Thời gian hiện tại tại Āl Raqīşyān, Yemen

Cờ Yemen

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Āl Raqīşyān, Ma’rib, Yemen, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Āl Raqīşyān, Ma’rib, Yemen Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Āl Raqīşyān, Yemen

Đồng hồ trực tuyến — Āl Raqīşyān

Asia/Aden

Đồng hồ trực tuyến — Āl Raqīşyān

Āl Raqīşyān so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Āl Raqīşyān
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Āl Raqīşyān.
Āl Raqīşyān
00:00:00
Asia/Aden · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Āl Raqīşyān —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Āl Raqīşyān
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Āl Raqīşyān
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Āl Raqīşyān Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Āl Raqīşyān
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Āl Raqīşyān

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Āl Raqīşyān

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Āl Raqīşyān, Yemen. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Aden và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Āl Raqīşyān

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 37 phút 12 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−46 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 3 phút 5 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 12 phút 24 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
05:53–06:22 / 17:01–17:30
Giờ xanh
05:31–05:39 / 17:44–17:52
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 65° ĐĐB ↓ 299° TTB
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.2 ng
Khoảng cách
364.490 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Āl Raqīşyān

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Āl Raqīşyān

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Āl Raqīşyān, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Aden

Giới thiệu về Āl Raqīşyān, Yemen

15.5402, 45.4360

Bản đồ

Āl Raqīşyān là một trong các thành phố của Yemen, nằm ở Châu Á. Dân số của Āl Raqīşyān là 8 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Yemen
Thành phố Āl Raqīşyān
ISO YE / YEM
Dân số 8
TLD .ye
Tiền tệ YER — Rial
Tọa độ 15.5402, 45.4360

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Yemen

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
'Amran Asia/Aden (—)—
Aden Asia/Aden (—)—
Al Bayda Asia/Aden (—)—
Al Hudaydah Asia/Aden (—)—
Ataq Asia/Aden (—)—
Bājil Asia/Aden (—)—
Bayt al Faqīh Asia/Aden (—)—
Dhamar Asia/Aden (—)—
Dhī as Sufāl Asia/Aden (—)—
Hajjah Asia/Aden (—)—
Ibb Asia/Aden (—)—
Lahij Asia/Aden (—)—
Mukalla Asia/Aden (—)—
Sa'dah Asia/Aden (—)—
Saḩar Asia/Aden (—)—
Sanaa Asia/Aden (—)—
Sayyān Asia/Aden (—)—
Taiz Asia/Aden (—)—
Yarīm Asia/Aden (—)—
Zabīd Asia/Aden (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Yemen

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ad Danifah الدنفة Asia/Aden (—)—
Al Bayda Asia/Aden (—)—
Al Ḩaqīrah Asia/Aden (—)—
Al Hareed Asia/Aden (—)—
Al Hazm Asia/Aden (—)—
Al Jāhilī Asia/Aden (—)—
Al Madu Asia/Aden (—)—
Ataq Asia/Aden (—)—
Bājil Asia/Aden (—)—
Dhamar Asia/Aden (—)—
Ghayl Bā Wazīr Asia/Aden (—)—
Hajjah Asia/Aden (—)—
Jawf al Maqbābah Asia/Aden (—)—
Ma'rib Asia/Aden (—)—
Najd Al Tha'ub Asia/Aden (—)—
Qalansīyah Asia/Aden (—)—
Qaryat Al kudshi al Ra'inah Asia/Aden (—)—
Saḩar Asia/Aden (—)—
Sayyān Asia/Aden (—)—
Shibam Asia/Aden (—)—

Các quận và hạt của Ma’rib

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Āl Raqīşyān?

Giờ địa phương hiện tại ở Āl Raqīşyān là —.

Āl Raqīşyān thuộc múi giờ nào?

Āl Raqīşyān sử dụng múi giờ Asia/Aden.

Khi nào DST bắt đầu tại Āl Raqīşyān?

Āl Raqīşyān không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Āl Raqīşyān?

Āl Raqīşyān không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Āl Raqīşyān là gì?

Āl Raqīşyān còn được gọi là: Āl Raqīşyān, ال رقيصيان.

Thời gian hiện tại tại Āl Raqīşyān, Yemen