Thời gian hiện tại tại Tirana, Albania

Cờ Albania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tirana, Albania, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tirana, Albania Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Tirana

Đồng hồ trực tuyến — Tirana

Europe/Tirane

Đồng hồ trực tuyến — Tirana

Tirana so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Tirana
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Tirana.
Tirana
00:00:00
Europe/Tirane · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tirana —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tirana
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tirana
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tirana Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tirana
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tirana

Business hours and time difference: Tirana

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Tirana, Albania. Time calculations use the Europe/Tirane time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Tirana

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 7 phút 59 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−136 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 9 phút 28 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 11 phút 42 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 112° ĐĐN ↓ 248° TTN
Giờ vàng
06:20–07:00 / 15:48–16:28
Giờ xanh
05:51–06:02 / 16:46–16:57
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 113° ĐĐN ↓ 245° TTN
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
28.7 ng
Khoảng cách
395.214 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tirana

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tirana

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Tirana

41.2667, 19.7833

Bản đồ

Tirana is a region of Albania, located in Châu Âu. The population of Tirana is 758.513 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Albania
Vùng Tirana
Largest city Tirana
ISO AL / ALB
Dân số 758.513
TLD .al
Tiền tệ ALL — Lek
Tọa độ 41.2667, 19.7833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tirana

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Çeliku Europe/Tirane (—)—
Kamerë Europe/Tirane (—)—
Kamëz Europe/Tirane (—)—
Kavajë Europe/Tirane (—)—
Kodër-Vorë Europe/Tirane (—)—
Krrabë Europe/Tirane (—)—
Kutreq Europe/Tirane (—)—
Ndroq Europe/Tirane (—)—
Panec Europe/Tirane (—)—
Panjet Europe/Tirane (—)—
Petrelë Europe/Tirane (—)—
Rrogozhinë Europe/Tirane (—)—
Ruç Europe/Tirane (—)—
Tirana Europe/Tirane (—)—
Varros Europe/Tirane (—)—
Vorë Europe/Tirane (—)—
Vrap Europe/Tirane (—)—
Xhyrë Europe/Tirane (—)—
Zall-Bastar Europe/Tirane (—)—
Zall-Herr Europe/Tirane (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tirana

15 / 15
Thành phố ▲Thời gian
Ballaj Europe/Tirane (—)—
Bizë Europe/Tirane (—)—
Çollak Europe/Tirane (—)—
Dallashi Europe/Tirane (—)—
Gurra e Vogël Europe/Tirane (—)—
Kokli Europe/Tirane (—)—
Kubës Europe/Tirane (—)—
Livadhet Europe/Tirane (—)—
Mal Pjeç Europe/Tirane (—)—
Marice Europe/Tirane (—)—
Melçizë Europe/Tirane (—)—
Selita e Vogël Europe/Tirane (—)—
Shejleret Europe/Tirane (—)—
Shugyrk Europe/Tirane (—)—
Vakumona i Sipërme Europe/Tirane (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Albania

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bulqize Europe/Tirane (—)—
Cërrik Europe/Tirane (—)—
Elbasan Europe/Tirane (—)—
Fushë-Krujë Europe/Tirane (—)—
Kavajë Europe/Tirane (—)—
Klos Europe/Tirane (—)—
Krujë Europe/Tirane (—)—
Kutalli Europe/Tirane (—)—
Lezhë Europe/Tirane (—)—
Lushnje Europe/Tirane (—)—
Mamurras Europe/Tirane (—)—
Otllak Europe/Tirane (—)—
Perondi Europe/Tirane (—)—
Pogradec Europe/Tirane (—)—
Rajcë Europe/Tirane (—)—
Rrashbull Europe/Tirane (—)—
Sarandë Europe/Tirane (—)—
Shijak Europe/Tirane (—)—
Xhafzotaj Europe/Tirane (—)—
Zall-Herr Europe/Tirane (—)—

Các quận và hạt của Tirana

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tirana?

Giờ địa phương hiện tại ở Tirana là —.

Tirana thuộc múi giờ nào?

Tirana sử dụng múi giờ Europe/Tirane.

Khi nào DST bắt đầu tại Tirana?

Giờ mùa hè ở Tirana bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Tirana?

Giờ mùa hè ở Tirana kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Tirana belong to?

Tirana is a region of Albania.

What is the population of Tirana?

The population of Tirana is 758.513 people.

Các tên thay thế của Tirana là gì?

Tirana còn được gọi là: область Тирана, AL022, Qarku i Tiranës, Qarku Tirane, Tirana, Tiranë, Тирана, Тирона, تيرانا, تیرانا.

Thời gian hiện tại tại Tirana, Albania