Thời gian hiện tại tại Lapland, Phần Lan

Cờ Phần Lan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Lapland, Phần Lan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Lapland, Phần Lan Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Lapland

Đồng hồ trực tuyến — Lapland

Europe/Helsinki

Đồng hồ trực tuyến — Lapland

Lapland so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Lapland
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Lapland.
Lapland
00:00:00
Europe/Helsinki · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Lapland —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Lapland
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Lapland
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Lapland Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Lapland
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Lapland

Business hours and time difference: Lapland

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Lapland, Phần Lan. Time calculations use the Europe/Helsinki time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Lapland

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 7 giờ 33 phút 59 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−487 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 24 giờ
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 0 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 125° ĐN ↓ 234° TN
Giờ vàng
08:10–09:59 / 13:54–15:44
Giờ xanh
07:07–07:30 / 16:23–16:46
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Độ chiếu sáng
86%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.4 ng
Khoảng cách
364.672 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Lapland

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Lapland

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



03:00 04:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



04:00 03:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Lapland

67.7500, 26.5000

Bản đồ

Lapland is a region of Phần Lan, located in Châu Âu. The population of Lapland is 177.161 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Phần Lan
Vùng Lapland
Largest city Rovaniemi
ISO FI / FIN
Dân số 177.161
TLD .fi
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 67.7500, 26.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Lapland

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Inari Europe/Helsinki (—)—
Ivalo Europe/Helsinki (—)—
Kemi Europe/Helsinki (—)—
Kemijärvi Europe/Helsinki (—)—
Keminmaa Europe/Helsinki (—)—
Kittilä Europe/Helsinki (—)—
Kolari Europe/Helsinki (—)—
Muonio Europe/Helsinki (—)—
Pello Europe/Helsinki (—)—
Posio Europe/Helsinki (—)—
Pyhäjärvi Europe/Helsinki (—)—
Ranua Europe/Helsinki (—)—
Rovaniemi Europe/Helsinki (—)—
Saarenkylä Europe/Helsinki (—)—
Salla Europe/Helsinki (—)—
Simo Europe/Helsinki (—)—
Sodankylä Europe/Helsinki (—)—
Tervola Europe/Helsinki (—)—
Tornio Europe/Helsinki (—)—
Ylitornio Europe/Helsinki (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Lapland

10 / 10
Thành phố ▲Thời gian
Äkäslompolo Europe/Helsinki (—)—
Enontekiö Europe/Helsinki (—)—
Kaaresuvanto Europe/Helsinki (—)—
Kilpisjärvi Europe/Helsinki (—)—
Levi Europe/Helsinki (—)—
Nivavaara Europe/Helsinki (—)—
Pelkosenniemi Europe/Helsinki (—)—
Savukoski Europe/Helsinki (—)—
Utsjoki Europe/Helsinki (—)—
Ylläsjärvi Europe/Helsinki (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Phần Lan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Espoo Europe/Helsinki (—)—
Hollola Europe/Helsinki (—)—
Hyvinkää Europe/Helsinki (—)—
Kerava Europe/Helsinki (—)—
Kirkkonummi Europe/Helsinki (—)—
Kokkola Europe/Helsinki (—)—
Kuopio Europe/Helsinki (—)—
Lappeenranta Europe/Helsinki (—)—
Lohja Europe/Helsinki (—)—
Nokia Europe/Helsinki (—)—
Oulu Europe/Helsinki (—)—
Pirkkala Europe/Helsinki (—)—
Pori Europe/Helsinki (—)—
Riihimäki Europe/Helsinki (—)—
Seinäjoki Europe/Helsinki (—)—
Siilinjärvi Europe/Helsinki (—)—
Turku Europe/Helsinki (—)—
Tuusula Europe/Helsinki (—)—
Vihti Europe/Helsinki (—)—
Ylöjärvi Europe/Helsinki (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Lapland?

Giờ địa phương hiện tại ở Lapland là —.

Lapland thuộc múi giờ nào?

Lapland sử dụng múi giờ Europe/Helsinki.

Khi nào DST bắt đầu tại Lapland?

Giờ mùa hè ở Lapland bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Lapland?

Giờ mùa hè ở Lapland kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Lapland belong to?

Lapland is a region of Phần Lan.

What is the population of Lapland?

The population of Lapland is 177.161 people.

Các tên thay thế của Lapland là gì?

Lapland còn được gọi là: Lappi, Лапландия, 라피 지역, An Laplainn, Finna Laponio, Laapi eennâmkodde, Landskapet Lappland, Lapija, Lapi maakond, Lapin maakunta.

Thời gian hiện tại tại Lapland, Phần Lan