Thời gian hiện tại tại Gruyère District, Thụy Sĩ

Cờ Thụy Sĩ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gruyère District, Thụy Sĩ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gruyère District, Thụy Sĩ Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Gruyère District

Đồng hồ trực tuyến — Gruyère District

Europe/Zurich

Đồng hồ trực tuyến — Gruyère District

Gruyère District so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Gruyère District
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Gruyère District.
Gruyère District
00:00:00
Europe/Zurich · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Gruyère District —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gruyère District
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Gruyère District
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gruyère District Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gruyère District
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gruyère District

Business hours and time difference: Gruyère District

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Gruyère District, Thụy Sĩ. Time calculations use the Europe/Zurich time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Gruyère District

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 45 phút 57 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−169 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 50 phút 26 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 33 phút 37 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 113° ĐĐN ↓ 247° TTN
Giờ vàng
07:21–08:06 / 16:23–17:07
Giờ xanh
06:49–07:02 / 17:27–17:40
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 107° ĐĐN ↓ 249° TTN
Độ chiếu sáng
4%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
27.8 ng
Khoảng cách
391.982 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gruyère District

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gruyère District

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Gruyère District

46.6075, 7.1074

Bản đồ

Gruyère District is a region of Thụy Sĩ, located in Châu Âu. The population of Gruyère District is 57.619 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Thụy Sĩ
Vùng Gruyère District
Largest city Bulle
ISO CH / CHE
Dân số 57.619
TLD .ch
Tiền tệ CHF — Franc
Tọa độ 46.6075, 7.1074

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Gruyère District

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Albeuve Europe/Zurich (—)—
Broc Europe/Zurich (—)—
Bulle Europe/Zurich (—)—
Cerniat Europe/Zurich (—)—
Charmey Europe/Zurich (—)—
Enney Europe/Zurich (—)—
Estavannens-Dessus Europe/Zurich (—)—
Grandvillard Europe/Zurich (—)—
Gruyères Europe/Zurich (—)—
Hauteville Europe/Zurich (—)—
Jaun Europe/Zurich (—)—
La Roche Europe/Zurich (—)—
La Tour-de-Trême Europe/Zurich (—)—
Marsens Europe/Zurich (—)—
Neirivue Europe/Zurich (—)—
Riaz Europe/Zurich (—)—
Sâles Europe/Zurich (—)—
Sorens Europe/Zurich (—)—
Vaulruz Europe/Zurich (—)—
Vuadens Europe/Zurich (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Gruyère District

5 / 5
Thành phố ▲Thời gian
Le Bry Europe/Zurich (—)—
Lessoc Europe/Zurich (—)—
Montbovon Europe/Zurich (—)—
Rueyres Europe/Zurich (—)—
Villarvolard Europe/Zurich (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Thụy Sĩ

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aarau Europe/Zurich (—)—
Baar Europe/Zurich (—)—
Carouge Europe/Zurich (—)—
Frauenfeld Europe/Zurich (—)—
Horgen Europe/Zurich (—)—
Köniz Europe/Zurich (—)—
Kreuzlingen Europe/Zurich (—)—
La Chaux-de-Fonds Europe/Zurich (—)—
Lucerne Europe/Zurich (—)—
Lugano Europe/Zurich (—)—
Martigny-Ville Europe/Zurich (—)—
Olten Europe/Zurich (—)—
Rapperswil Europe/Zurich (—)—
Reinach Europe/Zurich (—)—
Thun Europe/Zurich (—)—
Uster Europe/Zurich (—)—
Vevey Europe/Zurich (—)—
Wetzikon Europe/Zurich (—)—
Winterthur Europe/Zurich (—)—
Zürich Europe/Zurich (—)—

Các quận và hạt của Fribourg

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gruyère District?

Giờ địa phương hiện tại ở Gruyère District là —.

Gruyère District thuộc múi giờ nào?

Gruyère District sử dụng múi giờ Europe/Zurich.

Khi nào DST bắt đầu tại Gruyère District?

Giờ mùa hè ở Gruyère District bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Gruyère District?

Giờ mùa hè ở Gruyère District kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Gruyère District belong to?

Gruyère District is a region of Thụy Sĩ.

What is the population of Gruyère District?

The population of Gruyère District is 57.619 people.

Các tên thay thế của Gruyère District là gì?

Gruyère District còn được gọi là: Gruyère, District de la Gruyère.

Thời gian hiện tại tại Gruyère District, Thụy Sĩ