Thời gian hiện tại tại Khu vực Waikato, New Zealand

Cờ New Zealand

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Khu vực Waikato, New Zealand, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Khu vực Waikato, New Zealand Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Waikato

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Waikato

Pacific/Auckland

Đồng hồ trực tuyến — Khu vực Waikato

Khu vực Waikato so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Khu vực Waikato
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Khu vực Waikato.
Khu vực Waikato
00:00:00
Pacific/Auckland · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Khu vực Waikato —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Khu vực Waikato
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Khu vực Waikato
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Khu vực Waikato Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Khu vực Waikato
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Khu vực Waikato

Business hours and time difference: Khu vực Waikato

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Khu vực Waikato, New Zealand. Time calculations use the Pacific/Auckland time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Khu vực Waikato

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 28 phút 24 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+135 giây
Ngày dài nhất
22 tháng 12, 2026 — 14 giờ 45 phút 27 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 9 giờ 34 phút 17 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:18–06:54 / 19:11–19:47
Giờ xanh
05:51–06:01 / 20:03–20:14
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 68° ĐĐB ↓ 301° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
15.6 ng
Khoảng cách
366.561 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Khu vực Waikato

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Khu vực Waikato

Đang áp dụng — GMT+13

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Khu vực Waikato

-37.5000, 175.3333

Bản đồ

Khu vực Waikato is a region of New Zealand, located in Châu Đại Dương. The population of Khu vực Waikato is 527.600 people.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia New Zealand
Vùng Khu vực Waikato
Largest city Hamilton
ISO NZ / NZL
Dân số 527.600
TLD .nz
Tiền tệ NZD — Dollar
Tọa độ -37.5000, 175.3333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Khu vực Waikato

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Cambridge Pacific/Auckland (—)—
Claudelands Pacific/Auckland (—)—
Hamilton Pacific/Auckland (—)—
Huntly Pacific/Auckland (—)—
Matamata Pacific/Auckland (—)—
Morrinsville Pacific/Auckland (—)—
Ngaruawahia Pacific/Auckland (—)—
Paeroa Pacific/Auckland (—)—
Pokeno Pacific/Auckland (—)—
Putaruru Pacific/Auckland (—)—
Taupo Pacific/Auckland (—)—
Te Aroha Pacific/Auckland (—)—
Te Awamutu Pacific/Auckland (—)—
Te Kuiti Pacific/Auckland (—)—
Thames Pacific/Auckland (—)—
Tokoroa Pacific/Auckland (—)—
Tuakau Pacific/Auckland (—)—
Waihi Pacific/Auckland (—)—
Whangamata Pacific/Auckland (—)—
Whitianga Pacific/Auckland (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Khu vực Waikato

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Awakino Pacific/Auckland (—)—
Benneydale Pacific/Auckland (—)—
Colville Pacific/Auckland (—)—
Coromandel Pacific/Auckland (—)—
Hikuai Pacific/Auckland (—)—
Maramarua Pacific/Auckland (—)—
Meremere Pacific/Auckland (—)—
Ngatea Pacific/Auckland (—)—
Onewhero Pacific/Auckland (—)—
Otorohanga Pacific/Auckland (—)—
Pauanui Pacific/Auckland (—)—
Pirongia Pacific/Auckland (—)—
Port Waikato Pacific/Auckland (—)—
Rangiriri Pacific/Auckland (—)—
Tairua Pacific/Auckland (—)—
Taupiri Pacific/Auckland (—)—
Te Mata Pacific/Auckland (—)—
Te Poi Pacific/Auckland (—)—
Temple View Pacific/Auckland (—)—
Turangi Pacific/Auckland (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của New Zealand

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Auckland Pacific/Auckland (—)—
Blenheim Pacific/Auckland (—)—
Christchurch Pacific/Auckland (—)—
Hạ Hutt Pacific/Auckland (—)—
Invercargill Pacific/Auckland (—)—
Karori Pacific/Auckland (—)—
Manukau Pacific/Auckland (—)—
Mount Eden Pacific/Auckland (—)—
New Lynn Pacific/Auckland (—)—
Otahuhu Pacific/Auckland (—)—
Papakura Pacific/Auckland (—)—
Paraparaumu Pacific/Auckland (—)—
Porirua Pacific/Auckland (—)—
Pukekohe East Pacific/Auckland (—)—
Rangiora Pacific/Auckland (—)—
Richmond Pacific/Auckland (—)—
Timaru Pacific/Auckland (—)—
Wainuiomata Pacific/Auckland (—)—
Whanganui Pacific/Auckland (—)—
Whangarei Pacific/Auckland (—)—

Các quận và hạt của Khu vực Waikato

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Khu vực Waikato?

Giờ địa phương hiện tại ở Khu vực Waikato là —.

Khu vực Waikato thuộc múi giờ nào?

Khu vực Waikato sử dụng múi giờ Pacific/Auckland.

Khi nào DST bắt đầu tại Khu vực Waikato?

Giờ mùa hè ở Khu vực Waikato bắt đầu vào 27 tháng 9, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Khu vực Waikato?

Giờ mùa hè ở Khu vực Waikato kết thúc vào 5 tháng 4, 2026.

What country does Khu vực Waikato belong to?

Khu vực Waikato is a region of New Zealand.

What is the population of Khu vực Waikato?

The population of Khu vực Waikato is 527.600 people.

Các tên thay thế của Khu vực Waikato là gì?

Khu vực Waikato còn được gọi là: 와이카토 지방, Gobolka Waikato, Khu vực Waikato, Kikoa cha Waikato, Naannoo Waikato, Réigiún Waikato, Vaikato regionas, Vaikato reģions, Vayikato regionu, Vayikato viloyati.

Thời gian hiện tại tại Khu vực Waikato, New Zealand