Thời gian hiện tại tại Hambol, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Hambol, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Hambol, Bờ Biển Ngà Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Hambol

Đồng hồ trực tuyến — Hambol

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Hambol

Hambol so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Hambol
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Hambol.
Hambol
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Hambol —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Hambol
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Hambol
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Hambol Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Hambol
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Hambol

Business hours and time difference: Hambol

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Hambol, Bờ Biển Ngà. Time calculations use the Africa/Abidjan time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Hambol

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 52 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−24 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 36 phút 28 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 38 phút 33 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 102° ĐĐN ↓ 258° TTN
Giờ vàng
06:08–06:36 / 17:32–18:00
Giờ xanh
05:47–05:55 / 18:13–18:22
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 82° Đ ↓ 287° TTB
Độ chiếu sáng
99%
Chòm sao
Bạch Dương
Tuổi
14.0 ng
Khoảng cách
371.433 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Hambol

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Hambol

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Hambol, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Hambol

8.3037, -5.1540

Bản đồ

Hambol is a region of Bờ Biển Ngà, located in Châu Phi. The population of Hambol is 429.977 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Vùng Hambol
Largest city Katiola
ISO CI / CIV
Dân số 429.977
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 8.3037, -5.1540

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hambol

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bindolo Africa/Abidjan (—)—
Fronan Africa/Abidjan (—)—
Gboly Africa/Abidjan (—)—
Gninlnafolokaha Africa/Abidjan (—)—
Katiola Africa/Abidjan (—)—
Kotokoun Africa/Abidjan (—)—
Kpana-Ouélasso Africa/Abidjan (—)—
Landédougou Africa/Abidjan (—)—
Nabédjakaha Africa/Abidjan (—)—
Naplékaha Africa/Abidjan (—)—
Ouanadiékaha Africa/Abidjan (—)—
Ouréguékaha Africa/Abidjan (—)—
Sokala-Djélisso Africa/Abidjan (—)—
Souleymanekaha Africa/Abidjan (—)—
Sucaf Ci Village Africa/Abidjan (—)—
Sucaf Cité Africa/Abidjan (—)—
Takpalakaha Africa/Abidjan (—)—
Tiengarakaha Africa/Abidjan (—)—
Toumboho Africa/Abidjan (—)—
Zanakaha Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hambol

17 / 17
Thành phố ▲Thời gian
Allasso Africa/Abidjan (—)—
Gbaméguédougou Africa/Abidjan (—)—
Kadiéoulé-Lolézo Africa/Abidjan (—)—
Katidougou Africa/Abidjan (—)—
Korlokaha Africa/Abidjan (—)—
Kouroukouna-Gare Africa/Abidjan (—)—
Ligboro Africa/Abidjan (—)—
Ouana Africa/Abidjan (—)—
Ouorognagbélé Africa/Abidjan (—)—
Pangalakaha Africa/Abidjan (—)—
Sangadjokaha Africa/Abidjan (—)—
Sirakoro Africa/Abidjan (—)—
Songorokaha Africa/Abidjan (—)—
Souayeri Africa/Abidjan (—)—
Tindaoulé Africa/Abidjan (—)—
Tinguédougou Africa/Abidjan (—)—
Zouaéri Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Agnibilékrou Africa/Abidjan (—)—
Bouaké Africa/Abidjan (—)—
Boundiali Africa/Abidjan (—)—
Daoukro Africa/Abidjan (—)—
Diégonéfla Africa/Abidjan (—)—
Dimbokro Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Ferkessédougou Africa/Abidjan (—)—
Guiglo Africa/Abidjan (—)—
Issia Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Koumassi Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Ouangolodougou Africa/Abidjan (—)—
Oumé Africa/Abidjan (—)—
Séguéla Africa/Abidjan (—)—
Soubré Africa/Abidjan (—)—
Tengréla Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—
Zuénoula Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Vallée du Bandama District

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Hambol?

Giờ địa phương hiện tại ở Hambol là —.

Hambol thuộc múi giờ nào?

Hambol sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Hambol?

Hambol không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Hambol?

Hambol không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Hambol belong to?

Hambol is a region of Bờ Biển Ngà.

What is the population of Hambol?

The population of Hambol is 429.977 people.

Các tên thay thế của Hambol là gì?

Hambol còn được gọi là: Hambol.

Thời gian hiện tại tại Hambol, Bờ Biển Ngà