Thời gian hiện tại tại Tây Uganda, Uganda

Cờ Uganda

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tây Uganda, Uganda, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tây Uganda, Uganda Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Tây Uganda

Đồng hồ trực tuyến — Tây Uganda

Africa/Kampala

Đồng hồ trực tuyến — Tây Uganda

Tây Uganda so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tây Uganda
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tây Uganda.
Tây Uganda
00:00:00
Africa/Kampala · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tây Uganda —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tây Uganda
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tây Uganda
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tây Uganda Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tây Uganda
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tây Uganda

Business hours and time difference: Tây Uganda

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Tây Uganda, Uganda. Time calculations use the Africa/Kampala time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Tây Uganda

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 8 phút 26 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+3 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 9 phút 37 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 5 phút 14 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:37–07:05 / 18:17–18:45
Giờ xanh
06:15–06:24 / 18:58–19:07
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 106° ĐĐN ↓ 251° TTN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
28.7 ng
Khoảng cách
394.951 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tây Uganda

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tây Uganda

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tây Uganda, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Kampala

Giới thiệu về Tây Uganda

-0.6118, 30.5557

Bản đồ

Tây Uganda is a region of Uganda, located in Châu Phi. The population of Tây Uganda is 6.417.449 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Uganda
Vùng Tây Uganda
Largest city Mbarara
ISO UG / UGA
Dân số 6.417.449
TLD .ug
Tiền tệ UGX — Shilling
Tọa độ -0.6118, 30.5557

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tây Uganda

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Buyale Africa/Kampala (—)—
Bwizibwera Africa/Kampala (—)—
Fort Portal Africa/Kampala (—)—
Hoima Africa/Kampala (—)—
Ibanda Africa/Kampala (—)—
Ishaka Africa/Kampala (—)—
Isingiro Africa/Kampala (—)—
Kabale Africa/Kampala (—)—
Kagadi Africa/Kampala (—)—
Kasese Africa/Kampala (—)—
Kyegegwa Africa/Kampala (—)—
Kyenjojo Africa/Kampala (—)—
Masindi Africa/Kampala (—)—
Mbarara Africa/Kampala (—)—
Mpondwe Africa/Kampala (—)—
Nakivale Refugee Camp Africa/Kampala (—)—
Nyachera Africa/Kampala (—)—
Rukungiri Africa/Kampala (—)—
Rutoma Africa/Kampala (—)—
Rwamwanja Refugee Camp Africa/Kampala (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tây Uganda

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bundibugyo Africa/Kampala (—)—
Butunduzi Africa/Kampala (—)—
Hima Africa/Kampala (—)—
Kakumiro Africa/Kampala (—)—
Kanungu Africa/Kampala (—)—
Kazo Africa/Kampala (—)—
Kibiito Africa/Kampala (—)—
Kigumba Africa/Kampala (—)—
Kiruhura Africa/Kampala (—)—
Kisinga Africa/Kampala (—)—
Kisoro Africa/Kampala (—)—
Kyaka II Refugee Camp Africa/Kampala (—)—
Kyamahungu Africa/Kampala (—)—
Kyangwali Refugee Camp Africa/Kampala (—)—
Lwakyomba Africa/Kampala (—)—
Nkoma Africa/Kampala (—)—
Ntungamo Africa/Kampala (—)—
Nyamunuka Africa/Kampala (—)—
Rubaare Africa/Kampala (—)—
Rubirizi Africa/Kampala (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uganda

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Apac Africa/Kampala (—)—
Arua Africa/Kampala (—)—
Bugembe Africa/Kampala (—)—
Iganga Africa/Kampala (—)—
Ishaka Africa/Kampala (—)—
Jinja Africa/Kampala (—)—
Kajansi Africa/Kampala (—)—
Katabi Africa/Kampala (—)—
Koboko Africa/Kampala (—)—
Kumi Africa/Kampala (—)—
Lira Africa/Kampala (—)—
Lugazi Africa/Kampala (—)—
Luwero Africa/Kampala (—)—
Masindi Africa/Kampala (—)—
Mubende Africa/Kampala (—)—
Mukono Africa/Kampala (—)—
Pallisa Africa/Kampala (—)—
Rutoma Africa/Kampala (—)—
Tororo Africa/Kampala (—)—
Yumbe Africa/Kampala (—)—

Các quận và hạt của Tây Uganda

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tây Uganda?

Giờ địa phương hiện tại ở Tây Uganda là —.

Tây Uganda thuộc múi giờ nào?

Tây Uganda sử dụng múi giờ Africa/Kampala.

Khi nào DST bắt đầu tại Tây Uganda?

Tây Uganda không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Tây Uganda?

Tây Uganda không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Tây Uganda belong to?

Tây Uganda is a region of Uganda.

What is the population of Tây Uganda?

The population of Tây Uganda is 6.417.449 people.

Các tên thay thế của Tây Uganda là gì?

Tây Uganda còn được gọi là: 서부주, Batı Bölgesi, Garbiy Region, Gobolka Galbeed, Herêma Rojava, Kawasan Barat, Mkoa wa Magharibi, Naannoo Lixa, Okcidenta regiono de Ugando, Ouest.

Thời gian hiện tại tại Tây Uganda, Uganda