Thời gian hiện tại tại Maranhão, Ba Tây (Bra-xin)

Cờ Ba Tây (Bra-xin)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Maranhão, Ba Tây (Bra-xin), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Maranhão, Ba Tây (Bra-xin) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Maranhão

Đồng hồ trực tuyến — Maranhão

America/Fortaleza

Đồng hồ trực tuyến — Maranhão

Maranhão so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Maranhão
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Maranhão.
Maranhão
00:00:00
America/Fortaleza · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Maranhão —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Maranhão
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Maranhão
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Maranhão Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Maranhão
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Maranhão

Business hours and time difference: Maranhão

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Maranhão, Ba Tây (Bra-xin). Time calculations use the America/Fortaleza time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Maranhão

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 14 phút 39 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+16 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 24 phút 55 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 49 phút 59 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 101° Đ ↓ 259° TTN
Giờ vàng
05:37–06:05 / 17:23–17:51
Giờ xanh
05:15–05:24 / 18:04–18:13
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 100° Đ ↓ 269° T
Độ chiếu sáng
85%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
11.1 ng
Khoảng cách
386.134 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Maranhão

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Maranhão

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Maranhão, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Fortaleza

Giới thiệu về Maranhão

-5.0000, -45.0000

Bản đồ

Maranhão is a region of Ba Tây (Bra-xin), located in Nam Mỹ. The population of Maranhão is 7.075.181 people.

Châu lục Nam Mỹ
Quốc gia Ba Tây (Bra-xin)
Vùng Maranhão
Largest city São Luís
ISO BR / BRA
Dân số 7.075.181
TLD .br
Tiền tệ BRL — Real
Tọa độ -5.0000, -45.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Maranhão

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Açailândia America/Fortaleza (—)—
Bacabal America/Fortaleza (—)—
Balsas America/Fortaleza (—)—
Barra do Corda America/Fortaleza (—)—
Barreirinhas America/Fortaleza (—)—
Buriticupu America/Fortaleza (—)—
Caxias America/Fortaleza (—)—
Chapadinha America/Fortaleza (—)—
Codó America/Fortaleza (—)—
Coroatá America/Fortaleza (—)—
Grajaú America/Fortaleza (—)—
Imperatriz America/Fortaleza (—)—
Itapecuru Mirim America/Fortaleza (—)—
Paço do Lumiar America/Fortaleza (—)—
Pinheiro America/Fortaleza (—)—
Santa Inês America/Fortaleza (—)—
Santa Luzia America/Fortaleza (—)—
São José de Ribamar America/Fortaleza (—)—
São Luís America/Fortaleza (—)—
Timon America/Fortaleza (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Maranhão

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Araioses America/Fortaleza (—)—
Bom Jardim America/Fortaleza (—)—
Bom Jesus das Selvas America/Fortaleza (—)—
Brejo America/Fortaleza (—)—
Buriti America/Fortaleza (—)—
Coelho Neto America/Fortaleza (—)—
Cururupu America/Fortaleza (—)—
Humberto de Campos America/Fortaleza (—)—
Lago da Pedra America/Fortaleza (—)—
Pindaré-Mirim America/Fortaleza (—)—
Raposa America/Fortaleza (—)—
Rosário America/Fortaleza (—)—
São Bernardo America/Fortaleza (—)—
Timbiras America/Fortaleza (—)—
Tuntum America/Fortaleza (—)—
Tutóia America/Fortaleza (—)—
Urbano Santos America/Fortaleza (—)—
Vargem Grande America/Fortaleza (—)—
Vitória do Mearim America/Fortaleza (—)—
Zé Doca America/Fortaleza (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aparecida de Goiânia America/Sao_Paulo (—)—
Aracaju America/Maceio (—)—
Belém America/Belem (—)—
Campinas America/Sao_Paulo (—)—
Curitiba America/Sao_Paulo (—)—
Duque de Caxias America/Sao_Paulo (—)—
Feira de Santana America/Bahia (—)—
Florianópolis America/Sao_Paulo (—)—
Jaboatão America/Recife (—)—
Londrina America/Sao_Paulo (—)—
Macapá America/Belem (—)—
Manaus America/Manaus (—)—
Natal America/Fortaleza (—)—
Niterói America/Sao_Paulo (—)—
Nova Iguaçu America/Sao_Paulo (—)—
Osasco America/Sao_Paulo (—)—
Rio de Janeiro America/Sao_Paulo (—)—
Santo André America/Sao_Paulo (—)—
São Bernardo do Campo America/Sao_Paulo (—)—
São José dos Campos America/Sao_Paulo (—)—

Các quận và hạt của Maranhão

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Maranhão?

Giờ địa phương hiện tại ở Maranhão là —.

Maranhão thuộc múi giờ nào?

Maranhão sử dụng múi giờ America/Fortaleza.

Khi nào DST bắt đầu tại Maranhão?

Maranhão không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Maranhão?

Maranhão không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Maranhão belong to?

Maranhão is a region of Ba Tây (Bra-xin).

What is the population of Maranhão?

The population of Maranhão is 7.075.181 people.

Các tên thay thế của Maranhão là gì?

Maranhão còn được gọi là: Estado de Maranhão, Maranhão, 마라냥주, Estado do Maranhão, Estat de Maranhão, MA, Maragnanum, Maraņauna, Maranham, Maranhao.

Thời gian hiện tại tại Maranhão, Ba Tây (Bra-xin)