Condeixa-a-Nova Europe/Lisbon (—)—
Eiras Europe/Lisbon (—)—
Figueira da Foz Municipality Europe/Lisbon (—)—
Lousã Europe/Lisbon (—)—
Ribeira de Frades Europe/Lisbon (—)—
Santo António dos Olivais Europe/Lisbon (—)—
São Martinho do Bispo Europe/Lisbon (—)—
São Paulo de Frades Europe/Lisbon (—)—
Tábua Europe/Lisbon (—)—

Các quận và hạt của Coimbra

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Assafarge?

Giờ địa phương hiện tại ở Assafarge là —.

Assafarge thuộc múi giờ nào?

Assafarge sử dụng múi giờ Europe/Lisbon.

Khi nào DST bắt đầu tại Assafarge?

Giờ mùa hè ở Assafarge bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Assafarge?

Giờ mùa hè ở Assafarge kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Assafarge là gì?

Assafarge còn được gọi là: Assafarge.

Thời gian hiện tại tại Assafarge, Bồ Đào Nha